LỜI MỞ ĐẦU. ii DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT. vi MỤC LỤC HÌNH VẼ. xi MỤC LỤC BẢNG BIỂU.
xiii Chƣơng 1 .1 TỔNG QUAN VỀ MẠNG MAN-E .1 Giới thiệu chung về mạng MAN-E .1 Đánh giá về công nghệ mạng MAN-E .2 Ứng dụng mạng MAN-E .3 Các xu hƣớng công nghệ phát triển mạng MAN-E và ứng dụng .2 Kiến trúc mạng MAN .1 Lớp dịch vụ Ethernet (ETH layer) .2 Lớp truyền tải dịch vụ .3 Lớp dịch vụ ứng dụng.4 Các điểm tham chiếu .3 Kết luận chƣơng .9 CÔNG NGHỆ MẠNG MAN-E .1 Công nghệ ETHERNE .1 Thành phần của mạng Ethernet .2 Quan hệ giữa mô hình logic Ehternet và mô hình tham chiếu OSI 10 2.2 Công nghệ MPLS .2 Cơ bản về MPLS .3 Các khái niệm cơ bản .4 Hoạt động của MPLS .3 Công nghệ EoMPLS .1 Tổng quan về EoMPLS .4 Công nghệ T-MPLS .1 Tổng quan về công nghệ T-MPLS .2 Công nghệ T-MPLS .3 Kiến trúc mạng T-MPLS .5 Công nghệ T-MPLS do Acatel-Lucent đề xuất .1 Các khái niệm cơ bản. Nguyễn Cảnh Minh HVTH: Nguyễn Duy Tâm Luận Văn Thạc Sĩ Kỹ Thuật Trang iii Lớp Kỹ Thuật Điện Tử K19 2.2 Kiến trúc mạng T-MPLS .3 Hoạt động của T-MPLS.6 Kết luận chƣơng .40 DỊCH VỤ MẠNG MAN-E .1 Tổng quan dịch vụ mạng MAN-E .1 Giới thiệu chung về dịch vụ mạng MAN-E .2 Các kiểu dịch vụ mạng MAN-E .3 Phân loại dịch vụ của MEF .2 Dịch vụ E-LINE .1 Dịch vụ Ethernet Private Line (EPL) .2 Dịch vụ Ethernet Virtual Private Line (EVPL) .3 Dịch vụ E-LAN.1 Dịch vụ Ethernet Private LAN (EP-LAN) .2 Dịch vụ Ethernet Virtual Private LAN (EVP-LAN) .4 Dịch vụ E-TREE .1 Dịch vụ Ethernet Private Tree – EP-Tree .2 Dịch vụ Ethernet Virtual Private Tree – EVP-Tree .5 Kết luận chƣơng .78 QUY HOẠCH MẠNG MAN-E VIỄN THÔNG TRÀ VINH TRONG GIAI ĐOẠN 2013-2015.1 Cấu trúc mạng MAN-E hiện trạng .1 Thiết bị truy nhập .2 Thiết bị mạng MAN-E.2 Cấu trúc mạng MAN-E giai đoạn 2013-2015 .1 Định hƣớng chung .2 Dự báo phát triển thuê bao và tính toán băng thông mạng MAN 85 4.3 Số liệu đầu vào .4 Dự báo thuê bao và lƣu lƣợng giai đoạn 2013-2015 .5 Nhu cầu bổ sung thiết bị cho giai đoạn 2013-2015 .6 Cấu trúc mạng MAN-E giai đoạn 2013-2015 .3 Kết luận chƣơng .109 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.111 TÀI LIỆU THAM KHẢO. Nguyễn Cảnh Minh HVTH: Nguyễn Duy Tâm Luận Văn Thạc Sĩ Kỹ Thuật Trang vi Lớp Kỹ Thuật Điện Tử K19 DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT Chế độ chuyển mạch không ATM Asynchronous Transfer Mode đồng bộ ARP Address Resolution Protocol Giao thức phân giải địa chỉ BGP Boder Gateway Protocol Giao thức cổng đƣờng biên CBS Committed