ĐẠI hỌc ThÁI IGUYVÊN TTGIỜIG ĐẠI hỌc SƠỊ PhẠM h0HIGLATDA TA0chAHhXAV HGhIÊN cỨU KhẢ HĂIIG hÁP PhỤ AM0HI, Mn(HI) cỦA ĐÁ 0HG BIEN Tilth VA bG]Oc DAU ThĂM Dò XU Li MOI TTG|ONG LUẬN VĂN ThẠc SĨ hóA hỌc THÁI NGUYÊN - 2018 ĐẠI hỌc ThÁI IGUYVÊN TTGIỜIG ĐẠI hỌc SƠỊ PhẠM h0HIGLATDA TA0chAHhXAV HGhIÊN cỨU KhẢ HĂIIG hÁP PhỤ AM0HI, Mn(HI) cỦA ĐÁ 0HG BIEN Tilth VA bG]Oc DAU ThĂM Dò XU Li MOI TTG|ONG Igành: hóa phân tích Mã số: 8 44 01 18 LUẬN VĂN ThẠc SĨ hóA hỌc Hgơjời hơiớng dẫn kh0a học: PGS. TS IIgô Thị Mai Việt THÁI NGUYÊN - 2018 LỜI cAM Đ0AI Tôi xin cam đ0an đây là công lrình nghiên cứu d0 sản thân lôi thực hiện. các số liệu, kết quả tr0ng luận văn là trung thực và cho\a từng đơjợc công số lr0ng sất kì công trình nàO khác. Thái IIguyên, tháng 6 năm 2018 Tác giả luận văn h0nglalda Ta0chanhxay Xác nhận của kh0a chuyên môn Xác nhận của ngơjời hơjớng dẫn kh0a học PGS.
TS Igô Thị Mai Việt LỜI cÁM ƠN Em xin chân thành cảm ơn các thầy giá0, cô giá0 lr0ng bộ môn hóa Phân tích và lr0ng Kh0a hóa học, các em sinh viên làm IIcKh tr0ng Phòng Thí nghiệm hóa Phân tich — Trojong Dai hoc So, Pham — Dai hoc Thai IIguyén da ta0 điều kiện thuận lợi và giúp đỡ em lr0ng quá lrình học lập và nghiên cứu. Đặc siệt, em xin chân thành cảm ơn cô IIgô Thị Mai Việt, cô đã lận tình hojớng dẫn trOng qua trimh em làm thực nghiệm ch0 đến khi em h0àn thiện luận văn. Mặc dù bản thân em đã rấi có gắng nhoỊng d0 nhiều nguyên nhân khách quan và chủ quan nên luận văn của em không tránh khỏi những thiếu sót. Em rat mOng nhận đơjợc sự góp ý và chỉ sả0 của các thầy giá0, cô giá0 và các sạn để luận văn của em dojgc h0an thién hon.
Em xin chân thành cảm ơn! Thái IIguyên, tháng 6 năm 2018 học viên h0nglalda Ta0chanhxay 1 MUc LUc Trang Trang bia phụ IUxì 020 0117. 1 LOG CAM OTL oes 4A. ii MUC LUC. iii Danh mục các ký hiệu, các Chit Vid ab.
cecccccecsssesssesssesssesssesssesssesssesssesssessseesseess iv Mì 60056 Tn g1 NA. Vv Darth mu Rib. vi MO DAU 1 chojong 1. Giới thiệu vé amOni VA marigall oo.
Giới thiệu về am0ni và lác dụng sinh hóa của amHI. Giới thiệu về mangan và tác dụng sinh hóa của mangan.Tình trạng nguồn nơiớc sị ô nhiễm amOni và kim lOại nặng. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nic thải công nghiệp. Quy chuẩn quốc gia về nồng độ am0ni lr0ng nojớc ăn uống và sinh h0ạt.
