Chương 1 SẢN XUẤT THÔNG MINH, TƯƠNG LAI CỦA SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG HÓA TRONG CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP 4. Sản xuất thông minh 27 1. Sản xuất thông minh là gì? 27 1. Một số đặc điểm chính của sản xuất thông minh 31 2.
Nguồn gốc của sản xuất thông minh 32 3. Sản xuất thông minh trong cách mạng công nghiệp 4. Lịch sử hình thành các cuộc cách mạng công nghiệp 35 3. Các xu hướng công nghệ trong cách mạng công nghiệp 4.
Lợi ích của sản xuất thông minh 42 3. Nền tảng cốt lõi của sản xuất thông minh trong cách mạng công nghiệp 4. Đặc điểm và mô hình tương tác trong hệ thống thực - ảo 45 4. Các trụ cột trong sản xuất thông minh 48 5.
Một số mô hình doanh nghiệp áp dụng sản xuất thông minh trên thế giới 52 5. Nhà sản xuất công cụ điện Black & Decker (Power tool manufacturer Black & Decker) 54 16 Sản xuất thông minh trong cách mạng công nghiệp 4. Công ty Hirotec Nhật Bản (Japanese Company Hirotec Group) 55 5. Tập đoàn AW North Carolina (AWNC) 56 Chương 2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU HIỆN TẠI VÀ TƯƠNG LAI VỀ SẢN XUẤT THÔNG MINH 57 1.
Một số phương pháp nghiên cứu về sản xuất thông minh 57 1. Phương pháp mô hình tham chiếu (Reference Models) 57 1. Phương pháp trực quan hóa (Visualization) 61 1. Phương pháp phân tích thị trường 64 2.
Một số vấn đề nghiên cứu về công nghệ trong sản xuất thông minh 65 2. Phân tích dữ liệu 66 2. Bảo mật dữ liệu 69 2. Chất lượng dữ liệu 71 2.
Một số vấn đề nghiên cứu về hoạt động kinh doanh trong sản xuất thông minh 74 3. Bảo mật kinh doanh 74 3. Hoạt động kinh doanh phục vụ (Servitized Business) 74 Chương 3 TIÊU CHUẨN VỚI VAI TRÒ LÀ NỀN TẢNG KẾT NỐI TRONG SẢN XUẤT THÔNG MINH 79 1. Sự cần thiết xây dựng tiêu chuẩn trong sản xuất thông minh 80 1.
Tầm quan trọng của tiêu chuẩn trong sản xuất thông minh 80 Mục lục 17 1. Một số tổ chức tiêu chuẩn hóa xây dựng tiêu chuẩn sản xuất thông minh 81 2. Tiêu chuẩn trong sản xuất thông minh 85 2. Tiêu chuẩn và hệ sinh thái sản xuất thông minh 85 2.
Tiêu chuẩn và các vấn đề công nghệ trong sản xuất thông minh 113 3. Một số thuận lợi, khó khăn, cơ hội và thách thức trong xây dựng tiêu chuẩn sản xuất thông minh 116 3. Thách thức 121 Chương 4 CÔNG CỤ THIẾT KẾ VÀ CẢI TIẾN HỆ THỐNG SẢN XUẤT THÔNG MINH 124 1. Mô hình thiết kế và cải tiến nhà máy (FDI) 124 1.
Mô hình FDI 124 1. Một số công cụ cho FDI 127 2. Công cụ quản lý vòng đời sản phẩm (PLM) 131 2. Giới thiệu chung 131 2.
Ý nghĩa của vòng đời sản phẩm 133 2. Vai trò của PLM trong sản xuất thông minh 135 3. Công cụ sản xuất kỹ thuật số (DM) 138 3. Giới thiệu chung 138 3.
Sử dụng công cụ sản xuất kỹ thuật số trong sản xuất thông minh 139 4. Công cụ hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) 149 4. Giới thiệu chung 149 4. Lợi ích và đặc điểm của ERP 151 4.
Triển khai ERP 156 4. Khó khăn trong triển khai ERP 160 18 Sản xuất thông minh trong cách mạng công nghiệp 4. Các yếu tố thành công quan trọng trong triển khai ERP 162 5. Công cụ quản lý chuỗi cung ứng (SCM) 166 5.
Định nghĩa SCM 166 5. Lợi ích của SCM 169 5. Thách thức của SCM 172 5. Phần mềm SCM 173 5.
