CHƯƠNG I. Phương pháp và nội dung nghiên cỨu.-- ¿5 - 55+ ++*++ ££*££+e£srseee+ 4 CHƯƠNG 2. HỆ THÓNG ĐIỆN MẶT TRỜI. Giới thiệu hệ thống điện mặt trời.
Hệ thống điện mặt trời nối lưới.- +2 2+ ++++z+Ex+£x+rx+rxrrxrrxrree 5 2. Hệ thống điện mặt trời độc lẬp. Những hệ thống điện mặt trời khác. Các thành phần trong hệ thống điện mặt trời.
Tế bào quang điện. Cấu trúc tế bào quang điện. Tấm pin quang điện.------2-©2+22EESE2EE SE EEE2E12122117121 212 rxe 12 2. Mô hình tế bào quang điện.
Đặc tuyến I— V với tải điện trở. Ảnh hưởng của bức xạ tới MPP. Ảnh hưởng của nhiệt độ tới MPP. Thiết bị lưu trữ điện acquy o.
Bộ điều khiến sạc. Theo dõi điểm công suất cực đặi. Bộ biến đổi công suất. BO Boost nh.
222 tt E2 HEEEt E221 t2 xEerrrreerere 27 "»<Nn: it) na. BO Buck — BOOS(. Go H k n n ng 31 "no sa. GIẢI THUẬT TÌM ĐIÊỄM CÔNG SUÁT CỰC ĐẠI.
Các giải thuật MPPT. Perturb and Observe (P&). ĂQLn SH rên 37 3. Fuzzy Logic Control (FC) .- HH TH ng ngàn 44 3.
Fractional Open — Circuit Voltage (VOC). Fractonal Short circuit current (ISC). Ripple Correlation control (RCC). Cải tiễn giải thuật INC.
Theo dõi MPP bằng thuật toán INC truyền thống. Đề xuất cải tiến thuật toán INC nhằm đạt MPP nhanh. Đề xuất cải tiễn thuật toán INC nhằm giảm dao động quanh MPP. KET QUA MO PHONG TREN PHAN MÈM MATLAB.
Khối pin mat trOi cece cece ccsecsessesseseessesesssesesssesessesessesesseesesseesees 62 4. Khối thay đổi bức xạ. Khối công suất biến đổi DC/DC. Khối điều khiểm MPPT.
Khối hiển thị. Kết quả mô phỏng. Giải thuật INC truyền thống. Cai tién INC nhằm đạt MPP nhanh.-2- 2 2£ +2ESE+2EzE+£xzzxsrx 70 4.
Cai tién INC nhằm giảm dao động tại MPP.--- 25 s+cs+zz 74 CHƯƠNG 5. KÉT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIÊN ĐỀ TÀI .Lck TT TEEEH E111 H11 11 111111 111111111111 rey 70 5. Hướng phát triển đề tài.---¿- + ++2++2E++ExtSExEEESEEEEEErkerkrrrrrrrrrkee 79 TÀI LIỆU THAM KHẢO.-- 2-5252 S222EE2S22EE2E221121221112211215711121 21112 xe. 80 xi DANH MỤC HÌNH MINH HỌA Hình 1.
Năng lượng điện mặt trời một số nước trên thế giới từ 2000 đến 2013. Giá của PV cell tại Mỹ từ 1977 đến 2015.---¿---ccc+cxccrxcree 2 Hình 1. Hệ thống điện mặt trời độc lẬp. SH srrsreeerree 3 Hình 2.
Sơ đồ khối hệ thống PV nối lưới.----- 2+22+£E+EE+E+EEzrererreee 6 Hình 2. Sơ đồ khối hệ thống PV độc lập.-------+s+ ++2x+EE+Ex+E+rxzrxrrkereee 6 Hình 2. Sơ đồ khối hệ thống PV nối lưới có dự trữ.----------+csz+csz se 7 Hình 2. Hệ thống PV độc lập không dự trữ.
