Chương 1. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu. Tình hình nghiên cứu đề tài trong và ngoài nước. Những nghiên cứu trong nước.
Những nghiên cứu ngoài nước. Mục đích nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Giới thiệu bê tông Geopolymer.
Cấu trúc của Geopolymer. Sự tạo thành liên kết ion và liên kết cộng hóa trị trong cấu trúc. Cấu trúc Geopolymer. Quá trình Geopolymer hóa.
Tách thành phần Si và Al ra khỏi nguồn nguyên liệu ban đầu. Tạo thành monomer. Phản ứng trùng ngưng giữa các monomer tạo thành polymer. Cấu trúc vi mô của Geopolymer từ tro bay.
Nguyên vật liệu. 26 vii Luan van 2. RFCC dầu khí. Dung dịch hoạt hóa.
Dung dịch Sodium Silicate (Na2SiO3). Dung dịch Sodium Hydroxyde (NaOH) .29 NGUYÊN VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM. Nguyên liệu sử dụng. RFCC dầu khí.
Dung dịch hoạt hóa. Thủy tinh lỏng. Cốt liệu lớn. Cốt liệu nhỏ.
Cấp phối bê tông. Thí nghiệm cấp phối mẫu bê tông. Lựa chọn cấp phối. Quy trình đúc mẫu và thí nghiệm.
Quy trình đúc mẫu được thực hiện theo các bước sau : .43 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN. Ảnh hưởng của thời gian dưỡng hộ nhiệt đến cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer sử dụng phụ phẩm công nghiệp. Ảnh hưởng của nồng độ mol dung dịch NaOH đến cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer sử dụng phụ phẩm công nghiệp. Ảnh hưởng của tỷ lệ TTL/NaOH đến cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer sử dụng phụ phẩm công nghiệp.
Ảnh hưởng của tỷ lệ thành phần phụ phầm công nghiệp đến cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer trong cùng thời gian dưỡng hộ nhiệt, cùng nồng độ NaOH và cùng tỷ lệ TTL/NaOH.68 viii Luan van KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN ĐỀ TÀI. Một số vấn đề tồn tại. Hướng phát triển của đề tài. 69 TÀI LIỆU THAM KHẢO .70 ix Luan van DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT CTR : Chất thải rắn.
KCN : Khu công nghiệp. BQL : Ban quản lý. VLXD : Vật liệu xây dựng. CN : Công nghiệp.
TP : Thành phố. FCC : Fluid catalytic cracking/ xúc tác tầng sôi. RFCC : Resid fluid catalytic cracking/ xúc tác thải tầng sôi. OPC: Ordinary Portland cement/ xi măng portland thông thường.
TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam. MKN: Mất khi nung. x Luan van DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.1: Ước tính và dự báo CTR từ các KCN của Việt Nam đến năm 2020.2: Nhu cầu và lượng thải từ các nhà máy nhiệt điện.3: CTR từ ngành công nghiệp nhiệt điện dự báo đến năm 2030 .1: Đặc tính của các loại phế thải công nghiệp dùng trong đề tài.1: Thành phần hóa học của tro bay.2: Thành phần hóa học của bùn đỏ.3: Thành phần hóa học của xỉ thép.4: Thành phần hóa của RFCC.5: Thành phần hạt của đá.6: Cấp phối bê tông Geopolymer cho các mẫu thử nghiệm (1m3) .1: Kết quả thí nghiệm các mẫu bê tông Geopolymer.2: Cường độ chịu nén của các mẫu bê tông Geopolymer sử dụng NaOH 14M và TTL/NaOH = 2 khi thay đổi thời gian dưỡng hộ (MPa).3: Cường độ chịu nén của các mẫu bê tông Geopolymer sử dụng NaOH 14M và TTL/NaOH = 3 khi thay đổi thời gian dưỡng hộ (MPa).4: Cường độ chịu nén của các mẫu bê tông Geopolymer sử dụng NaOH 16M và TTL/NaOH = 2 khi thay đổi thời gian dưỡng hộ (MPa).5: Cường độ chịu nén của các mẫu bê tông Geopolymer sử dụng