Giới thiệu một số phoJơng pháp xử lý nguồn nơjớc bi ô nhiễm amOni và kim 10 ai TAT. Mét sé phojong phap xu lý nguồn noJớc sị ô nhiễm am0i. Một số phoJơng pháp xử lý nguồn noJớc sị ô nhiễm kim lOại nặng. Giới thiệu về pho|ơng pháp hấp phụ.----¿-5¿©55c2cS+cScxevcrxrerrxrerrrrerrree 9 RUN na.
các yếu lố ảnh hojởng đến quá trình hấp phụ các chất tan trOng dung dich lên sề mặi chất hấp phụ .----- ¿©2222 2EE22EE222122711271127122212712211211211211 xe. Xác định dung lojợng hấp phụ cân sằng và hiệu suất hấp phụ. các mô hình cơ sản của quá lrình hấp phụ. PhoJơng pháp đơjờng chuẩn.--2- + 2++2++2EE+2EE+tEEEEeErxrerrrrerrrrrrkx 13 11 17.
Giới thiệu về đá 0ng 1. Tổng quan lình hình nghiên cứu .----2-+++++2+++2+++tzx++rzxerxerzrxs 1V chojong 2. Thiết bị và hóa chất. THiGE 20 » Ni anh.
chế †a0 vật liệu hấp phụ (VLP) từ đá Öng. IIghiên cứu một số đặc trong hóa lý của đá Ong ty nhiên và đá Ong siến lính. Xây dựng đojờng chuân xác định nồng độ am0ni và Mn(]) the0 phoJơng pháp quang hấp †hụ phân †ử. Xây dựng đojờng chuân xác định nồng độ am(i.
Xây dựng đojờng chuân xác định nồng độ Mn(1]). Khả0 sát khả năng hấp phụ am0ni, Mn(I) của đá Ong ty nhiên và đá Ủng siến 2. Khả0 sát các yếu lô ảnh hojởng đến khả năng hấp phụ am0ni và Mn(]) của đá 0856". Khả0 sát các yếu lố ảnh hơiởng đến khả năng hấp phụ am0ni.
Khả0 sát các yếu lố ảnh hơiởng đến khả năng hấp phụ Mn(T]). Xử lí mẫu nơiớc có chứa am0ni và Min(]]). Xử lí mẫu nơjớc có chứa am(QHi. Xử lí mẫu nơớc có chứa MIn(]]) .--¿-©+¿2+z22++tttExeeetrxxerrrrxeerre 28 chơjơng 3.
KÉT QUÁ VÀ ThẢ0 LUẬN 29 3. Kết quả xác định mội số đặc trong hóa lý của đá 0ng lự nhiên và đá Ong liên. Xây dựng đojờng chuân xác định nồng độ am0ni và Mn(I) the0 phoJơng pháp quang hấp †hụ phân †ử. Đojờng chuẩn xác định nồng độ amÔi.
Đojờng chuẩn xác định nồng độ marigair. Kết qua kha0 sat kha nang hap phụ am0mi, Mn(II) của đá Ong tu nhiên và đá 0856". Khả0 sát các yếu lố ảnh hojởng đến khả năng hấp phụ am0ni và Mn(]) của đá V 0ng biến lính vi 3. Khả0 sát các yếu lố ảnh hơiởng đến khả năng hấp phụ amÔni.
Khả0 sát các yếu lố ảnh hơiởng đến khả năng hấp phụ Mn(1]). Xử lí mẫu nơiớc có chứa am0ni và Mn(I]). Xử lí mẫu nojớc có chứa amÔHii. Xử lí mau moje có chứa IMi(]]).---2¿+©+++2+++£++++tx+2zxxzzxerzrveeee 49 KẾT LUẬN 51 TÀI LIỆU ThAM KhẢ0 52 vii DAIIh MUc cAc KY hIEU, cAc chU’ VIET TAT STT Tên đầy đủ chữ viết tắt 1 |c0c0nul Shell-Aclivaled care0n cSAc 2 |Intrared Speclr0sc0py I 3 |Part Per MilliOn ppm 4 |SOdium DOdecyl Sulfate SDS 5_ |Tiêu chuẩn Việt Iam TcVH 6 |THanal Han0Tuse (TIT) TUT 7 |UltraVi0let Visple UV - Vis §_ | Vậi liệu hấp phụ VLhP 9_|X- ray DiffracHOn XID iv DAHh MỤCc bÁNG bIÊU bảng 1.