Tương lai nghiên cứu SCM 175 6. Công cụ hệ thống thực thi sản xuất (MES) 177 6. Giới thiệu chung 177 6. Các chức năng của MES 179 6.
Lợi ích của MES 182 6. Mối quan hệ của MES với các hệ thống khác 183 6. Ứng dụng MES trong công nghiệp 185 Chương 5 ĐỊNH HƯỚNG XÂY DỰNG BỘ CÔNG CỤ SẢN XUẤT THÔNG MINH CHO DOANH NGHIỆP 189 1. Các công cụ hỗ trợ sản xuất thông minh 190 1.
Công cụ tinh gọn (Lean Tools) đối với hiệu suất hoạt động sản xuất 191 1. Công cụ sản xuất kỹ thuật số (Digital Manufacturing Toolbox) 195 1. Công cụ sản xuất điện tử (E-manufacturing) 196 1. Công cụ hệ thống sản xuất thông minh quy mô nhỏ (Small-scale Intelligent Manufacturing) 197 1.
Công cụ công nghiệp 4. Mô hình “cấp độ thông minh” và các yếu tố ảnh hưởng đến “cấp độ thông minh” 199 2. Các “cấp độ thông minh” của doanh nghiệp 199 2. Mô hình “cấp độ thông minh” 200 2.
Mô hình “cấp độ thông minh” cho các doanh nghiệp 202 Mục lục 19 3. Bộ công cụ sản xuất thông minh 206 3. Một số bộ công cụ sản xuất thông minh cụ thể 206 3. Định hướng xây dựng bộ công cụ sản xuất thông minh cho doanh nghiệp 215 Chương 6 VIỆT NAM VÀ CƠ HỘI TIẾP CẬN, TRIỂN KHAI SẢN XUẤT THÔNG MINH 218 1.
Cơ hội tiếp cận sản xuất thông minh trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4. Định hướng xây dựng khung tiêu chuẩn sản xuất thông minh tại Việt Nam 226 2. Định hướng xây dựng khung tiêu chuẩn phục vụ sản xuất thông minh 228 3. Khảo sát, đánh giá sơ bộ về hiện trạng và nhu cầu áp dụng sản xuất thông minh của doanh nghiệp Việt Nam 231 4.
Phân tích SWOT và một số đề xuất áp dụng sản xuất thông minh tại Việt Nam 245 4. Phân tích SWOT 245 4. Một số đề xuất áp dụng sản xuất thông minh tại Việt Nam 248 5. Đề xuất một số giải pháp thúc đẩy sản xuất thông minh tại Việt Nam trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 253 PHỤ LỤC 259 Phụ lục 1: Một số vấn đề nghiên cứu về công nghệ trong sản xuất thông minh tại Việt Nam 259 Phụ lục 2: Danh mục tham khảo một số tiêu chuẩn phục vụ sản xuất thông minh 275 TÀI LIỆU THAM KHẢO 286 Lời giới thiệu 20 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Giải thích TT Từ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt 1 A2A Application-to-Application Ứng dụng với ứng dụng 2 AI Artificial Intelligence Trí tuệ nhân tạo American National Viện Tiêu chuẩn quốc gia 3 ANSI Standards Institute Hoa Kỳ Advanced Manufacturing Tổ chức nghiên cứu 4 AMR Research sản xuất tiên tiến The American Society of Hiệp hội Kỹ sư cơ khí 5 ASME Mechanical Engineers Hoa Kỳ Doanh nghiệp với 6 B2B Business-to-Business doanh nghiệp Business to Manufacturing Ngôn ngữ đánh dấu 7 B2MML Markup Language doanh nghiệp sản xuất 8 BD Big Data Dữ liệu lớn Phân tích kinh doanh 9 BDBA Big Data Business Analytics dữ liệu lớn Business Management Công cụ quản lý doanh 10 BMT Tools nghiệp 11 BOL Beginning of life Bắt đầu vòng đời sản phẩm 12 CAD Computer-Aided Design Thiết kế hỗ trợ máy tính 13 CAE Computer-Aided Engineering Kỹ thuật hỗ trợ máy tính Computer-Aided 14 CAM Sản xuất hỗ trợ máy tính Manufacturing 15 CAN Controller Area Network Mạng khu vực điều khiển Danh mục từ viết tắt 21 Giải thích TT Từ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt Computer-Aided Quality Hệ thống chất lượng hỗ trợ 16 CAQS System máy tính 17 CAx Computer-Aided Technology Công nghệ hỗ trợ máy tính Computer-Integrated 18 CIM Sản xuất tích hợp máy tính Manufacturing 19 CIO Chief Information Officer Giám đốc công nghệ thông tin Core Manufacturing Thông tin dữ liệu mô phỏng 20 CMSD Simulation Data sản xuất lõi Core Manufacturing Dữ liệu mô phỏng sản xuất 21 CMSD Simulation Data lõi Computer Numerical 22 CNC Điều khiển số máy tính Control Continuous Process Mô hình cải tiến quá trình 23 CPI Improvement liên tục 24 CPS Cyber-Physical Systems Hệ thống thực - ảo Customer Relationship Quản lý mối quan hệ với 25 CRM Management khách hàng 26 CST Cloud, Storage Tools Công cụ lưu trữ, đám mây 27 DAT Data Analytics Tools Công cụ phân tích dữ liệu Hệ thống điều khiển phân 28 DCS Distributed Control System tán 29 DES Discrete Event Simulation Mô phỏng sự kiện rời rạc Design for Manufacturing Mô hình thiết kế sản xuất và 30 DFMA and Assembly lắp ráp 31 DM Digital Manufacturing Sản xuất kỹ thuật số Distributed Numerical 32 DNC Điều khiển số phân tán Control Design and Simulation 33 DST Công cụ thiết kế và mô phỏng Tools 22 Sản xuất thông minh trong cách mạng công nghiệp 4.0 Giải thích TT Từ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt Electronic Device Ngôn ngữ mô tả thiết bị 34 EDDL Description Language điện tử 35 EDI Electronic Data Interchange Trao đổi dữ liệu điện tử 36 EOL End of life Cuối vòng đời sản phẩm 37 EP Extended Products Sản phẩm mở rộng Enterprise Resource Hoạch định nguồn lực 38 ERP Planning doanh nghiệp European Viện Tiêu chuẩn viễn thông 39 ETSI Telecommunications châu Âu Standards Institute 40 FB Function Blocks Các khối chức năng Factory Design and 41 FDI Thiết kế và cải tiến nhà máy Improvement 42 FEA Finite Element Analysis Phân tích phần tử hữu hạn Flexible Manufacturing 43 FMS Mô hình sản xuất linh hoạt System Fabrication, Manufacturing 44 FMT Công cụ chế tạo, sản xuất Tools 45 GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm quốc nội Global System for Mobile Hệ thống toàn cầu cho 46 GSM Communications thông tin di động 47 HMI Human Machine Interface Giao diện người và máy Information and Công nghệ thông tin và 48 ICT Communications truyền thông Technology The International Ủy ban Kỹ thuật điện 49 IEC Electrotechnical quốc tế Commission Danh mục từ viết tắt 23 Giải thích TT Từ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt 50 IFC Industry Foundation Class Lớp nền tảng công nghiệp 51 IIC Industrial Internet Consortium Hiệp hội Internet công nghiệp Internet kết nối vạn vật 52 IIoT Industrial Internet of Things trong công nghiệp Intelligent Manufacturing Hệ thống sản xuất 53 IMS Systems thông minh 54 IoT Internet of Things Internet kết nối vạn vật 55 IoS Internet of Services Internet kết nối dịch vụ The International Society of Hiệp hội Tự động hóa 56 ISA Automation quốc tế The International Tổ chức Tiêu chuẩn hóa 57 ISO Organization for quốc tế Standardization 58 JIT Just-in-Time Hệ thống sản xuất tức thời 59 KPI Key Performance Indicators Chỉ số hiệu suất chính Điều khiển máy và dây 60 LMC Line and Machine Controls chuyền 61 M2M Machine-to-Machine Kết nối máy - máy Manufacturing Execution 62 MES Hệ thống thực thi sản xuất Systems Manufacturing Execution Hiệp hội hệ thống thực thi 63 MESA System Association sản xuất The Manufacturing MESA Hiệp hội giải pháp doanh 64 Enterprise Solutions International nghiệp sản xuất quốc tế Association An Operations and Liên minh hệ thống mở Maintenance Information 65 MIMOSA quản lý, vận hành và bảo trì Management Open System thông tin Alliance 24 Sản xuất thông minh trong cách mạng công nghiệp 4.