BO CONG THUONG TRƯỜNG ĐẠIHỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM KHOA CÔNG NGHỆ ĐIỆN BO MON DIEU KHIEN TU DONG :(@); Wi le: HOCHIMINH CITY KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP DIEU KHIEN TOC DO DONG CO AC SERVO VOI TAI THAY DOI SU DUNG THUAT TOAN DIEU KHIEN PID GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Anh Tuấn T.S Phạm Công Duy SVTH: Trần Công Phúc - 19515121 Lê Hoàng Minh - 19478621 Tống Dương Quang — 19478341 Định Phạm Thiện Thanh — 19432971 Thành phố Hồ Chí Minh, Năm 2023 BO CONG THUONG TRƯỜNG ĐẠIHỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM KHOA CÔNG NGHỆ ĐIỆN BO MON DIEU KHIEN TU DONG \ 5 INDUSTRIAL ` ‘J ed university or HOCHIMINH CITY KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP DIEU KHIEN TOC DO DONG CO AC SERVO VOI TAI THAY DOI SU DUNG THUAT TOAN DIEU KHIEN PID GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Anh Tuấn T.S Phạm Công Duy SVTH: Trần Công Phúc - 19515121 Lê Hoàng Minh - 19478621 Tống Dương Quang — 19478341 Định Phạm Thiện Thanh — 19432971 Thành phố Hồ Chí Minh, Năm 2023 Khóa luận tốt nghiệp - Trân Công Phúc, Lê Hoàng Minh, Tông Dương Quang, Định Phạm Thiện Thanh LOI CAM ON Trong khoảng thời gian học tập tại trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh, em đã nhận được nhiều sự quan tâm, giảng dạy và hướng dẫn nhiệt tình của Quý Thây (Cô) đã giúp em có được những kiến thức cũng như kinh nghiệm sống và làm việc. Em xin gửi lời cảm ơn trân trọng nhất đến thầy Nguyễn Ngọc Anh Tuấn và Thầy Phạm Công Duy đã nhiệt tình hướng dẫn và giúp đỡ em hoàn thành tốt bài khóa luật tốt nghiệp này. Trong quá trình thực hiện khóa luận, khó tránh những sai sót và đồng thời kinh nghiệm thực tiễn còn hạn chế. Em rất mong được sự góp ý của các thầy cô để có thể học hỏi thêm được nhiều nghiệm áp dụng cho sau này.
Em xin chân thành cảm ơn! Khóa luận tốt nghiệp - Trân Công Phúc, Lê Hoàng Minh, Tông Dương Quang, Định Phạm Thiện Thanh TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HCM KHOA CÔNG NGHỆ ĐIỆN PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP 1. Họ và tên sinh viên/ nhóm sinh viên được giao đề tài (1): Trần Công Phúc — 19515121 (2): Lê Hoàng Minh - 19478621 (3): Tống Dương Quang — 19478341 (4): Định Phạm Thiện Thanh — 19432971 2. Tên đề tài Điều khiển tốc độ động cơ AC Servo với tải thay đổi sử dụng thuật toán điều khiển PID 3.
Nhiệm vụ - Tim hiéu déng co AC servo. - _ Nghiên cứu cấu trúc bộ diéu khién PI 2DOF. - _ Áp dụng mô phỏng bộ điều khiển PI 2DOE cho động cơ AC servo. - _ So sánh các phương pháp điều khiển khác.
Kết quả dự kiến - _ Hiểu rõ mô hình toán ˆcủa động °eơ°AC servo. - Mô phỏng được mô hình động cơ AC servo trên Matlab. - _ Thiết kế được bộ điều khiên'PI DOE. - _ So sánh kết quả tốc độ và tính điều khién.
