Chương 1 TỔNG QUAN. Tổng quan về hướng nghiên cứu. Các công trình nghiên cứu ngoài nước. Các kết quả nghiên cứu trong nước.
Tính cấp thiết của đề tài. Mục đích của đề tài. Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn. Ý nghĩa khoa học.
26 vii Luan van 1. Ý nghĩa thực tiễn. Nhiệm vụ và giới hạn của đề tài. Nhiệm vụ của đề tài.
Giới hạn đề tài. Phương pháp nghiên cứu. 27 Chương 2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT. Cơ sở lý thuyết công nghệ vật liệu kim loại.
Sơ lược về sắt và tinh thể sắt. Giản đồ pha Fe – C (Fe – Fe3C). Tương tác giữa sắt và cacbon. Giản đồ pha Fe–C (Fe – Fe3C).
Cấu trúc và tính chất các pha trong hợp kim. Các tổ chức một pha. Các tổ chức hai pha. Cơ sở lý thuyết công nghệ nhiệt luyện.
Sơ lược về nhiệt luyện thép. Các yếu tố đặc trưng cho nhiệt luyện. Phân loại nhiệt luyện thép. Vai trò của nhiệt luyện đối với ngành sản xuất cơ khí.
Các chuyển biến xảy ra khi nung nóng thép - Sự tạo thành Austenit. Cơ sở xác định chuyển biến khi nung. Đặc điểm của chuyển biến Peclit thành Austenit. 38 viii Luan van 2.
Mục đích của giữ nhiệt. Các chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm. Giản đồ chuyển biến đẳng nhiệt Austenit quá nguội (giản đồ T-T- T) của thép cùng tích. Sự phân hóa Austenit khi làm nguội liên tục.
Giản đồ T - T - T của các thép khác cùng tích. Chuyển biến của Austenit khi làm nguội nhanh - Chuyển biến Mactenxit khi tôi. Bản chất của Mactenxit. Các đặc điểm của chuyển biến Mactenxit.
Cơ tính của Mactenxit. Định nghĩa và mục đích. Chọn nhiệt độ tôi thép. Tốc độ tôi tới hạn và độ thấm tôi.
Các phương pháp tôi thể tích. 51 Chương 3 CƠ SỞ LÝ THUYẾT NHIỆT LUYỆN THÉP C45 VÀ SS400 BẰNG MÁY TÔI CNC CAO TẦN. Thông số nhiệt luyện thép C45. Đặc tính thép C45.
Quy trình nhiệt luyện thép C45. Thông số tôi thép C45. Thông số nhiệt luyện thép SS400. Đặc tính thép SS400.
60 ix Luan van 3. Thông số tôi thép SS400. Lý thuyết tôi cảm ứng từ CNC. Tổng quan phương pháp tôi cảm ứng từ bề mặt.
Tôi bề mặt nhờ nung nóng bằng cảm ứng điện từ. Nguyên lý nung nóng bề mặt. Chọn tần số và thiết bị. Các phương pháp tôi.
Tổ chức và cơ tính của thép sau quá trình tôi cảm ứng. Thông số nhiệt luyện. 64 Chương 4 MÔ PHỎNG QUÁ TRÌNH GIA NHIỆT BẰNG PHẦN MỀM COMSOL MULTIPHYSICS. Mô hình thí nghiệm.
Thiết kế cuộn dây cảm ứng. Mô hình mô phỏng. Kết quả mô phỏng. Trường hợp 1: Gia nhiệt tại một vị trí.
Trường hợp 2: Di chuyển cuộn dây dọc trục X. Trường hợp 3: Di chuyển cuộn dây dọc trục Y. Lựa chọn phương án gia nhiệt dựa trên kết quả mô phỏng. 73 Chương 5 THÍ NGHIỆM TÔI CẢM ỨNG TỪ CỤC BỘ CNC CHO MẶT PHẲNG.
Chuẩn bị mẫu thép. Kích thước mẫu thép. Chuẩn bị mẫu thép. Thiết bị tôi cao tần.
Thông số tôi cảm ứng từ. Quy trình tôi cảm ứng từ. Kết quả tôi cảm ứng từ các mẫu thép. Mẫu số 1: Thép C45 kích thước 150 x 150 x 10 mm.
Thông số quá trình tôi cảm ứng. Kết quả đo độ cứng. Kết quả đánh giá cấu trúc tế vi và chiều sâu thấm tôi. Mẫu số 2: Thép C45 kích thước 200 x 170 x 8 mm.
