MỞ ĐẦU n ht nhân c ta t mt thách thc to l cán b, nhi làm khoa hc c này. Các ng dng ht nhân trong y t và công nghic trin khai. Tuy nhiên vic khai thác và s d n ht nhân mi bu n tính toán thn pháp quy trong vn hành và s dng các thit b hn hc nghiên cu và thit k các thí nghim ht nhân gp nhio tính cht nguy him ca các cht phóng x. na chi phí cho vic tin hành các thí nghim này khá cao.
Do v c khi thc hin mt thí nghim y ng mô ph d c các kt quc bit các tai nn ht nhân nghiêm tr xy ra trong quá kh mà gn tai nn nhà máy ht nhân Fukushima I dn nhng hu qu lâu dài. Sau tai nn n n ht nhân Chernobyl, vic thí nghim trc tip vi lò phn ng b cm. mà ngày càng có nhi toán mô ph c vi tính toán, thit k n ht nhân. Có hai thc hin tính toán mô phng là nh (Deteministic M u nhiên (Monte Carlo Method).
Trong , Monte Carlo là m cy c s d kim yu ci gian tính toán khá lâu, tuy nhiên c s dng ngày càng rng rãi do các h máy tính ngày càng mnh. Ngày nay các s liu tit din ht nhân c c hi ng ln thông tin v c các phòng thí nghim công b ri dn s liu ENDF II/B , JENDL 3. Dn s liu này, chúng ta có th mô phng l c tp ca trong lò phn ng. Bng cách thng kê li kt qu cho chúng ta bi trong vùng hot lò phn ni trên th gii và c trong c.
Tuy nhiên vic áp d vi ng tron thì hoàn toàn mi m. Phƣơng pháp Monte Carlo cho bài toán vận chuyển nơtron trong môi trƣờng làm chậm 1. Động học của tƣơng tác nơtron với hạt nhân 1. Tán xạ của nơtron Trong quá trình vn chuyn có th i ht nhân nguyên t ng bao gm các quá trình tán x và phn ng ht nhân.
Tán x c chia thành hai loi: tán x i và tán x i. Trong tán x i, ht nhân không có s bii cu trúc ng ng cng ca và h t pha tc truyn cho ht nhân. Hình 1: Tán xạ đàn hồi của nơtron với hạt nhân bia Tán x tán x i ngoi tr vic ht nhân chu s sp xp li trong ni b dn trng thái kích thích và cui cùng phát x bc x tr li trn ca và ht nhân sau tán x nh a tt phu ca c dùng vào vit nhân lên trng thái kích thích. 8 Hình 2: Tán xạ không đàn hồi của nơtron với hạt nhân bia Xét quá trình tán x i ca vi ht nhân theo Hình 3, trong ti (ht M 1) va chm vi ht nhân bia (ht M 2), kt qu là i t M3 ) và còn li ht nhân bia (ht M4) git lùi và phát ra bc x gamma (M 5 n chúng ta gi thit ru hng yên.
Hình 3: Va chạm giữa nơtron tới (hạt 1) và hạt nhân bia (hạt 2),Sau va chạm nơtron (hạt 3) phát ra theo góc θ. Có th thit l ng bay ra E 3 theo ng ti E 1 nh lut bng toàn phng hp i, áp dnh lut bng toàn phn: 2 2 2 2 E1 M1c E2 M2 c E3 M3 c E4 M4 c E5 (1.1) ng ca ti và ht nhân ng ca và ht nhân bia sau tán x ng ca bc x gamma phát ra t trng thái kích thích ca ht nhân bia. 9 nh lut bng: p1 p3 p 4 (1.3) s ng ca sau va chm. ca sau va chc xác dnh da trên s chun hóa tit din vi phân.
Sự hấp thụ nơtron c vi quá trình tán x là quá trình hp th gây bi ht nhân bia. Trong quá trình này ht nhân nhn toàn b ng ca ti, chuyn lên trc x gamma (phn ng bt bc x), phát ra các h n (proton, deuteron, ht alpha), gii phóng nhiu , và cui cùng là phn ng phân hch. Phn ng hp th ht có th chia làm bn loi n: + Phn ng bt bc x + Phn ng to ra h + Phn ng to ra ht trung hòa (n, 2n), (n, 3n), (n, 4n), + Phn ng phân hch (n, f). Biểu đồ vận tốc trong hệ khối tâm (CM) và hệ phòng thí nghiệm (PTN) a.
Tán xạ đàn hồi: n + A → n’ + A’ (d ký hiu ht sau va chm) Trong h CM: Vn tc ca 2 hi sau va chm VCM(n) = VCM1.5) 10 Trong h PTN: Vn ti VLabLab (1.7) Chú ý: Trong biểu đồ vận tốc Hình 4: Va , VA và Va’ , VA’ là vận tốc của các n và hạt nhân A sau va chạm trong hệ PTN và hệ CM Hình 4: Biểu đồ vận tốc của n sau va chạm đàn hồi với hạt nhân [3]. T bi vn tc d c mi liên h gia vn tc và góc tán x: (1.8) Góc lùi ca ht nhânA trong hai h CM và PTN: Vì V = V CM CM L CM CM L CM) / 2 (1.10) V cosCM) + VCM = V a L ) (1.13) n / MA * Khi X ≤ 1 → ma < M A (ht ti nh t nhân bia): ng h hi trên ht nhân A: L u t n khi CM tng t n . * Khi X > 1 → ma > MA (ht ti nt nhân bia: ng hc): mt giá tr L có th ng vi hai giá tr CM tu ng tán x. Hình 5: Tương quan góc tán xạ của hạt sau va chạm đàn hồi trong hệ PTN và hệ CM [3].