Giá trị nồng độ của am0ni và một số thông số ô nhiễm †r0ng nojớc thai s08 4s) Tố ẦẦỐỐ. Sự phụ thuộc của độ hấp †hụ quang và0 nồng độ dung dịch am0ii. Sự phụ thuộc của độ hấp †hụ quang và0 nồng độ của dung dịch Mn(I). Khả năng hấp phụ am0ni, Mn(I) của đá 0ng tự nhiên và đá 0ng biến tinh 34 bảng 3.
Ảnh hojong cia thời gian đến khả năng hấp phụ am0ni. Ảnh hojởng của li lệ khối loợng trén thé tích dung dịch đến khả năng hấp phụ am(Hi.--22:©522++22E++2EEE+SEEEEEEESEEEtEEEEtrrkrerrkrerrrrerrree 36 bảng 3. Ảnh hojởng của ph đến khả năng hấp phụ amÔii. Ảnh hơjớng của nồng độ đầu đến khả năng hấp phụ am0ni của vật liệu 38 bang 3.
Anh hojong cia i0n ca(II), Mg(II) đến khả năng hấp phụ am0ni. Anh hojong của li lệ khối loợng vật liệu đến khả năng hấp phụ Mn(T) 41 bảng 3. Ảnh hơiởng của thời gian đến khả năng hấp phụ Mn(T]). Ảnh hơtởng của ph đến khả năng hấp phụ Mn(I]).
Ảnh hơiởng của nồng độ đầu đến khả năng hấp phụ Mn(]). Ảnh hơiởng của i0n P. Kết quả hấp phụ am0ni †r0ng mẫu nojớc giếng. Kết quả hấp phụ Mn(I) †r0ng mẫu nojớc thải.----2-55-: 49 DAHh MỤCc hìHh hình 1.
Đoiờng hấp phụ đẳng nhiệt Langmuir. Sự phụ thuộc cœ⁄q và0 (ụ. Phổ hồng ngại của đá 0ng tự nhiên. Phổ hồng ngại của đá 0ng siến lính.
Giản đồ nhiễu xa tia X của da Ong fu nhiên. Giản đồ nhiễu xạ của đá Omg piến lính.:--2:©5cc©c5cc+: 31 hình 3. Đojờng chuẩn xác định mồng độ amii. Đojờng chuẩn xác định nồng độ Mn(II).
Ảnh hơojởng của thời gian đến kha nang hap phy amOni. Ảnh hojởng của ti lệ khối lojợng VLhP đến khả năng hấp phụ am0ni36 hình 3. Sự phụ thuộc của dung lơiợng hấp phụ am0Oni và0 ph. Đojờng đẳng nhiệt hấp phụ Langmuir của VLhP đối với amOni.
Sự phụ thuộc của c¿/q vàO cụ của VLURP đối với am0ni. Ảnh hoJởng của i0n ca(I), Mg(II) đến khả năng hấp phụ am0ni. Ảnh hojởng cia ti 1é khối loiợng vật liệu đến khả năng hấp phụ Mn hình 3. Ảnh hojởng của thoi gian đến khả năng hấp phụ Mn(]).
Sự phụ thuộc của dung lojợng hấp phụ MnŒ]) và0 ph môi lroiờng hình 3. Đojờng đẳng nhiệt hấp phụ Langmuir của VLhP đối với Mn(I). Sự phụ thuộc của ca/q và0 cạ của VLhP đối với Mn(II). Ảnh hoJởng của các i0n Ps(II), ZnŒI), cu(II) đến khả năng hấp phụ vi 44 MO DAU hiện nay, môi irojờng sống của cỦn ngojời đã và đang sị ô nhiễm.