Cán bộ hướng dẫn: Th.S Nguyễn Ngọc Anh Tuần Khóa luận tốt nghiệp - Trân Công Phúc, Lê Hoàng Minh, Tông Dương Quang, Định Phạm Thiện Thanh GLÁNG'VIÊN'HƯỚNG'DÂN TPHCM, ngàyl4 tháng 04 năm 2023 Sinh viên Trần Công Phúc Th.S Nguyễn Ngọc Anh Tuan Lê Hoàng Minh TRƯỞNG BỘ MÔN Tống Dương Quang TS Ngô Thanh Quyền Đình Phạm Thiện Thanh Khóa luận tốt nghiệp - Trân Công Phúc, Lê Hoàng Minh, Tông Dương Quang, Định Phạm Thiện Thanh NHẬN XÉT CUA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN Tp. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2023 Giảng viên hướng dẫn (Ký và ghi rõ họ tên) Khóa luận tốt nghiệp - Trân Công Phúc, Lê Hoàng Minh, Tông Dương Quang, Định Phạm Thiện Thanh NHẬN XÉT CUA GIANG VIEN PHAN BIEN Tp. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2023 Giảng viên hội đồng (Ký và ghi rõ họ tên) Khóa luận tốt nghiệp - Trân Công Phúc, Lê Hoàng Minh, Tông Dương Quang, Định Phạm Thiện Thanh MỤC LỤC CHUONG I: GIOI THIEU TONG QUAN DE TAI 1 I. Giới thiệu chung và lý do chọn đề tài.
Ly do Chom dé tai 1n. Gidi thidu dong co AC Seryor. Nguyen ly hoat 11. Nhược điỀm: .----S: St St St 31311 11151111111151111111211111121E111E 11x erey 2 2.
Ứng dụng thực tiễn:. Ứng dụng Matlab/Simulink.- 2-22 22©++2Ek2EEE+EEESEEEtEEkrsrkrsrkrerkrerred 3 3. Tổng quan, giới thiệu.--2-22- 5¿©2++2+2+EE+2EE+EEESEEtEEEeEErvrkrrrrerkrrrrrees 3 3. Tinh nang, mc dich 0n.
Ung QUing NA. C2000 Delfino MCUs F28379D LaunchPad. Gidt thigu 0n nố. Cài đặt cho phần cứng.Code Composer Studio và ControlSUTTTE.Céng cy nhting cho C2000.
HH HH HH HH 8 CHƯƠNG II: CO SO LY THUYET " IL_ Động cơ không đồng bộ:. Hệ phương trình cơ ban của động cơ KDB ba pha:. Hệ phương trinh trong hệ tọa độ cô định trên stator gGŨ.ccceesei 12 a) Chuyến đối hệ tọa độ:. 12 Khóa luận tốt nghiệp - Trân Công Phúc, Lê Hoàng Minh, Tông Dương Quang, Định Phạm Thiện Thanh b) Hệ phương trinh trong hệ tọa độ cố định trên sfatOr.---scs+cszssecrs 14 c) Các thông số định mức: .----¿-2-©2¿+-++2E++Ex++ExtzEtsrkesrxerrrerkerrvee 15 II.
Bộ điều khiển PIID. 52-55 SS22222<2EE2EE2212212211211211221221211211211 211211 xe 16 TIL. BO diéu khién PI 2DOB. Biểu điễn bộ diéu khién PI 2DOF theo thoi gian liên tục.
Câu trúc bộ điều khiển PI 2DOEF .---2¿©2¿©22+SE+EE+EE+EE+EE2EEEEE2EErEerveei 18 CHUONG III: THIET KE BO DIEU KHIEN PI. THIET KE BO DIEU KHIEN PI. Các tín hiệu mô phỏng, PÌ:. 24 CHUONG IV: BO DIEU KHIEN PI 2DOF.
Thi nghigmm nhting 1115. 41 Chương V: KÉT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIẺN.--5°ses2 46 To RGt a5. 46 TL Hurong phat trims oo. 46 TAI LIEU KHAM KHAO 47 Khóa luận tốt nghiệp - Trân Công Phúc, Lê Hoàng Minh, Tông Dương Quang, Định Phạm Thiện Thanh DANH SÁCH HÌNH Hình 1.1: Giao diện MA TLAIH.- --G Q2 1111 12301111123 11112111 ng key 3 Hình 1.