ĂcS- se ssserseersee 7 Hình 2. Hệ thống PV độc lập hỗn hợp.---¿-2¿©s+2c+++xt2zxcxesrxerkeersrres 8 Hinh 2. Sơ đồ khối hệ thống chuyển đổi điện mặt trời. Cấu trúc bán dẫn thông thuOng.
Cấu trúc bán dẫn trộn boron.----2- + s+S2+E£+EE2EE2EE+EESEEzErrkrrrs 9 Hình 2. _ Cấu trúc bán dẫn trộn phosphor.----¿22©+ s+2z++zx+zx++zxezrvee 10 Hình 2. Kết hợp bán dẫn loại p và loại n. Cấu trúc tế bào quang điện .------ ¿22 5c©2++cxt2zxerxrrrxerxerree 11 Hình 2.
Hình ảnh tế bào quang điện và các cách ghép nối. a) Tắm pin quang điện. b) Hệ pin quang điện. Điện tử di chuyển từ lớp n qua tải và trở về lớp p, nơi mà chúng kết hợp với lồ trông, dòng điện chạy theo hướng ngược lại.
Mạch tương đương của một tế bào quang điện. Sơ đồ đo Isc và Vọc của pin quang điỆn.-- - ---- 5+ ++sc+s++x+ess+ 14 Hình 2. a) Đường đặc tuyến I— V , b) Đường đặc tuyến P— V. Đường đặc tuyến I— V của tế bào quang điện trường hợp có ánh sáng G8 0i c0 1.
Đường đặc tuyến I— V của tế bào quang điện trường hợp ảnh hưởng Rs, Rp va khong bi anh hưởng. Pin quang điện nối với biến trở R. Đặc tuyến I— V của pin quang điện và của tải R. Sơ đồ hệ thống điện mặt trời độc lập .--------++cs+z++cs+zxees 18 xii Hình 2.
Đặc tuyến I-V,P—-VvàP-—Ivới các mức bức xạ khác nhau. Đặc tuyến I-V, P—VvaP-I voi cdc nhiệt độ khác nhau. Cấu trúc bộ Boost và hai trạng thái cuả khóa Q. Dạng sóng qua các phần tử trong bộ biến đổi Boost.
Cấu hình bộ biến đổi Buek.-- 2-2 +22 +s+2Ec£E+EE£EtEEtzEerkrrrrrs 27 Hình 2. Dạng sóng qua các phần tử trong bộ biến đổi Buek. Cấu trúc bộ biến đổi SEPIC.-- 2-2 2 ©E2+E+EEt£E+EE£EtEEtzErrkrrrerx 29 Hình 2. Dạng sóng qua các phần tử trong bộ biến đổi SEPIC.
Cấu trúc bộ biến đôi Buck-Boost. Dạng sóng qua các phần tử trong bộ biến đổi Buck— Boost. Cấu trúc bộ biến đổi Cuk.-- - 2 St ESEEEEkEEEEEEEEEkEEEEkErkrkrrkrkee 33 Hình 2. Dạng sóng qua các phần tử trong bộ biến đổi Cuk.
Dac tuyến P— V của pin quang điện. Đặc tuyến P— V của pin quang điện và thuật toán P&O. Đường đặc tuyến P— V của hệ PV và thuật toán INC. Lưu đồ thuật toán INC.
Hàm thành viÊn. --- + + St vn nh HH Hàng 43 Hinh 3. Mang Neural co bản. -- - + 1v vn re 45 Hình 3.
Hệ thống PV dưới điều kiện bức xạ đồng nhất (a), bức xạ không đồng nhât (b), đặc tính [— V và P— V trong hai trường hợp (€). - Trường hợp bức xạ thay đổi. Trường hợp nhiệt độ thay đồi .------2¿ 5552 s+2zx+cxevrxsrxesrxee 351 Hình 3. Sơ đồ khối chung của hệ thống PV với MPPT.
