LÊ VĂN CƯỜNG NGHIÊN CỨU ANH HUGNG CUA MOT SO THONG SO DEN CHAT LƯỢNG VA CHI PHÍ ĐIỆN NANG RIÊNG KHI TIEN TRUC TREN MAY TIEN PIACHO S-90/200 LUAN VAN THAC SI KY THUAT Đồng Nai, 2016 BỘ GIÁO DỤC VA ĐÀO TẠO. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT LÊ VĂN CƯỜNG NGHIÊN CỨU ANH HUONG CUA MOT SO THONG SỐ. DEN CHAT LƯỢNG VA CHI PHI ĐIỆN NANG RIÊNG KHI N TRUC TREN MAY TIEN PIACHO S-90/200 CHUYEN NGÀNH: KY THUAT CƠ KHÍ MA SO: 60520103 LUẬN VĂN THẠC SĨ KY THUẬT NGƯỜI HƯỚNG DAN: PGS. DƯƠNG VAN TÀI Đồng Nai, 2016 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM.
Độc lập — Tự do ~ Hạnh phúc. LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan, đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Cúc sổ liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chia từng được ai công bổ trong bat kỳ công trình nghiên cửu nào khác, "Nếu nội dung nghiên cứu của tôi trăng lặp với bắt kỳ công trình nghiên cứu nào đã công bổ, ôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và tân thủ kết luận đánh giá luận văn của Hội đồng khoa học. dy 14 thắng 05 năm 2016 ‘cam doan (Ti giả ký và ghỉ rõ họ tên) Lê Văn Cường LỜI CẮM ON Nhân dip hoàn thành luận văn này cho phép tôi được bày tỏ lòng biết ơn chin thành và sâu sic tới Thấy giáo hướng dẫn khoa học PGS.đã đành rất nhiều thi gian chỉ bảo tận tinh và giúp đỡ tôi hoàn thành luận văn này.
“Trân trọng cảm ơn lãnh đạo nhà trường, phòng sau Đại học, khoa Cơ điện và Công trình trường Đại học Lâm nghiệp đã giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi cho tôi hoàn thành nhiệm vụ học tập và nghiên cứu của mình. Trân rong cảm ơn lãnh đạo trường Cao đẳng nghề Đồng Nai, khoa Cơ khí chế tạo đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi hoàn thành khóa học và luận văn tốt nghiệp này. “Trân trọng cảm ơn các Nhà khoa học, các bạn đồng nghiệp đã đóng góp. éu ý kiến quý báu trong suốt quá ình làm và hoàn chỉnh luận vin MỤC LỤC Trang Trang phụ bìa Lời cam đoán Tời cảm ơn Mục lục Danh mục ký hiệu, lữ viết tất Danh mục bảng biểu Danh mục hình v và đồ thi MỞ DAU Tính cắp thiết cia vẫn để nghiên cứu Phạm vi nghiên cứu `Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận văn Chương1 TONG QUAN VAN ĐÈ NGHIÊN CỨU.
Tổng quan về tiện 1. Khái quát về i 1.2 Các dang dao tiện chủ yếu 1.2 Dao tiện lỗ 1.23 Dao 1 n mặt phẳng đầu (dao xén mt) 1 1. Dao tiện đứt và tiện rãnh. Dao tiện ren 1.
Dao tiện din hình 12 Tình hình sử dụng và nghiên cứu máy tin trên thé giới 13 Tình hình sử dụng và nghiên cứu máy tiện ở Việt Nam: l4 "Những vẫn đề tồn tại cân nghiên cứu giải quyết 18 Chương 2 MỤC TIỂU, NỘI DUNG, ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG. 20 PHÁP NGHIÊN CỨU "Mục tiêu nghiên cứu 20 Nội dung nghiên cứu 20 3. Nghiên cứu lý thư 20 3.2 Nghiên cứu thực nghiệm, 20 Đối tượng và thết bị nghiên cầu 20 2. Cấu tạo và thông số ky thuật của máy tiện Pinacho 20 S.
Thông s ÿ thuật của máy tiện Pinacho $-90/200. Đối lượng gia công 25 Phuong pháp nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu lý thuyết. Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm 25 2.1 Phương pháp qui hoạch thực nghiệm.
