CHƯƠNG I : TÌM HIỂU TỔNG QUAN VỀ KIỂM THỬ TỰ ĐỘNG VÀ CÔNG CỤ TỰ ĐỘNG 1. Ý nghĩa, khái niệm kiểm thử tự động phần mềm 1. Kiểm thử tự động phần mềm là gì Kim th t ng là . Tại sao cần phải kiểm thử tự động phần mềm Kiểm thử phần mềm tự động với mục đích : .
Khi nào cần kiểm thử tự động phần mềm? o . Quy trình kiểm thử tự động phần mềm 2. Mô hình chung của kiểm thử tự động phần mềm Kim th t ng phn Test data Specification generator Source code Test Test data Ocracle manager Dynamic Program Test result Test analyser being tested predictions Execution Simulator File report comprator Report Test results generator report Bng 1 : t ng phn mm 13 t ng hóa quy trình kim th trong mô hình kim th thc hin các ch Test Manager: qun lý vic thc hin các kim th c liu kim th, kt qu i và các ch n ích c c kim th. i chiu kt qu kim th i kt qu kim th i s khác nhau vào tài liu.
Report generator: cung cp các mu báo cáo và các tin ích cho kt qu kim th. ng thi gian mi lnh c thc hin. Simulator: mô phng kim th cho s n mm. Quy trình kiểm thử tự động B c ca quá trình kim th t ng STT Bước thực hiện Mô tả 1 To kch bn kim th n này dùng công c kim th ghi li các thao tác lên phn mm cn kim tra và t ng sinh ra các kch bn kim th 2 Chnh sa kch bn kim th Chnh sa kch bn kim th thc hin kit ra.
C th, ng hp kim th cn thc hin 14 3 Chy kch bn kim th Chy kch bn kim th kim tra phn m t qu mong mun không 4 t qu t qu sau khi chy kch bn kim th Bc thc hin kim th t ng 3. Một số công cụ kiểm thử phần mềm tự động 3. Nghiên cứu công cụ kiểm thử tự động chức năng bằng QuickTest Professional t công c ng d-driven mt k thut scripting trong kim th t ng hi i cho phép kim th viên b sung testcase bng cách to file mô t cho nó mà không cn chinh sa hay b sung bt c script nào. Loại phần mềm hỗ trợ QTP h tr nhiu loi phn mm: ng dng windowns chun/win 32.
ng dng web theo chun HTML/XML chy trên nhiu trình duyt. S dng Visual basic, h tr Unicode. Các thành phần quan trọng của QTP Action Data table 15 Object Repository (OR) xem l xem Repository. Ưu , nhược điểm của QTP Ưu điểm object repository.
Nhược điểm 16 ng rãi. Nghiên cứu công cụ kiểm thử hiệu năng 3. Khái quát về kiểm thử hiệu năng Performance Testing là mt loi kim th nhnh m tin cy hoc kh rng ca h thi mt khng làm vic truy cp nhc s d: sn sàng ca sn phm. a vào các tiêu chí hiu sut.
So sánh gic tính hiu sut c thng hoc cu hình h thng. Tìm ra ngun gc ca các v v hiu sut. H tr u chnh h thng. Nghiên cứu về công cụ Load Runner Đặc điểm LoadRunner gi lp nhii dùng o thc hin các giao dch cùng mt x lý ca phn mc kim tra.
Kt qu thng kê s i và cho phép kim th viên thc hin phân tích. Thành phần Chức năng Virtual User T ng t i Generator dùng xem Controller Load Generator 17 ng báo cho Controller. Analysis xem Launcher . Bng 3 : Các thành phn ca Load Runner 4.
Nghiên cứu công cụ Selenium 4. Tóm tắt lịch sử Selenium dng l nghim mt ng dng ni b t vin Javascript mà có th u chi các trang, cho phép anh ta chy t i vi nhiu trình duyi cùng tr thành Selenium core, ni mi cha ca Selenium Remote Control và selenium IDE. t k i Google tên là Simon Stewart b u công vic trên mt d án mà cu ta gi là WebDriver. tr thành cng ln và h tr i.