Burst Size Tốc độ cam kết CE Customer Edge Phía khách hàng CIR Committed Information Rate Cam kết đảm bảo tốc độ CoS Class of Service Lớp dịch vụ CR Constrained Routing Định tuyến cƣỡng bức DiffServ Differentiated Service Các dịch vụ phân biệt DLCI Data Link Connection Identifier Nhận dạng kết nối đƣờng dữ liệu DSL Digital subscriber line Đƣờng thuê bao số EBS Exess Burst Size Tốc độ cam kết tối đa EIR Exess Information Rate Tốc độ thông tin tối đa E-LAN Ethernet LAN Service Dịch vụ LAN ethernet Dịch vụ Ethernet riêng điểm- EPL Ethernet Private Line điểm Ethernet qua chuyển mạch nhãn EoMPLS Ethernet over MPLS đa giao thức EoS Ethernet over SDH Ethernet trên SDH EVC Ethernet Virtual Circuit Kênh Ethernet ảo FR Frame Relay Chuyển tiếp khung FEC Forwarding Equivalent Class Lớp chuyển tiếp tƣơng đƣơng GE Gigabit Ethenet Gigabit Ethenet HIS High Speed Internet Service Tổ chức đặc nhiệm kỹ thuật IETF Internet Engineering Task Force Internet GVHD: TS. Nguyễn Cảnh Minh HVTH: Nguyễn Duy Tâm Luận Văn Thạc Sĩ Kỹ Thuật Trang vii Lớp Kỹ Thuật Điện Tử K19 IP Internet Protocol Giao thức internet Intermediate System–to– Kết nối hệ thống trung gian đến IS–IS Intermediate System hệ thống trung gian ISP Internet Service Provider Nhà cung cấp dịch vụ internet International Telecommunications ITU-T Union (Telecommunications Hiệp hội viễn thông quốc tế Standardisation Sector) LAN Local area network Mạng nội bộ LDP Label Distribution Protocol Giao thức phân phối nhãn LER Label Edge Router Bộ định tuyến nhãn biên LIB Label information Base Cơ sở thông tin nhãn LSP LabelSwitched Path Đƣờng chuyển mạch nhãn Bộ định tuyến chuyển mạch LSR LabelSwitched Router nhãn MAC Medium Access Control Điều khiển truy nhập môi trƣờng MAN Metro Area Network Mạng vùng đô thị MAN-E Metro Area Network-Ethernet Mạng Ethernet đô thị MEF Metro Ethernet Forum Diễn đàn Ethernet đô thị MPLS MultiProtocol Label Switching Chuyển mạch nhãn đa giao thức NGN Next Generation network Mạng thế hệ sau NNI Network – to – Network Interface Giao diện kết nối Mạng – Mạng Operation, Administration and OAM Vận hành, quản lý và bảo dƣỡng Maintenance Thuật toán chọn đƣờng ngắn OSPF Open Shortest Path First nhất Provider Backbone-Traffic Kỹ thuật lƣu lƣợng nhà cung cấp PBB-TE Engineering đƣờng trục Nhà cung cấp đƣờng trục truyền PBT Provider Backbone Transport tải PDH Plesiochronous Digital Hierarchy Phân cấp số cận đồng bộ PDU Protocol Data Unit Khối dữ liệu giao thức GVHD: TS.