Xác định mô hình toán học 25 2.12 Kiếm ta tinh đồng nhất của phư 26 2. Kiểm tra gi tj cỏ nghia của hệ số hồi qu 27 2. Kiểm tra tính tương thích của phương trình 27 qui 2.5, Kiểm tra khả năng làm việc của m6 hình hồi qui 2.6, Chuyển phương nh hồi qui về dang thực 28 2. Phương pháp giải it toám tôi ưu da mục iêu 28 2.
Phương php thứ tự ưu tiên 29 2.2, Phương pháp ham trọng lượng 29 2. Phương pháp trao đổi giá trị phụ (Phương pháp. 29 nhân tử Lagringio), 2.4, Phương pháp ham tông quát 30 Chương3 CƠ SỞ LÝ LUẬN CUA ĐÈ TÀI 32 31 Cơ sở lý thuyết lực tác dung của phần tử ct lên phôi 32 32 Cơ sở ý thuyết quá tình tiện 34 3⁄21. Các yêu tổ chế độ cất 34 3⁄22.
Chiều dày, bé rộng và tiết điện lớp cắt 35 3⁄2 3. Lực cắt và các thành phan lực cắt khi tiện. Các thành phin lực cất khi tiện 37 33 Xác định chế độ hợp lý rong quá tình tiện 39 3. Xác định tốc độ cắt 39 3.
Chọn chiều sâu cắtt 3. Tỉnh lượng chạy đao S 3. Kiểm nghiệm công suất mí 42 3. Tĩnh thời gian máy 4 Chương4 NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM 44 41 Phương pháp nghiên cửu thực nghiệm.
Chọn phương pháp nghiên cứu 4 4. Chọn hàm mục tiêu nghiên cứu 4 4. Chọn tham số ảnh hưởngđến hàm mục tiêu 46 "Phương pháp xác định hầm mục tiêu 47 442. Phương pháp xác định chỉ phí điện năng riêng 4 4.
Phương pháp xác định độ nhám bề mặt gia công 49 43 Thiết bị thí nghiệm và dụng cụ đo. Thiết bị thí nghiệm 49 432.1, Dụng eudo thông ố đầu 49 432. Dụng cụ do thong 49 44 Phương pháp xử lý số hiệu thí nghiệm sỊ 444. Kidm ra số liệu thí nghiệm và xác dn s6 lần pl sl dội thiệu 4.
Phương pháp xử lý kết quả thí nghiệm 2 45 52 4.1, Ảnh hưởng củag 52 năng riêng 4. Ảnh hưởng của gó 3 4. Ảnh hưởng của lượng chạy dao (S) 5 năng riêng 4. Ảnh hưởng của lượng chạy dao (S) đến độ nhám bỀ 55 mặt 455, Ảnh hướng của chiễu sâu cắt (0 đến chỉ phí điện % năng riêng 4.
Ảnh hưởng của chiều sâu cắt ( t ) đến độ nhám bề. 37 mặt 46 Kết qua thực nghiệm da yêu tổ 58 4. Chọn vùng nghiên cứu và các giá trị biển thiên của. 59 thông số đầu vào 4.
Xây dựng ma tein thực nghiệm 60 4. Kết quả thí nghiệm da yêu tổ 60 4.1, Tiến hành th nghiệm thâm đồ 60 4. Kết quả thi nghiệm theo ma trận đã lập 61 4. Chuyên phương trinh hồi qui về dang thực 6 47 Xác định giá tr tôi ưu của tham số ảnh hưởng 47.
Lựa chọn phương pháp giải bà toán tôi ưu 4:72. Xác định giá thông số si dụng hợp lý của mấy tiện Pinacho $-90/200 47. Thực nghiệm tiện theo ché độ tôi ưu 65 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ 67 Kết luận 67 Kiến nghị 67 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 68 PHỤ LỤC 72 DANH MỤC KÝ HIỆU, Tên Don vi | Chiphi năng lượng riêng lwMm' Ny — | Công suit chi phi của động cơ kw T “Thời gian làm việc để thực hiện được khối lượng công việc giây M M__| Khối lượng công việc hực hiện trong thời gian T mà No | Công sud cia mấy kw Tia — Higu suit eta máy K, _ | H@ sd qua tai cho phép P| Lue tgp tyén N P, | Lye hing inh N P| Luc chay dao N V, | Theda cit vongiph Va “Tốc độ chạy dao mip C, | Hệ số phụ thuộc tinh chat của vậLliệu gia công | | HGsố phụ thuộc vào vit liga gia công R, | Sailệch trung bình số học của profin (độ nhám bề mặt gia cng) jum.