Giao điện SIMULINK. 2-2252 E2EE+EEeEEeEEEEEEEEEEEererkerkrree 4 Hình 1.3: TMS320EF28379D LaunchPad.4: Giao diện thư viện ControlSUTTTE.-- 5 << 55s + << xx<+£+sseecessex 8 Hình 1.5: Chức năng Add-On trên Matlab.6: Embedded Coder Support Package for Texas Instruments C2000 PLOCESSOILS .ccccccccc cece eccccecccccucccccceeesssenscccceeeessceeecceccuecasseeeececeeeeeueeeeseeeeueeaseeeeeeees 9 Hinh 1.7: SoC Blockset Support Package for Texas Instruments C2000 PLOCESSOILS .ccccccccc cece eccccecccccucccccceeesssenscccceeeessceeecceccuecasseeeececeeeeeueeeeseeeeueeaseeeeeeees 10 Hình 1.8: Thư viện C2000 trén Simullink.00 cece ccceccececcsceeesseeeeesseeees 10 Hình 2. Cấu trúc bộ điều khiển PID.----2-2©-2+2E+EE+EE+2E2EE+EE+rxrrxered 16 Hình 2. Cấu trúc bộ điều khiển PI 2DOF tông quan.
Cấu trúc bộ điều khiển PI 2DOF cụ thê. Khối điều khiến PI. 2-2-5252 +S+SE+EE+EE+E+EeEESEEEEEEErEerkerkrreee 19 Hình 3. Bộ chuyên đổi abe —> ơÿ.--2-2+©22©22222+EE+EE2EE2EE2EEEEErrkrrkrrei 19 Hình 3.
Tín hiệu mô phỏng bộ chuyên đổi abe —> ơÿ. Bộ chuyên đổi œf —> dq.------2-52+S2+2222222EE2EE2EEerkerkerrkre. Tín hiệu mô phỏng Bộ chuyên đổi ø —> da. Bộ chuyên đổi dq —> ơƒ.------52- 52+ ©2+2222E22EE2EE2EEeEEerkerrkerei 21 Hình 3.
Bộ điều khiển tốc độ PI.-- 2-52 +2 +E+2E£+EeEE2EESEEEEErEerkerkerreree 22 Hình 3.-- 2 <+S2SE2EE2E12E321212212112112112111211211 21111111 se. Tín hiệu mô phỏng PWM. ẶĂcS HH HH re 24 Hình 3. Tín hiệu dòng điện abc.- 2-52 +S2+EE+EE+EESEEEEESEE2E12112111121.
Tốc độ đặt so với tốc độ thực tẾ.-----2-©2+Sc2 22 222Exerxerxred 25 Hinh 3. Tin hiéu dong pha ia và ïb của bộ điều khiển PI ở trường hợp a. Tín hiệu dòng pha ia và ib của bộ điều khiển PI được đo bằng Pico ở ñ8111380100ã. Tín hiệu momen của bộ điều khiển PI ở trường hợp a.
Tín hiệu dòng pha ia và ïb của bộ điều khiến PI ở trường hợp b. Tín hiệu dòng pha ia và ib của bộ điều khiên PI được đo băng Pico ở Khóa luận tốt nghiệp - Trân Công Phúc, Lê Hoàng Minh, Tông Dương Quang, Định Phạm Thiện Thanh b8: 0 PA. Tín hiệu momen của bộ điều khiến PI ở trường hợp b. Tin hiéu dong pha ia và ïb của bộ điều khién PI ở trường hợp c.
Tin hiéu dong pha ia và ib của bộ điều khiển PI được đo băng Pico ở trong DOP. Tin higu momen của bộ điều khiển PI ở trường hợp c. Tín hiệu dòng pha ia và ïb của bộ điều khiển PI ở trường hợp d. Tin hiéu dong pha ia và ib của bộ điều khiển PI được đo bằng Pico ở b8: 0P.
Tin higu momen của bộ điều khiển PI ở trường hợp d. Tín hiệu dòng pha ia và ïb của bộ điều khiến PI ở trường hợp e. Tin hiéu dong pha ia và ib của bộ điều khiển PI được đo băng Pico ở trong DOP TA. Tin higu momen của bộ điều khiển PI ở trường hợp b.
