Chương 1. Tổng quan về công nghệ CNC - Khai quat về điều khién sé và lịch sử phát triển của máy CNC. - _ Đặc điểm của may cong cu CNC. -_ Kết cấu của may CNC.
- So luge vé may phay CNC. Chất lượng bề mặt và các yếu tố ảnh hưởng. - _ Tổng quan về nhám bề mặt. - _ Ảnh hưởng của độ nhám bề mặt tới khả năng làm việc của chỉ tiết máy.
- Những kết quả nghiên cứu đã đạt được trong việc nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới độ nhám bề mặt chỉ tiết gia công (Ra, Rz). Xác lập mối quan hệ giữa các thông số cắt gọt và độ nhám bề mặt - _ Khái quát về thép hợp kim. - Nội dung thí nghiệm - Do, kiém tra đánh giá chất lượng các chỉ tiết gia công. Kết quả và bàn luận.
-__ Với vật liệu thép P18 -_ Với vật liệu thép Y8 -__ Với vật liệu thép XI12M Kết luận và kiến nghị HỌC VIÊN Trần Huy Phong MỤC LỤC CHUONG 1 TONG QUAN VE CÔNG NGHE CNC VA CONG NGHE GIA e0ievansoe.1 Tổng quan về công nghệ CNC.2 Téng quan vé may phay CNC.1 Cấu trúc của hệ thống CNC.----2-22++2EE2+EE22EEEEEEEEEEEEE.2 Cấu trúc của hệ thống CNC. Hệ điều khiển máy gia công CNC.4 Các hệ thống điều khiến.-- 2-22 22E+2EE22EE2EEEEEEEEEEEEEErrkrrrrrrer 5 1.5 Phân loại máy phay CNC .6 Hệ thống điều khiến trục chính.- 2-2 + s+2zE+£E++£x++Exz+rxesrxerex 9 1.7 Hệ thống thay dao tự động. Hệ thống điều khiển chạy dao.10 H6 thong kep chi ti6te. Tổng quan về công nghệ gia công áp lực.----:---z-sz-- 11 Ưu điểm và nhược điểm của phương pháp gia công áp lực là gì .ckck TT TH 1111x111 xe 12 CHƯƠNG 2 XÁC LẬP MỚI QUAN HỆ GIỮA CÁC THÔNG SÓ CÁT GOT ©0079 .1 Tổng quan về nhám bề mặt.1 Trung bình sai lệch số học biên độ (prôfin), Rạ:.2 Độ cao mười điểm của độ nhám, R¿:.
Sai lệch tiêu chuẩn của biên độ (profin), Rqi.2 Ảnh hưởng của độ nhám bề mặt tới khả năng làm việc của chi tiết máy. Ảnh hưởng tới tính chỗng mòn. Ảnh hưởng tới độ bền mỏi của chỉ tiẾt. Ảnh hưởng tới tính chống ăn mòn hóa học của lớp bề mặt chỉ tiết.
Ảnh hưởng tới độ chính xác mối lắp ghép. Lựa chọn độ nhám bề mặt.-- 2: 22+2E+EE£+EE2+EE+2EEtzErrzrxrrxee 20 2. Kết luận về tầm quan trọng của độ nhám bề mặt.3 Những kết quả nghiên cứu đã đạt được trong việc nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới độ nhám bề mặt chỉ tiết gia công (Ra, R¿).1 Các kết quả đối với máy công cụ truyền thống.5 Khái quát về thép hợp kim.1 Thành phần hóa hỌc.-----2¿©222+2E+2EE+EEE£EEE2EEE2EE22EE2EECZErrrkrrrree 27 2. Các đặc tính của thép hợp kim.
¿c5 sx+xs£vexexetexeerereree 27 PS 00s 0u.6 TONG QUAN CAC DE TAI DA THUC HIỆN.7 NỘI DUNG THÍ NGHIỆM.--2¿+22+2EE22EE22EE2EEEE2EEEEEEEErrkrrrrcrex 33 2.1 Phương pháp qui hoạch thực nghiệm. Lựa chọn thiết bị.8 Tiến hành thí nghiệm. 2© 2+22+EE2EE+2EE2EEEEEEEEEEE2EE221. rer 37 CHƯƠNG 3 KẾT QUÁ VÀ BÀN LUẬN .1 Với vật liệu X12M.4 Kết luận và kiến nghị,.2 Kiến gh ooecceccecccccecccsecssecssesssesssessvessesssesssesssesssessesssesssesssesasecasesaseeaes 70 TAI LIEU THAM KHAO .ssssssssssssscssssssssssssecsssecsssecsssecsscecsuccssnsesssessasesssseess 71 MỤC LỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1 Cấu trúc hệ thông máy phay CNC điển hình.2 Hệ điều khiển số CNC (Computer Numerical Conrtrol).3 May phay CNC thuronng .4 Trung tam play CNC o.5 Trung tâm phay-tiện CNC wescssssssssstsnsstsasitintstsatintsatisssstisetstnnsstasntasstiasseae 8 Hinh 1.7 Hệ thống thay dao tự động.1 Profñn của bề mặt chỉ tiết.2 Sơ đồ xác định profin trung bình cộng Ra.4 Sơ đồ xác định profin trung bình cộng R¿jis.5 Mô hình 2 bề mặt tiếp xúc.6 Quá trình mòn của một cặp ma sát .7 Quan hệ giữa lượng mòn ban đầu (U) và sai lệch.8 Quá trình ăn mòn hóa học trên lớp bề mặt chỉ tiết máy.9 Quan hệ giữa chiều cao nhấp nhô tế vi Rz và lượng chạy dao S.10 Ảnh hưởng của hình dạng hình học của dụng cụ cắt và chế độ cát đến nhấp nhô bề "1908110840100: 00008 .11 Hiện tượng lẹo dao (BUE).12 Ảnh hưởng của tốc độ cắt đến chiều cao lẹo dao Hình 2.13 Ảnh hưởng của tốc độ cắt đến chiều cao nhấp nhô tế vi Hình 2.14 Ảnh hưởng của lượng chạy dao s đối với chiều cao nhấp nhô tế vi Rạ.15 Quan hệ giữa độ cứng và nhiệt độ làm việc của một số vật liệu cát (HKC, thép gió , thép cácbon dụng Cụ).----------:-+ccccccc cv v2 222212122E1E11EE.16 Quá trình chế tạo hợp kim cứng của hãng Sumitomo Nhật Bản.17 Trung tâm gia công phay CNC DECKEL MAHO DMU 105.18 Dao phay ®25 BAP300R 25xl60-C253T gin manh dao phay F0 00IES0)395:6 609.19 Các mẫu dùng trong thí nghiệm.20 Sơ đồ cắt khi thí nghiệm gia công.21 Gia công trên máy phay CNC Deckel Maho DMU 105.22 Máy đo độ nhám Hommel-Etaimic ẤW l.1A Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với s, v khi t=0/2 mm của thép XI2M.2B Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với s, v khi t =0,2 mm của thép P18.3C Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với s, v khi t=0,2 mm của thép Y8.4 Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với s, v khi t=0,2 mm của thép X12M, P18, Y§.5A Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với s, v khi t=1 mm của thép X12M.6B Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với s, v khi t=1 mm của thép P18.7C Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với s, v khi t=l mm của thép Y§.8 Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với s, v khi t=1 mm của thép X12M, P18, Y§.9A Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với s, t khi v=100 m/vòng của thép X12M.10B Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với s, t khi v =100 m/vòng PI§.1 1C Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với s, t khi v =100 m/vòng Y8.12 Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với s, t khi v==100 m/Vòng.13A Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với s, t khi v=150 m/vòng của thép X12M.14B Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với s, t khi v =150 m/vòng của thép P18.15C Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với s, t khi v =150 m/vòng của thép Y8.16 Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với s, t khi v =150 m/vòng của thép X12M, P18, Y8 L-EHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHH.17A Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với v, t khi s=0,06 míphút của thép X12M.18B Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với v, t khi s=0,06 m/phút của thép P18.19C Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với v, t khi s=0,06 m/phút của thép Y8.20 Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với v, t khi s=0,06 m/phút của thép X12M.21B Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với v, t khi s=0,15 m/phút của thép P18.22C Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với v, t khi s=0,15 m/phút của thép Y8.23 Đồ thị mối quan hệ giữa Ra với v, t khi s=0,15 m/phút của thép X12M, P18, Y§ 69 MUC LUC BANG BIEU Bang 2.1 Bang cap d6 nham theo TCVN.2 Bién phap cai thién d6 nham bé mate.