Thông số quá trình tôi cảm ứng. Kết quả đo độ cứng. Mẫu số 3: Thép C45 kích thước 200 x 200 x 10 mm. Thông số quá trình tôi cảm ứng.
Kết quả đo độ cứng. Mẫu số 4: Thép SS400 kích thước 200 x 170 x 8 mm. Thông số quá trình tôi cảm ứng. Kết quả đo độ cứng.
Mẫu số 5: Thép SS400 kích thước 280 x 170 x 8 mm. Thông số quá trình tôi cảm ứng. Kết quả đo độ cứng. 109 xi Luan van 5.
Mẫu số 6: Thép SS400 kích thước 280 x 170 x 8 mm. Thông số quá trình tôi cảm ứng. Kết quả độ cứng. Nhận xét quá trình thí nghiệm.
116 Chương 6 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 118 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 119 BÀI BÁO KHOA HỌC. 124 xii Luan van DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT STT KÝ HIỆU Ý NGHĨA 1 C Cacbon 2 Fe Sắt 3 Fe3C Xementit 4 Le Lêđêburit 5 M Mactenxit 6 P Peclit 7 Xe Xêmentit 8 α Ferit 9 γ Austenit 10 AISI American Iron and Steel Institute 11 ASTM American Society for Testing and Materials 12 C45 Thép cacbon hàm lượng trung bình C45 13 CCT Continuous Cooling Transformation 14 HB Độ cứng Brinell 15 HRC Độ cứng Rockwell 16 JIS Japanese Industrial Standards 17 SS400 Thép cacbon hàm lượng thấp SS400 18 TTT Time Temperature Transformation xiii Luan van DANH SÁCH CÁC HÌNH HÌNH TRANG Hình 1.1: Mô hình tôi cảm ứng từ trong quá trình thí nghiệm .2: Mô hình thí nghiệm và tổ chức tế vi đạt được sau khi tôi cảm ứng .3: Mô hình và kết quả mô phỏng quá trình gia nhiệt trên Ansys .4: Mô hình và kết quả tôi cảm ứng chi tiết trụ nhỏ .5: Phân bố nhiệt độ bề mặt biên dạng răng .6: Quá trình gia nhiệt bánh răng với các tần số khác nhau: Tần số trung bình (MF) dùng gia nhiệt chân răng, tần số cao để gia nhiệt đỉnh răng và kết hợp đa tần số (MF + HF) đem lại kết quả tối ưu nhất .7: Mô phỏng quá trình gia nhiệt cảm ứng từ và làm nguội trục vít me bi .8: Ảnh hưởng của tần số tôi cảm ứng trong hai trường hợp mô phỏng và thực nghiệm.9: Đồ thị ứng suất sau tôi theo phương tiếp tuyến và vuông góc bề mặt biên dạng đỉnh răng .10: Phân bố ứng suất sau quá trình gia nhiệt .11: Phân bố ứng suất dư tại khu vực ảnh hưởng nhiệt (tâm chùm tia laser) 10 Hình 1.12: Mô hình tôi laser và kiểm soát nhiệt độ đạt được .13: Phân bố nhiệt độ khi gia nhiệt bằng chùm tia laser .14: Mô hình thí nghiệm tôi cảm ứng trên Ansys.15: Hình ảnh cấu trúc mặt cắt bề mặt thấm tôi .16: So sánh phân bố ứng suất của thép nhiệt luyện sơ bộ và nhiệt luyện trong môi trường nước với các điều kiện biên độ biến dạng khác nhau.
