MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài Cùng vi s i m qun lý cc và qun lý trong kinh doanh, công nghi c s tr ng l y n tri c bit là nhóm ngành công nghi t. Tuy nhiên, bên cnh nhng li ích v kinh t, quá trình phát trin công nghip ng b ô nhim nghiêm trc bit s hin di n Cu, Cd, Zn, Pb, As,. c cng quan tâm.
S tích t kim loi nng i sng ca các sinh vt thy sinh, gây nh n sc khe c thông qua chui th. Vì vy, vic áp d l thiu hoc loi b chúng ra khng là rt cn thi tâm nhm bo v ng sinh thái và sc khe cng. Hin nay, nhic s d nng ra khc, thm th c, lc nano, kt ta hoc hp ph trong nh t so v th tách long thi nhiu kim loi trong dung dch, có kh dng vt liu hp ph (VLHP) và thu hi kim loi. M có th s dng nguyên liu r tin, d kim.
Mt s vt liu giá thành th c tin hành nghiên cu nhiu quc gia nhm x lý kim loi nng trong c. Các kt qu nghiên cu g ng minh rng nhiu vt l nhiên có sn s d thay th vt liu hp ph Vit Nam là mc nông nghip có ngun cht thi nông nghip di dào rt thun li vic phát tri n VLHP giá thành thp. Vin th gii v s ng khai thác m cao su vi din tích trng cao su gn 850 ng khong cu cánh rng lot thay lá. Vì vng lá khô rng th rt lng dùng máy th thi nhng lp lá dày sát nhng khong tr t l tài “Ng 1 sử dụng lá cao su làm v ật liệu xử lý Cu(II) trong nước” c thc hin vi mong mun tn dng ngun cht thi là lá cây cao su mùa lá r ch to v liu hp ph x ng và kim loi nc thi 2.
Mục tiêu nghiên cứu - Nghiên cu ch to vt liu t lá cây cao su v H2 SO4; - Nghiên cu mt s yu t n kh lý Cu(II) c li to. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu - ng nghiên cu: Vt liu: lá c c thu gom vào mùa lá r ng ti t Kim loi: dung dch Cu(II) có n kho lo ng có m c công nghip. - Phm vi nghiên cu: thc hin trong phòng thí nghim. - m thc hin: i/ Phòng thí nghim R&D công ngh ng Vin Khoa hc và Công ngh i hc Bách Khoa Hà Ni (INEST-HUST ii/ Phòng Công ngh & vt ling Vin Khoa hc vt liu, V Hàn lâm Khoa hc và Công ngh Vit Nam (IMS - VAST).
- Thi gian thc hin: t tháng 10/2016 - 03/2017. Đóng góp của Luận văn - Xây dng quy trình ch to VLHP t lá cây cao su vi 3 tác nhân khác nhau; - o sát ng ca các yu t: thi gian tip xúc, pH, t l rn- n hiu sut x c bi 3 vt li - Các s liu thc nghic biu ding nhi và Freundlich; - i hp ph Cu(II) và kh d 2 5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn - Tip c ng nghiên cu mi, s dng vt liu t nhiên giá thành thp, thân thin v x lý kim loi. - Tn dng ngun cht thi nông nghi ch to vt liu sinh hc có kh nng loi b c.
- Góp phn nâng cao hiu bit v v loi b kim loi nng bng vt li sinh hc bit là sinh khi khô ca thc vt ba. - Các kt qu nghiên cu v kh i b Cu(II) bi lo to góp phn ng dng trong x c thi. Bố cục Luận văn Lu u và quy trình thc nghim t qu và tho lun. 3 CHƢƠNG 1 Ô NHIỄM ĐỒNG TRONG NƢỚC VÀ CÁC PHƢƠNG PHÁP XỬ LÝ 1.
Hiện trạng ô nhiễm đồng trong nƣớc, ảnh hƣởng của chúng đến con ngƣời và môi trƣờng 1. Đặc tính của đồng ng là kim loi m , có kí hiu hóa hc là Cu và kh nguyên t u hình electron c10 4s 1 a Cu. ng là kim lot xa các kim loi khác v tính do dai: d dát mng và d kéo si. M cng mài mòn ttng kt tinh dng tinh th ln.
