Đặt vấn đề Ki . t k t cho các quy trình B2B Bussiness to Bussiness và B2C Bussiness to Customer, chính vì th ngôn các nhà k (Web service). Mục tiêu của đề tài ki Web Service, ki Web service có th c ng dng trong tt c các hot ng ca thng mi in t nh: qung cáo trc tuyn, s dng trong các công c tìm kim, ng dng trong giao dch mua bán hàng trc tuyn và trong dch v thanh toán. - ti công ty soát các chính sách qu 3.
Nhiệm vụ của đề tài Web services 8 SSL, 4. Phƣơng pháp nghiên cứu Trong quá trình nghiê - - - - -- 5. Tình hình nghiên cứu T tài chính, ngân hàng, quân s 9 6. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn 7.
Kết cấu của luận văn ng d 10 CHƢƠNG 1 : NGHIÊN CỨU DỊCH VỤ WEB VÀ KIẾN TRÚC HƢỚNG DỊCH VỤ 1. Định nghĩa - AP, W3C. Cấu trúc web service 11 2 Hình 1.2a: Web service protocol stack Hình 1.2a Service Provider: Service Broker: Service Requester: khác trong service. Các đặc điểm của web service c truy xut thông qua Web ba ch URL 12 Web services liên lc vi th gic gi trc tip qua Web protocols.
Giao tip vi dung bng nhc m. Các thành phần của web service trúc ph 13 4 Hình 1. - - 15 - c khai báo - - * Một số đặc điểm của SOAP: - Kh rng (extensible): Cung cp kh rng phc v cho nhu cu c thù ca ng dng và nhà cung cc lp vi platform, ngôn ng lp trình c s dng. - SOAP, WSDL, UDDI có th kt hp v s dng sau: 7 - Nhà cung cp Web Service mô t Web Service trong mt tài li ký nó lên mt UDDI b - Mi s d tìm thông tin v nhà cung cp dch v thích hp.
Nu có, nó s tìm kim tip tModel ri t y ra tài liu mô t WSDL. 16 - Mt yêu cu dc to ra da trên tài liu mô t WSDL - Yêu cu SOAP trên s c gn nhà cung cp dch v c x lý. XML (eXtensible Markup language) là m W *Một số đặc điểm của XML - - - 17 1. Hoạt động của Web services 8 - - Web service developer: Xây d 1.
Xây dựng Web service * trong qúa a. Top-down - k k thông tin v k 19 - registry. Tìm hiểu về nghiệp vụ và kiến trúc SOA i và 1. Định nghĩa kiến trúc hướng dịch vụ SOA , 22 * : - Service Provider: Cung c - Service Consumer: - Service Regiestry: 9 cng tác SOA 1.
Tính chất của một hệ thống sử dụng SOA a. Tính loose coupling 23 b. share infrastructure service. Quản lý các chính sách 1.
Khả năng cộng tác 1. Tự động dò tìm và ràng buộc động 24 1. Tự phục hồi 1. Lợi ích khi sử dụng SOA - - Doanh ngh - 25 kh -balancing) 1.
Một số mô hình triển khai SOA registy, service broker và service bus. Mô hình service registry Service broker tin. Tuy nhiên, s 11 Hình 1. Mô hình service broker Service bus - 27 12 Hình 1.
Mô hình service bus 1.