Đặc điểm của Selenium Selenium là b công c mã ngun m, mnh m, h tr các ng dng trên nn web, nhiu platform và các trình duyt ph bin. Nó gm nhiu công c vi cách tip cn h tr kim th t ng. B công c này rt linh hot cho phép la chn các yu t giao din hay so sánh kt qu thí nghim d kin vi thc tin. Selenium h tr kim tra hu ht trên các trình duyt ph bin hin nay Firefox,Internet Explorer, u hành ch y Windows, Linux , Mac ,.
và h tr mt s ln các ngôn ng lava , Perl , PHP , Python, Ruby. Selenium có th kt hp thêm vi mt s công c vng ch cn chy t ng mà không cn cài thêm các công c b tr. Cấu trúc Selenium V cu trúc thì Selenium có 4 phn Selenium IDE Selenium RC (Selenium 1 Selenium Remote Control) Selenium Gird Selenium WebDriver (Selenium 2) Selenium Suite Selenium Selenium WebDriver Selenium IDE RC Grid Selenium 2 cu trúc Selenium 4. Selenium IDE (Integrated Development Environment) -- Selenium.
Reco Selenium IDE và Selenium Core 19 Test script containing selenium Brower commands Web Server Hình 1. Kin trúc Selenium IDE 4. Selenium Gird Selenium Grid cho phép các gi kim tra trên quy mô ln và dành cho vic kim th và phi chy trong nhing. Selenium Grid cho phép chng hp kim tra song song, tng hp kim tra khác nhau có th chy ti mt thm trên các máy t u này có hai li th.
Th nhng hp có b d liu kim tra ln hoc b d liu kim tra chy chm, tacó th u su bng cách s dng Selenium Grid ti ving hp ki chng hp kim tra khác nhau ti mt thm và trên nhiu máy khác nhau. y, nu chng hp kim tra trên nhing, ta có th h tr các máy t xa khác nhau và thc hin chúng ti mt th m. Trong mi tng hp Selenium Grid ci thic nhiu thi gian mà nó phi chy cho các 20 ng hp kim tra bng cách s dng tin trình song song. Selenium RC V tra.
cho vic kim tra t ng hóa giao din User Interface(UI ) vickim th ng dng WebWeb Application Under Test (WAUT) bi c cung cp chung có tên là Same-Origin Policy. vào JavaScript (Selenium Cor 21 Hình 1. Selenium WebDriver Selenium IDE Record-Playback add-o -o Selenium Remote Control (Selenium RC) Selenium WebDriver (Selenium 2). Ưu, nhược điểm của Selenium 4.
D s dng và phát trin, ci thi c th i thc hin kim th, không lãng phí thi gian cho nhng công vic lp li nhiu ln. Lý do là Selenium IDE cung cp chy li nên i kim th có th nhanh chóng to ra mt b kch bn kim tra (test script) bng cách trc tip thu các thao tác cng cn kim tra thành mt tp nhng câu lnh Selenese (ngôn ng kch b c dùng riêng cho Selenium IDE và Selenium Core, có dng b y li các câu l kim tra. Ch t hu dng giúp tit kim thigian vit kch bn kim tra. Python, Ruby, PHP 23 (Mozilla, Chrome, IE, Opera, Safari.
Nhược điểm . Chi tiết về Selenium Webdriver 5. Tổng quan về đối tượng UI(Locators) Repositories). Đối Tượng UI – Locators ID Name Link Text CSS Selector 24 o Tag/ID o Tag/class o Tag/attribute o Tag/class/attribute o Inner text XPath Đối với ID Hình 1.
Về phần Name, Hình 1. 25 Link Text, Hình 1. CSS Selector, S Hình 1. Cơ chế các script được viết ra bằng Selenium Webdriver 1) web mà nó 2) .