R, | Chiều cao nhấp nhô trung bình của profin | y Tốcđộcất vong/ph § Lượng ăn đao. mm/phit + Chiusiu eit mm Mức độ mòn mặt sau của dao cắt @ | G6e nghiéng chinh Độ 91 | Gócnghiêngphụ E1 £ Góc mũi dao Độ y— | Ge true Độ ae | Ge sau chin Độ é Góc cắt Độ | Goe sic [pe © | S6tugng nhóm K |Khoảngchianhóm a |Sốtễđược chia n |Sốlằnthínghiệm Xwanon | THi số thu nhập lớn nhất be nhất của đại lượng nghiên cứu Ss, | Sai tiêu chuẩn. §% | Hệ sốbiến động R Pham vi biến động. E, [Độnhọn L Số tổ hợp.
M_ (Sốlầnlặp A% | Sai s6 tương đối Ỹ Giá trị trung bình của đại lượng nghiện cứu. Gy | Tính đồng nhất theo tiêu chuẩn Kohren ‘Sto | Phương sai lim nhất trong N thí nghiệm vi “Giá trị tính toán theo tiêu chuẩn Fisher Tổng số thi nghiệm Khoảng biến thiên Hg số đơn định Giá tị chuẩn Student DANH MỤC BANG BIEU Bảng Ten bang Trang 21 _ | Các thông số kỹ thuật của mấy tiện Pinacho S-90/200.1 | Mức thi nghigm của các thông số đầu vào 42 Bang ma trận thí nghiệm Boks - Benken 3 thông số dầu vào. “43 | Kếtquathínghiệm iện tục theo chế độtổi ưu | DANH MỤC HÌNH VE VÀ ĐÔ THỊ Tình “Tên hình Trang TI [Cáclogidhotiệnngoài 3 12 | Daotgald 3 13 | Dao tiga vai 5 14 Í Dao tiện mặt phẳng đầu (dao xén mặt đầu) 5 TS [ Dao tign rinh va cất dat 6 16 | Bao tiga ren 6 L7 — | Cie loại daotiệnđịnh hình 7 TS [Kẹp chất dao tiện định hình 5 21 Ï May tiện van năng Pinacho 5. |Thông sốhìnhhọc của dao tiện 2 2.
| Gốc nghiêng 2 của lưỡi cất chính = 31 | Sod® tic dung của lực khi edt do 3 32 | Cie you 8 lap oft Khi gn 3 33 | Sod tinh chiều sâu cất vã lượng chạy dao 3 34 [ Hãnh dang tiết điện ngang của lớp cắt khi gia công bằng 36 các dao có g6e nghiêng chính ọ khác nhau 35 [S0 đồ lực tie dung lên lõi cắt của dao tiện 3ĩ 36 | Sods các thành phần lực cắt khi tiện 3 37 | Anh hưởng của gốc trước ý và góc sau œ độn tốc độ cắt 38 khi tiện 38 [HEsO K phu thuộc vào cách wi dit chỉ hết a 39 [Dưỡng di cba dio Kh tim a 41 Sơ đỏ xác định độ nhấp nhô tế vi 4 42 | Thiếtbị do Fluke nổi may tinh 50 43 Máy đo nhám TR200 50 44. |ÃnhhưởngciagúccitocnhŠ đếnchỉph năng lượng êng | 58 5 | Ảnh hưởng của gốc cắt chính & đến độ nhám bé một 5 46 [Ảnh hưởng của lượng chạy dao đến chỉ phi điện năng 5 riéng -37._— Ảnh hưởng củn lượngchạy dao dn độ him BE mặt 56 48 | Ảnh hướng của chiều sâu cất đến chỉ phí điện nâng riệng | —_ S7 49 [nhường ein chu sâu c đến độnhâm bE mặt 5 4.10 | Quá trinh thí nghiệm đa yêu tổ 6 MỞ ĐÀU 1. Tính cắp thiết của vấn dé nghiên cứu. Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt CÍ lược phát triển ngành cơ khi Việt Nam đến năm 2( 1m nhìn tới 2030.
Trong đó có chiến lược phát triển máy công. cụ như: Ưu tiên phát triển ngành chế tạo máy công cụ nhằm đáp ứng nhu cầu của các ngảnh công nghiệp, nghiên cứu thiết kế, chế tạo các mẫu máy hiện đại (img dụng công nghệ PLC, CNC) và các thiết bị gia công đặc biệt.