NaOH 16M và TTL/NaOH = 3 khi thay đổi thời gian dưỡng hộ (MPa).6: Cường độ chịu nén của các mẫu bê tông Geopolymer dưỡng hộ nhiệt ở 8 giờ và sử dụng tỷ lệ TTL/NaOH=2 khi thay đổi nồng độ dd NaOH (MPa).7: Cường độ chịu nén của các mẫu bê tông Geopolymer dưỡng hộ nhiệt ở 8 giờ và sử dụng tỷ lệ TTL/NaOH=3 khi thay đổi nồng độ dd NaOH (MPa).8: Cường độ chịu nén của các mẫu bê tông Geopolymer dưỡng hộ nhiệt ở 12 giờ và sử dụng tỷ lệ TTL/NaOH=2 khi thay đổi nồng độ dd NaOH (MPa).9: Cường độ chịu nén của các mẫu bê tông Geopolymer dưỡng hộ nhiệt ở 12 giờ và sử dụng tỷ lệ TTL/NaOH=3 khi thay đổi nồng độ dd NaOH (MPa).54 xi Luan van Bảng 4.10: Cường độ chịu nén của các mẫu bê tông Geopolymer dưỡng hộ nhiệt ở 8 giờ và sử dụng nồng độ dd NaOH 14M khi thay đổi tỷ lệ TTL/NaOH (MPa).11: Cường độ chịu nén của các mẫu bê tông Geopolymer dưỡng hộ nhiệt ở 12 giờ và sử dụng nồng độ dd NaOH 14M khi thay đổi tỷ lệ TTL/NaOH (MPa).12: Cường độ chịu nén của các mẫu bê tông Geopolymer dưỡng hộ nhiệt ở 8 giờ và sử dụng nồng độ dd NaOH 16M khi thay đổi tỷ lệ TTL/NaOH (MPa).13: Cường độ chịu nén của các mẫu bê tông Geopolymer dưỡng hộ nhiệt ở 12 giờ và sử dụng nồng độ dd NaOH 16M khi thay đổi tỷ lệ TTL/NaOH (MPa).14: Cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 8 giờ, sử dụng NaOH 14M và tỷ lệ TTL/NaOH = 2 (MPa).15: Cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 12 giờ, sử dụng NaOH 14M và tỷ lệ TTL/NaOH = 2 (MPa).16: Cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 8 giờ, sử dụng NaOH 14M và tỷ lệ TTL/NaOH = 3 (MPa).17: Cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 12 giờ, sử dụng NaOH 14M và tỷ lệ TTL/NaOH = 3 (MPa).18: Cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 8 giờ, sử dụng NaOH 16M và tỷ lệ TTL/NaOH = 2 (MPa).19: Cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 12 giờ, sử dụng NaOH 16M và tỷ lệ TTL/NaOH = 2 (MPa).20: Cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 8 giờ, sử dụng NaOH 16M và tỷ lệ TTL/NaOH = 3 (MPa).21: Cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 12 giờ, sử dụng NaOH 16M và tỷ lệ TTL/NaOH = 3 (MPa).66 xii Luan van DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 3.1 : Đường biểu diễn thành phần hạt của cốt liệu lớn.2 : Đường biểu diễn thành phần hạt của cốt liệu nhỏ.1 : Ảnh hưởng của thời gian dưỡng hộ nhiệt đến cường độ bê tông Geopolymer khi sử dụng NaOH 14M và tỷ lệ TTL/NaOH =2.2 : Ảnh hưởng của thời gian dưỡng hộ nhiệt đến cường độ bê tông Geopolymer khi sử dụng NaOH 14M và tỷ lệ TTL/NaOH =3.3 : Ảnh hưởng của thời gian dưỡng hộ nhiệt đến cường độ bê tông Geopolymer khi sử dụng NaOH 16M và tỷ lệ TTL/NaOH =2.4 : Ảnh hưởng của thời gian dưỡng hộ nhiệt đến cường độ bê tông Geopolymer khi sử dụng NaOH 16M và tỷ lệ TTL/NaOH =3.5 : Ảnh hưởng của nồng độ dd NaOH đến cường độ bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 8 giờ và sử dụng TTL/NaOH =2.6 : Ảnh hưởng của nồng độ dd NaOH đến cường độ bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 8 giờ và sử dụng TTL/NaOH =3.7 : Ảnh hưởng của nồng độ dd NaOH đến cường độ bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 12 giờ và sử dụng TTL/NaOH =2.8 : Ảnh hưởng của nồng độ dd NaOH đến cường độ bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 12 giờ và sử dụng TTL/NaOH =3.9 : Ảnh