Đây là một vấn đề cấp sách của hầu hết các quốc gia lrên thế giới, lr0ng đó có Việt Ilam. Tốc độ công nghiệp hóa, đô thị hóa và sự gia lăng dân số đã gây áp lực nặng nề đối với lài nguyên mojớc lr0ng nhiều vùng lãnh thổ. Môi troiờng nojớc ở nhiều đô thi, khu công nghiệp và làng nghề ngày càng sị ô nhiễm sởi nojớc thải. các nguồn noc thải nhìn chung đều chứa các i0n kim l0ại nặng, amOni, các chất màu hữu cơ, các chất h0ạt động sề mặi.
Khi các chất này voợ† quá liêu chuân ch0 phép sẽ gây ảnh hojong tiéu cực đến sức khỏe của cÔn ngojời và sự sống của các sinh vậi. Hghiên cứu để giảm thiểu hàm lojợng của các chất độc hại nói chung, am0ni và các i0n kim l0ại nói riêng có lr0ng các nguồn nojớc đã và đang †hu hú đơjợc sự quan lâm của nhiều nhà kh0a học. các pho|ơng pháp đơxợc sử dụng nhằm lách amOmi ra khỏi nguồn nơjớc đojợc áp dụng rất nhiều nhơi pho|ơng pháp hóa lý (phojơng pháp hấp phụ, phojơng pháp tra0 đổi i0n), phojơng pháp sinh học, phojơng pháp hóa học,. Tr0ng đó, hấp phụ là một lr0ng những phoJơng pháp có nhiều oịu điểm hơn s0 với các pho|ơng pháp khác vì vật liệu sử dụng làm chất hấp phụ lolơng đối ph0ng phú d0 các vật liệu có thể có nguồn gốc lự nhiên nhơi da Ong, ca0 lanh, quặng apalit.
h0ặc có nguồn gốc từ phụ phẩm của ngành nông nghiệp nhọ vỏ lrấu, be mg6,.; chi phí thấp, quá trình xử lí đơn giản, thân thiện với môi lroJờng. Vì những lí d0 rên, chúng lôi thực hiện đề tài: “IIghiên cứu khả năng hấp phụ am0ni, Mn(I) của đá 0ng siễn lính và sơjớc đầu thăm dò xử lý môi Irơjờng”. Tr0ng đề lài này, chúng lôi lập trung nghiên cứu các nội dung sau: 1. chế ta0 (sién lính) đá 0ng tự nhiên thành vật liệu hấp phụ.
TIghiên cứu một số đặc trong hóa lý cua da Ong ty nhiên và đá 0ng biến lính. IIghiên cứu một số yếu tố ảnh holởng đến khả năng hấp phụ am0ni, Mn(I) của vật liệu thu dojgc the0 phoJơng pháp hấp phụ lĩnh (thời gian, ph, khối lojợng 1 vật liệu, nồng độ đầu, i0m lạ). Xử lý thử nghiệm mẫu nojớc chứa am0mi, Mn(II) của vat ligu chế 1ạ0 đojợc. Giới thiệu về am0ni và mangan 1.
Giới thiệu về am0ni và lác dụng sinh hóa của am0ni I0n amOni (ITh4*) có cầu †a0 hình lứ diện đều với sốn nguyên lử h ở đỉnh và mội nguyên tử II ở trung lâm. IOn amOmi có bán kính là 1,43A [20]. Tr0ng môi frojomg mojoc, amOni c6 thé tn tai ở dạng phân tử (ha) h0ac i0n (Th¿*) tòy thuộc và0 ph của ngiớc. Ở dạng phân lử, am0ni thơjờng gọi - amOniac là một chất khí không màu, mùi khai và sốc, nhẹ hơn không khí.