Tín hiệu dòng pha ia và ïb của bộ điều khiển PI ở trường hợp f. Tín hiệu dòng pha ia và ib của bộ điều khiển PI được đo băng Pico ở b8: 0. Tin higu momen của bộ điều khiển PI ở trường hợp f. Bộ điều khiển PI 2DOE.
2-5252 ©S+SE+EE+ESSEEE2EESEEEEEEEerkerkerkeree 33 Hình 4. Khối điều khiển PI 2DOEF.--2- 2 E+E+E+E+EE+EE+EE+Eerxerxerreree 33 Hình 4. Tốc độ đặt so với tốc độ thực tế của bộ điều khiến PI2DOF. Tín hiệu dòng pha ia và ib của bộ điều khiển PI 2DOF ở trường hợp '—.
Tín hiệu dòng pha ia và ib của bộ điều khiên PI 2DOF được đo bằng Iu[voivlig90/380 0. Tín hiệu momen của bộ điều khiển PI 2DOF ở trường hợp a. Tín hiệu dòng pha ía và íb của bộ điều khiển PI 2DOF ở trường hợp 0 35 Hình 4. Tín hiệu dòng pha ia và ib của bộ điều khiên PI 2DOF được đo bằng Iu[veivligi90/380 00:0 0n.
Tin hiệu momen của bộ điều khiển PI 2DOF ở trường hợp b. Tín hiệu dòng pha ia và ib của bộ điều khiên PI 2DOF ở trường hợp 1 36 Hình 4. Tin hiéu dong pha ia và ib của bộ điều khiên PI 2DOF được đo bằng Iu[voivligi901380 0000000188. Tin higu momen của bộ điều khiển PI 2DOF ở trường hợp c.
37 Khóa luận tốt nghiệp - Trân Công Phúc, Lê Hoàng Minh, Tông Dương Quang, Định Phạm Thiện Thanh Hình 4. Tín hiệu dòng pha ia và ïb của bộ điều khiển PI 2DOF ở trường hợp Ú,. Tín hiệu dòng pha ia và ib của bộ điều khiên PI 2DOF được đo bằng Iu[voivligi90/380 000 0n. Tín hiệu momen của bộ điều khiển PI 2DOF ở trường hợp d.
Tin hiéu dong pha ia và ïb của bộ điều khiển PI 2DOF ở trường hợp — 38 Hình 4. Tín hiệu dòng pha ïa và ib của bộ điều khiên PI 2DOF được đo bằng Iuivoivlig01380 000. Tin higu momen của bộ điều khiển PI 2DOF ở trường hợp e. Tín hiệu dòng pha ia và ïb của bộ điều khiển PI 2DOF ở trường hợp Q.
Tín hiệu dòng pha ia và ib của bộ điều khiên PI 2DOF được đo bằng Iu[veivligi01380 00. Tin higu momen của bộ điều khiển PI 2DOF ở trường hợp £. Lưu đồ thí nghiệm nhúng.-- 2-2 ©5¿©S22S£+EE+EE+EE+EE2Ezczrrred 41 Hình 4. Thư viện C2000 trên simulink.
5-55 55 S55 << + +2 xxc+++eceess 42 Hình 4. Thư viện C2000 trên simulink. Chọn các thông số cầu hình .---2- 252+2E+2E+2E2E+EE+rxerxersee 43 Hinh 4. Build, Deploy & Stat.-- Ă LH SH HH HH, 43 Hình 4.
Mô phỏng hệ thống điều khiển tốc độ động cơ PMSM.7: Hệ thông điều khiển tốc độ động cơ PMSM với PIcoScope. Kết nối phần cứng thử nghiệm DAC.--22©22©2222<+cs+cxzss2 45 Khóa luận tốt nghiệp - Trân Công Phúc, Lê Hoàng Minh, Tông Dương Quang, Định Phạm Thiện Thanh DANH SÁCH BANG Bảng 2. Bảng đáp ứng điều chỉnh khi tăng thông số pid.