eee eee ecssesssessessesseeesees 26 Bang 2.3 Bang phân loại hợp kim cứng nhóm P Bang 2.4 Bảng phân loại hợp kim cứng nhóm M.5 Bang phân loại hợp kim cứng nhóm K.6 Bảng cơ tính và thành phần hóa học thép X12M.7 Bang co tính và thành phần hóa học thép P18.8 Bang co tính và thành phần hóa học thép Y8.9 Thông số kỹ thuật may phay CNC Deckel Maho DMU 105 .10 Điều kiện quy hoạch thực nghiệm 3 yếu tố (N = 23 = 8).11 Bảng chế độ cắt khi tiến hành thí nghiệm đối với 3 loại thép.1 Kết quả đo độ nhám qua thí nghiệm của mẫu XI2M. Ma trận đơn vị của thí nghiệm X12M.3 Bảng hệ số các phương trình hồi quy thép X12M.4 Giá trị phương sai của thép XI2M.5 Quy đôi các đại lượng đầu vào thí nghiệm thép X12M.6 Giá trị hàm số của vật liệu X12M.---2-©22-22zc2E2EEz2EEeerxerrreee Bảng 3.7 Kết quả đo độ nhám qua thí nghiệm của mẫu P18.8 Ma trận đơn vị của thí nghiệm P8. 255232 ++£++s£+ezsx+ezss+ Bảng 3.9 Bảng hệ số các phương trình hồi quy thép P18.10 Giá trị phương sai của P8 .11 Quy đổi các đại lượng đầu vào thí nghiệm thép P18.12 Kết quả đo độ nhám qua thí nghiệm của mẫu Y8 .13 Ma trận đơn vị của thí nghiệm Y8.14 Bảng hệ số các phương trình hồi quy thép Y8 Bang 3.15 Giá trị phương sai CUA Y8 oo. eee eeeceteeseeeseseeeeeeeeeseseneneeeeseseaeaeeeeeeeees Bảng 3.16 Quy đổi các đại lượng đầu vào thí nghiệm thép Y8.- 56 Kí hiệu Ra R; Rmax Si Smi Ypmi Yvmi X,Y, Z ti Ti 0-1 O-la Ø-Ib Od hmin 1 DANH MUC CAC Ki HIEU, CAC CHU VIET TAT Nội dung - Sai lệch prôfin trung bình cộng - Chiều cao nhấp nhô tế vi - Chiều cao lớn nhất của Prôfin - Chiêu cao mắp mô - Bước của mắp mô - Bước trung bình của mấp mô theo đỉnh - Bước trung bình của mấp mô theo prôfin - Chiều dài chuan - Chiều cao đỉnh thứ ¡ trong 3 đỉnh cao nhất - Chiều cao đỉnh thứ ¡ trong 3 đỉnh thấp nhất - Số điểm chia, số thực nghiệm - Hệ số - Số mũ - Thời gian mòn ban dau, i=1: 3 - Thời gian mòn ôn định, ¡ = 1 : 3 - Giới hạn bền mỏi - Giới hạn bền mỏi khi không có ứng suất dư - Giới hạn bền mỏi khi có ứng suất dư - ứng suất dư lớn nhất ở lớp bề mặt - Bước tiến dao - Vận tốc cắt - Bán kính dao - Chiều dày phoi nhỏ nhất - Góc nghiêng chính của dao - Góc nghiêng phụ của dao Thứ nguyên um um um um um um um um um um Giây (s) Giây (s) N/mm? N/mm? N/mm? N/mm?