Nguyễn Cảnh Minh HVTH: Nguyễn Duy Tâm Luận Văn Thạc Sĩ Kỹ Thuật Trang viii Lớp Kỹ Thuật Điện Tử K19 PE Provider Edge Biên nhà cung cấp PID Protocol Identifier Bộ nhận dạng giao thức PPP Point to Point Protocol Giao thức điểm-tới-điểm QoS Quality of Service Chất lƣợng dịch vụ RFC Request For Comment Yêu cầu ý kiến RPR Resilient Packet Ring Mạch vòng gói phục hồi SAN Storage area network Mạng lƣu trữ SDH Synchronous Digital Hierarchy Hệ thống phân cấp số đồng bộ SLA Service Level Agreement Thoả thuận mức dịch vụ SONET Synchronous Optical Network Mạng quang đồng bộ STP Spanning-Tree Protocol Giao thức chống lặp TDM Time division multiplexing Ghép kênh theo thời gian Truyền tải chuyển mạch nhãn T-MPLS Transport MPLS đagiao thức ToS Type of Service Kiểu dịch vụ UNI User-to-Network Interface Giao diện ngƣời sử dụng – mạng VC Virtual Circuit Kênh ảo VCI Virtual Circuit Identifier Bộ nhận dạng kênh ảo VLAN Virtual LAN LAN ảo VoD Video on Demand Dịch vụ video theo yêu cầu VPI Virtual Path Identifier Bộ nhận dạng đƣờng ảo VPLS Virtual Private LAN Service Dịch vụ LAN riêng ảo VPN Virtual Private Network Mạng riêng ảo WAN Wide area network Mạng diện rộng WDM Wavelength Division Multiplex Ghép kênh theo bƣớc sóng GVHD: TS. Nguyễn Cảnh Minh HVTH: Nguyễn Duy Tâm Luận Văn Thạc Sĩ Kỹ Thuật Trang xi Lớp Kỹ Thuật Điện Tử K19 MỤC LỤC HÌNH VẼ Hình 1.1: Phạm vi mạng MAN-E .2 : Xu hƣớng phát triển công nghệ MAN-E .3: Mô hình mạng theo các lớp .4 : Mô hình các điểm tham chiếu .1: Quan hệ mô hình OSI và Ethernet .2 : Cấu trúc khung Ethernet .3: Kết nối giữa 2 trạm trong mạng 10Base-T .4 : Truyền tài Gigabit Ethernet theo cấu trúc Ring .5: Mô hình mạng MPLS .6 : Cấu trúc nhãn MPLS .7: Hoạt động của MPLS .8: Mô hình EoMPLS .10: Đặc điểm của EoMPLS .11: Phiên Targetted LDP .12: Hoạt động hoán đổi nhãn .13: Minh họa hoạt động ánh xạ nhãn .14: Hoạt động của mặt phẳng điều khiển .15: Hoạt động chuyển tiếp nhãn .16 : Mô hình mạng truyền tải .17 : Định dạng của VC .18 :Định dạng của VP .19 : Định dạng của VS .20 : Kiến trúc T-MPLS của Acatel-Lucent .21: Minh họa mạng T-MPLS .22 : Mô hình client-server .23 : Hoạt động trao đổi nhãn .1 : Mô hình dịch vụ MAN-E. Nguyễn Cảnh Minh HVTH: Nguyễn Duy Tâm Luận Văn Thạc Sĩ Kỹ Thuật Trang xii Lớp Kỹ Thuật Điện Tử K19 Hình 3.2: EVC điểm-điểm .3 : EVC đa điểm-đa điểm .4: EVC điểm-đa điểm.5: E-LINE sử dụng EVC điểm - điểm.6 : Dịch vụ EPL .7: Dịch vụ EVPL .8 : Dịch vụ E-LAN sử dụng EVC đa điểm-đa điểm .9 : Dịch vụ EP-LAN .10 : Dịch vụ EVP-LAN .11: Dịch vụ E-Tree sử dụng Rooted-Multipoint EVC .12 : Dịch vụ E-Tree sử dụng