Trong t ng v63bCu n(là70,13%) và 65 Cu (29,87%).1: Các tính cht vt lý cng [11 ] Tính chất vật lý Giá trị Nhi nóng ch0 C)y ( 1083 Nhi 0sôi C) ( 2543 Nhi 339,6 T khi 8,94 c 3,0 dn (Hg=1) 57 dn nhit (Hg=1) 36 Trong v ng ch yu dng hp cht sunfua ln vi các k khác. Quan trng là qung cancopirit CuFeS, cancozin Cu 2 S , qu ng cuprit Cu2O, malachit Cu2(OH)2CO3, tenorit cao. ng có mt trong v t vi n ppm. -3 c c ng dng vt và thc vt (tính theo phn %-4kh % ng là mt trong nhng nguyên t rc bit v mt sinh vt hc.
loi cây nc bón thêm mng thích nghi các hp cht c 4 sut thu ho ng vt thì m ch tuc có cha nhing nh ng ch yu tp trung gan [15]. Nguồn gốc ô nhiễm Cu(II) trong nước 5 nh hình sn phm Ty du m Trung hoà X lý hoá hc Làm nhy Hot hoá Xúc tin M ng hóa hc M u M ng bóng Dung dung môi, Cu(II) và các Hình 1. [8] 6 2SO4 2 CO3 Thành phc thi ca mt s ngành công trình bày trong bng 1.2 cho th c thi c n ging nhau và ph thuc vào tng loi hình sn phm. Các s liu còn cho thy n kim loi nng trong dòng thi ca các xí nghiu l tiêu chun cho phi vc thi công nghi Bảng 1.2: Thành phc thi ca mt s ngành công nghi p TT Thông s N1 N2 N3 N4 1 pH Rt khác nhau 3÷11 - 5,5÷9 i 2 Fe, mg/L 1,0÷50 2,4÷650 1000 5 rng 4 Ni, mg/L 25 5÷85 1,2÷70 - 0,5 5 Zn, mg/L 15 20÷150 62,7÷466 1700 3 6 Cu, mg/L 20 15÷200 13,3÷340 50 2 7 Ghi chú: N1: N c thi mng m n c thi m n [16] c thn ra c m [18] c thi khai thác qung st và kim loi [16] 1.
Ảnh hưởng của ô nhiễm Cu(II) đối với con người và môi trường mg/ngày [15]. Tuy nhiên, trong quá trình 8 15]. Một số phƣơng pháp xử lý Cu(II) trong nƣớc thải Có rt nhi x c t hóa hc, hóa lý, sinh hc. N kim loi nng nói chung và Cu(II) nói riêng ng phát sinh t các ngun nh nh.
Do vy, cách tt nht là x lý ngay t ngun gây ô nhi có th la ch phù hp vu kin sn xut ci các v c thi cn x lý, tiêu chuu ra cc thi, tính cht lý, hóa và nhi hc ca cht ô nhim cn loi b trong dòng thi [2]. T cha kim loi nt quá tiêu chun cho phép cn phi x th lý kim loi nng có sau: 1. Phương pháp kết tủa hóa học a trên phn ng hóa hc gi vi các kim loi cn tách, pH thích hp s to thành hp cht kt t tách ra khc bng. c dùng là kt ta kim loi dng h n các cht thi axit.
pH kt ta ci ca t 9 không trùng nhau, giá tr t 7 10,5 tùy theo giá tr cc tiu c loi b loc hi.1) pH=3-7 2+ 2- Cu + S CuS (1.2) pH=6-11 2+ 2- Cu + CO3 CuCO 3 (1.3) lý kim loc bng kt ta hóa h khá ph bin x c thi ca các ngành công nghi công kim lo12]. Vm c ô nhim ln, chi phí th kinh t, k thut ca Vit Nam hi ng ln hóa cht và sau x lý sinh ra mng bùn thi ln có n kim rc thu hi. Thc ch là chuyi trng lo c sang bùn, nu bùn th c x nguyên nhân gây ô nhim kim loc ngm. Phương pháp trao đổi ion i ion trong x lý kim lo trên nguyên ti và thay th các ion kim loc bng cá nh vt lii ion (nhi ion).
Các cation kim lo i vi các ion trên nha cationit hong tính. i ion x Men+ + n R- H Rn Me + nH+ (1.4) n+ : ion kim loc; R-H: nhi ion (cationit hong tính). i vi nh i ion c SO3H, R- pH thp theo phn ng sau: 10 Cu 2+ + 2R SO3H ( R- SO3)2 Cu + 2H+ (1.5) Mt s vt li c s d 3 H); cation nh (R-SO axit yu R-OH, R- Các vt lii ion rng, có ngun gc t nhiên (than b nhân tc h - m c + Kh i ion ln, hiu qu x lý kim loi cao n, d s dng + Không gian x lý nh + Có kh i kim loi có giá tr, không to ra cht thi th cp - m: Chi phí x lý cao nên không phù hp vi các nhà máy có quy mô ln. Phương pháp hấp phụ X c thi cha kim loi bp ph thc trình di chuyn các ion kim loi t pha lng sang pha rn, các ion kim loi b hp ph lên b mt hoc trong mao qun ca vt liu hp ph có các tâm hp ph.