14 xiv Luan van Hình 1.17: Mô tả quá trình cải thiện độ chống giòn vật liệu thép mangan hàm lượng cao: cán nguội, ram, gia nhiệt cục bộ, làm phẳng, uốn, hàn laser, thử nghiệm độ nén vật rơi Drop-tower test.18: Chân vịt tàu thủy cho tàu 6000DWT - 7000DWT .19: Lò giếng điện trở thấm C, C - N .20: Mô phỏng quá trình tôi phân cấp .21: Quy trình nhiệt luyện thép SKD61 .22: Hình ảnh bề mặt mẫu sau khi nhiệt luyện .1: Cấu trúc mạng tinh thể của sắt .2: Giản đồ pha Fe - C .3: Đồ thị đặc tính quá trình nhiệt luyện .4: Cơ sở chuyển biến pha sắt cacbon .5: Giản đồ chuyển biến đẳng nhiệt của Peclit thành Austenit .6: Sơ đồ phát triển hạt Austenit: I di truyền hạt nhỏ, II di truyền hạt lớn .7: Giản đồ T – T – T của thép cùng tích .8: Giản đồ T – T - T của thép cùng tích với các giá trị tốc độ làm nguội V1 < V2 < V3 <V4 < Vth < V5 .9: Giản đồ T - T - T của các thép khác cùng tích .10: Giản đồ T – T - T và tốc độ tôi tới hạn Vth (τm và Tm - thời gian và nhiệt độ ứng với γ kém ổn định nhất).11: Ô cơ sở của mạng tinh thể Mactenxit .12: Đồ thị động học mô tả chuyển biến Mactenxit .13: Độ cứng Mactenxit phụ thuộc vào thành phần phần trăm cacbon. 46 xv Luan van Hình 2.14: Dãy thấm tôi của một số loại thép a) 0,40%C; b) 0,40%C + 1,00%Cr; c) 0,40%C + 1,00%Cr + 0,18%Mo .15: Phương pháp tôi: a) Tôi trong 1 môi trường, b) Tôi trong hai môi trường, c) Tôi phân cấp và d) Tôi đẳng nhiệt .16: Đường nguội lý tưởng khi tôi .1: Các quá trình tôi và ram thép C45 .2: Tốc độ gia nhiệt quá trình tôi thép C45 .3: Cấu trúc hạt Mactenxit sau khi tôi .4: Đồ thị C-C-T (Continuous Cooling Transformation) và cấu trúc tổ chức hạt của thép C45 nhận được sau khi tôi.5: Đồ thị T-T-T (Temperature Time Transformation)_Sự tạo thành tổ chức pha thép C45 và độ cứng đạt được trong quá trình tôi .6: Một số mô hình tôi cảm ứng .1: Mô hình cuộn dây cảm ứng .2: Mô hình bố trí cuộn dây và phôi thép cho quá trình gia nhiệt .3: Thiết lập mô hình cho quá trình mô phỏng nhiệt trên Comsol .4: Phân bố nhiệt độ bề mặt phôi thép C45, bề dày 8 mm với tần số 20.000Hz, thời gian gia nhiệt 30 giây, cuộn dây đứng yên.5: Phân bố mật độ từ thông bề mặt phôi thép C45, bề dày 8 mm với tần số 20.000Hz, thời gian gia nhiệt 30 giây, cuộn dây đứng yên.6: Đồ thị gia nhiệt tại các điểm trên bề mặt phôi thép C45, bề dày 8 mm với tần số 20.000Hz, thời gian gia nhiệt 30 giây, cuộn dây đứng yên.7: Phân bố nhiệt độ bề mặt phôi thép C45, bề dày 8 mm với tần số 20.000Hz, thời gian gia nhiệt 60 giây, di chuyển dọc trục X. 70 xvi Luan van Hình 4.8: Đồ thị gia nhiệt trên bề mặt phôi thép C45, bề dày 8 mm với tần số 20.000Hz, thời gian gia nhiệt 60 giây, di chuyển dọc trục X.9: Phân bố nhiệt độ bề mặt phôi thép C45, bề dày 8 mm với tần số 20.000Hz, thời gian gia nhiệt 60 giây, di chuyển dọc trục Y.10: Đồ thị gia nhiệt trên bề mặt phôi thép C45, bề dày 8 mm với tần số 20.000Hz, thời gian gia nhiệt 60 giây, di chuyển dọc trục Y.1: Xác định thành phần hóa học bằng phương pháp phân tích quang phổ .2: Mẫu thép thí nghiệm .3: Giá trị độ cứng HRB đo được trên mẫu số 1 trước khi tôi .4: Khởi động chương trình điều khiển máy tôi CNC .5: Gá đặt mẫu thép trên máy tôi CNC .6: Chạy rà xác định tọa độ bề mặt mẫu thép .7: Sử dụng lệnh Edit G - Code .8: Nhập chương trình cho máy tôi CNC .9: Quá trình gia nhiệt mẫu số 1 .10: Đo nhiệt độ bề mặt mẫu số 1 trong quá trình tôi .11: Hình ảnh sau khi làm nguội mẫu số 1 .12: Chia lưới mẫu thép số 1 trong quá trình đo độ cứng .