hưởng của tỷ lệ TTL/NaOH đến cường độ bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 8 giờ và sử dụng nồng độ dd NaOH 14M.10 : Ảnh hưởng của tỷ lệ TTL/NaOH đến cường độ bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 12 giờ và sử dụng nồng độ dd NaOH 14M.11 : Ảnh hưởng của tỷ lệ TTL/NaOH đến cường độ bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 8 giờ và sử dụng nồng độ dd NaOH 16M.12 : Ảnh hưởng của tỷ lệ TTL/NaOH đến cường độ bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 12 giờ và sử dụng nồng độ dd NaOH 16M.13 : Cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 8 giờ, sử dụng NaOH 14M và tỷ lệ TTL/NaOH = 2 (MPa).59 xiii Luan van Biểu đồ 4.14 : Cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 12 giờ, sử dụng NaOH 14M và tỷ lệ TTL/NaOH = 2 (MPa).15 : Cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 8 giờ, sử dụng NaOH 14M và tỷ lệ TTL/NaOH = 3 (MPa).16 : Cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 12 giờ, sử dụng NaOH 14M và tỷ lệ TTL/NaOH = 3 (MPa).17 : Cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 8 giờ, sử dụng NaOH 16M và tỷ lệ TTL/NaOH = 2 (MPa).18 : Cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 12 giờ, sử dụng NaOH 16M và tỷ lệ TTL/NaOH = 2 (MPa).19 : Cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 8 giờ, sử dụng NaOH 16M và tỷ lệ TTL/NaOH = 3 (MPa).20 : Cường độ chịu nén của bê tông Geopolymer khi dưỡng hộ nhiệt 12 giờ, sử dụng NaOH 16M và tỷ lệ TTL/NaOH = 3 (MPa).66 xiv Luan van DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1: Khói bụi từ các nhà máy nhiệt điện đã tàn phá môi trường sống tại Thổ Nhĩ Kỳ và Thái Lan [Nguồn : Internet].2: Khai thác Bauxite và hồ chứa bùn đỏ tại Tây Nguyên [Nguồn: Internet].3: Khí thải từ nhà máy luyện thép ở Trung Quốc [Nguồn : Internet].4: Nhà máy lọc hóa dầu Dung Quất và Nghi Sơn [Nguồn : Internet].5: Khói bụi tại các nhà máy sản xuất xi măng Trung Quốc [ Nguồn : Internet].1: Cấu trúc của Geopolymer [25].2: Quá trình tạo liên kết trong Geopolymer.3: Cấu trúc Sialate.4: Cấu trúc Sialate-siloxo.5: Cấu trúc sialate-disiloxo.6: Cấu trúc sialate link.7: Cấu trúc một số loại monomer.8: Quá trình polime hóa tạo Geopolymer.9: Quá trình Geopolymer hóa[15].10: Cấu trúc vi mô của Geopolymer [27].12: Bùn đỏ khi khô sẽ kết dính lại với nhau tạo thành từng khối.13: Xỉ thép, phụ phẩm của ngành công nghiệp luyện gang, thép [ Nguồn : Internet].1: Tro bay sử dụng trong thí nghiệm.2: Bùn đỏ sử dụng trong thí nghiệm.3: Xỉ thép sử dụng trong thí nghiệm.4: Thủy tinh lỏng.5: Dung dịch Natri hydroxit.6: Cốt liệu lớn [Nguồn: Internet].7: Cốt liệu nhỏ [Nguồn : Internet].35 xv Luan van Hình 3.8: Tỷ lệ thành phần chất thải công nghiệp của các nhóm tổ mẫu A và B.9: Tỷ lệ thành phần chất thải công nghiệp của các nhóm tổ mẫu C và D.10: Tỷ lệ thành phần chất thải công nghiệp của các nhóm tổ mẫu E và F.11: Khối lượng tro bay, đá, cát cần cho mỗi tổ mẫu thí nghiệm.12: Khuôn mẫu hình trụ tròn [Nguồn: Internet].13: Khuôn mẫu sau khi vệ sinh và quét nhớt.14: Trộn khô phối liệu gồm tro bay, đá và cát.15: Phối liệu khô sau khi thêm dung dịch thủy tinh lỏng và natri hydroxit.16: Mẫu bê tông được dán tem để phân biệt tổ mẫu.17: Mẫu được dưỡng hộ nhiệt trong lò sấy.18: Tủ điều khiển lò sấy.19: Chuẩn bị và tiến hành nén viên mẫu .