Tán xạ không đàn hồi và phản ứng hạt nhân ng hp tng quát ca phn ng ht nhân : Các biu thc (1.14) là ta n và ht A trong h CM Q ng phn ng. Tiết diện phản ứng Xét phn ng A(a,b)B Gi s ng ht ti a là Io (ht /cm2/s) bn vào bia cha N ht nhân A. ht nhân b to thành s là Nb, t l vi Io và N [3] N b o N (1.15) : s t l - gi là tit din phn ng. barn (b): 1 barn = 10-24 m2, 1 barn = 1000 mb Hình 6: Tương tác của chùm hạt tới với hạt nhân bia V t lý: Tit din phn ánh xác sut xt ht nhân bia.
Vì vy, là s liu ht nhân quan tri vng MC khi la cha trong mô hình vn chuyn. Hình 7, 8 và 9 trình bày tit din toàn phn, tán x i và bt bc x ca n vi proton, ví d trong bài toán vn chuyn ca c, paraffin. Có th thi va n và p thì tán x th nht, tit di ng gim t n ng nhic bin ~ 500 keV, và trong vùng nhin lnh tit di gim cng (Hình 7 và 8). 13 Hình 7: Tiết diện tương tác toàn phần của nơtron với proton [8] Hình 8: Tiết diện tán xạ đàn hồi của nơtron với proton [8] 14 Hình 9: Tiết diện bắt nơtron bởi proton: n + p → d + γ-ray (2.2 MeV) [8] i vi phn ng bt bc x, tit ditheo s gim cng ng b gim ti a phn ng bt bc x tr n to ra bc x gamma th cp ch yu, cùng vi quá trình tán x i ca trên các ht nhân khác trong quá trình vn chuyn ng cha Hydro nói chung và trong vùng hot ca lò phn ng nói riêng.
y, có th thy tit di thuc: - Loi ht nhân (Hydro, Urani - Lo t nhân (tán x hi, bt bc x, phân h - ng ti, - Góc va chi gia và ht nhân, - Nhi ht nhân bia (hiu ng Doppler). Tiết diện vi phân (phân bố góc) Trên Hình 6, nu xét s ht b to thành trong yu t góc kh i vi ng ca chùm ht ti [3]: dN b = CIo 1.16) H s t l i là tit din vi phân, phn ánh phân b góc ca ht b sau phn ng. Rõ ràng, tit din vi phân là s liu ht nhân rt quan trng trong mô phng. Xét trong toàn không gian: 4𝜋 𝜎= 0 (d/d) d (1.17) u t góc kh Nu chùm ti không có s phân c thuc góc 𝜎 = 2𝜋 0𝜋 (d/d) sin()d (1.18) Hình 10: Phân bố góc trong tán xạ đàn hồi của nơtron với proton tại các năng lượng E n = 10-2 eV đến 10-5 eV [8] 16 Hình 10 mô t tit dii vi tán x i ca vi proton ng nhin lnh.
Có th thi vi nhit phân b góc sau tán x ng trong h khi tâm. Tiết diện vĩ mô và quãng chạy tự do của hạt M ng vt lý quan trng trong mô phng MC bài toán vn chuyn là tit di 1.19) tt ditác vi mô (cm2) N là m ht nhân bia (ht nhân/cm 3) nguyên cm -1. ng có cha mt s ht nhân nht nh thì tit dia vt linh là tng ca tt c các thành phn: i N ii(E) (1.20) tó Ni i là m và tit din vi phân ca nguyên t i. Quãng chy t a ng là chiu dài trung bình gip: 1.21) i vi mô phng MC, quãng chy t ng ngu nhiên, ph thuc xác su a tit din): - 1.22) ngu nhiên, phân b u trong khong (0, 1).
17 Hình 11 mô t hình nh quãng chy ca vng t qua mt khi tr làm t các vt liu khác nhau. Quãng chy t do trung bình ph thuc vào loi vt ling ca . Sau mi va chm, quãng chy ca ng giu này là do tit din tán x ca ng ca gim. Hình 11 cho thy khi tr ng t trong vi n s truyn qua ca so vi khi tr ca vt cht nng.
mt g ng ca nó trong các va chm vi các nguyên t nh trong polyethylene. Al Pb Hình 11: Quãng chạy tự do của nơtron trong một số loại vật liệu: Polyethylene, Nhôm và Chì [3] 1. Mô tả phƣơng pháp MC trong bài toán vận chuyển nơtron 1.