Multiple Roots .13 : Dịch vụ EP-Tree.14 : Dịch vụ EVP-Tree .1 : Sơ đồ kết nối tổng thể mạng MAN-E hiện tại .2 : Cấu trúc mạng MAN-E VNPT Trà Vinh giai đoạn 2013-2015. Nguyễn Cảnh Minh HVTH: Nguyễn Duy Tâm Luận Văn Thạc Sĩ Kỹ Thuật Trang xiii Lớp Kỹ Thuật Điện Tử K19 MỤC LỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Khuyến nghị của ITU-T cho công nghệ T-MPLS .1: Phân loại dịch vụ trên EVC, UNI .2 : Các thuộc tính EVC tại cổng UNI của dịch vụ E-LINE .3: Các thuộc tính EVC của dịch vụ .4 : Các thuộc tính, tham số và giá trị của UNI cho dịch vụ EPL .5: Các tham số của EVC tại UNI của dịch vụ EPL .6: Các thuộc tính và tham số EVC cho dịch vụ EPL .7: Các thuộc tính, tham số va giá trị của UNI chi dịch vụ EPL .8 : Các tham số của EVC tại UNI của dịch vụ EVPL .9 : Các thuộc tính và tham số EVC cho dịch vụ EVPL.10 : Các thuộc tính, tham số EVC tại UNI của dịch vụ E-LAN.11 : Các thông số EVC cho dịch vụ E-LAN.12 : Các thuộc tính, tham số và giá trị của UNI cho dịch vụ EP-LAN .13 : Các thuộc tính, tham số và giá trị EVC tại UNI của dịch vụ .14 : Các thông số EVC của dịch vụ EP-LAN.15 : Các thuộc tính, tham số và giá trị UNI của dịch vụ EVP-LAN .16 : Các thuộc tính, tham số và giá trị EVC tại UNI cho dịch vụ EVP-LAN .17 : Các thuộc tính, tham số EVC của dịch vụ EVP-LAN .18 : Các thuộc tính EVC tại UNI của dịch vụ E-Tree .19 : Các thuộc tính EVC của dịch vụ E-Tree .20 : Đặc điểm dịch vụ tại UNI và các tham số cho dịch vụ EP-Tree .21 : Các đặc điểm và tham số cho EVC dạng EP-Tree tại UNI .22 : Đặc điểm, tham số và giá trị của EVC dạng EP-Tree .23 : Thuộc tính, tham số, giá trị cho UNI của dịch vụ EVP-Tree .24 : Các thuộc tính, tham số, giá trị cho EVC tại UNI trong EVP-Tree .25 : Các thuộc tính, tham số, giá trị của EVC dạng EVP-Tree .1 : Thiết bị truy nhập hiện tại.
Nguyễn Cảnh Minh HVTH: Nguyễn Duy Tâm Luận Văn Thạc Sĩ Kỹ Thuật Trang xiv Lớp Kỹ Thuật Điện Tử K19 Bảng 4.2 : Thiết bị mạng MAN-E hiện tại .3 Dự báo MAN-E đến hết năm 2015 .4 Tính dung lƣợng mạng MAN-E đến hết 2015.5 : Thiết bị MAN-E bổ sung cho giai đoạn 2013-2015 .6 : Loại cổng thiết bị MAN-E trang bị mới. Nguyễn Cảnh Minh HVTH: Nguyễn Duy Tâm Luận Văn Thạc Sĩ Kỹ Thuật Trang 1 Lớp Kỹ Thuật Điện Tử K19 Chƣơng 1 TỔNG QUAN VỀ MẠNG MAN-E Đô thị là nơi tập trung dân cƣ , các doanh nghiệp, các cơ quan nhà nƣớc …, là nơi xuất phát các nhu cầu đa dịch vụ với dung lƣợng lớn, tốc độ cao, chất lƣợng đảm bảo. Mạng MAN-E có vai trò quan trọng để đáp ứng các nhu cầu đó. Trong chƣơng này em xin trình bày các nội dung nhƣ sau : Giới thiệu chung về mạng MAN-E.
Kiến trúc mạng MAN-E.