Lưu đồ thuật toán INC với biến D cố định. Lưu đồ thuật toán INC với kích thước bước nhảy thay đổi nhằm mục hi190810181,77 02757. Lưu đồ thuật toán INC với kích thước bước nhảy thay đổi nhằm mục đích giảm dao động tại MPP. Gv nh HH Hàn Hư 59 Hình 4.
_ Sơ đồ mô hình hóa pin quang điện.--222rx re 63 Hình 4. Khối mô phỏng thay đổi bức xạ. Sự thay đổi bức xạ trong mô phỏng.------¿- ©5scsz2s++zxss+ee 64 Hình 4. Khối biến đổi công suất DC/DC.
Khối điều khiến MPPT. Khối đo lường và hiển thị.----- 252 s+EE+E£EECEEtEEEEEEEErrrerkrrrree 66 Hình 4. Sơ đồ mô phỏng hoàn thiện.----¿- 2 2©5+2++£xt2zxezxvrxsrxesrxee 66 Hình 4. Đường đặc tính V — P của hệ pin quang điện.
Đường đặc tính V — I của hệ pin quang điện. Công suất cực đại của hệ pin quang điện theo lý thuyết. Đáp ứng đầu ra hệ thống PV với giải thuật INC truyền thống. So sánh các đáp ứng của giải thuật INC truyền thống và bước nhảy thay đổi _.
HH HH HH HH 1e 71 Hình 4. Đáp ứng D của INC truyền thống và bước nhảy thay đôi lúc khởi động .11 TT re 72 Hình 4. Đáp ứng P của INC truyền thống và bước nháy thay đổi lúc khởi động.11 TT re 72 Hình 4. Đáp ứng P của INC truyền thống và bước nháy thay đổi lúc bức xạ thay đổi từ 700W/mÏ” lên 900W/imỶ.
So sánh độ dao động P của INC truyền thống và bước nhảy tại MPP. So sánh giải thuật INC truyền thống và giảm dao động tại MPP. Đồ thị D khi quá độ và tăng bức xạ.----¿©sc5cscccccrevrxerreee 76 Hình 4. So sánh đáp ứng công suất của 3 giải thuật và lý thuyết.
71 XIV MPP P&O INC HC PSO INR PV MPPT GMPP LMPP DC AC FLC NN VOC ISC RCC PWM DANH MUC TU VIET TAT Maximum Power Point Perturb and Observe Incremental Conductance Hill Climbing Particle Swarm Optimization Incremental Resistance Photovoltaic Maximum Power Point Tracking Global Maximum Power Point Local Maximum Power Point Direct Current Alternating Current Fuzzy Logic Control Neural Network Fractional Open — Circuit Voltage Fractional Short Circuit Current Ripple Correlation Control Pulse Width Modulation XV CHUONG 1. Giới thiệu Trong những thập kỷ qua, thế giới đang ngày càng trải qua một nhu cầu rất lớn về nguồn năng lượng thay thế để giảm sự phụ thuộc vào nguồn năng lượng hóa thạch cũng như giảm sự tác động đến môi trường, và năng lượng mặt trời là một câu trả lời đáng tin cậy cho nhu cầu đó. Pin quang điện được sử dụng trong không gian và các ứng dụng trên mặt đất nơi con người đang cạnh tranh về kinh tế với các nguồn năng lượng thay thế. Hơn nữa, ngành công nghiệp PV đã chứng minh tốc độ tăng trưởng cao trong những năm gần đây [18].
thể hiện công suất điện được sản xuất bởi năng lượng mặt trời từ năm 2000 tới 2013 tại một số nước trên thế giới ngày càng phát triển, đặc biệt các nước Châu Âu phát triển rất mạnh. Evolution of global cumulative installed capacity 2000-2013 (MW) 160,000 140,000 136,697 120,000 99,690 100,000 W0 70,168 60,000 40,183 40,000 23,108 400g `" 227 1275 1,599 2/050 2/614 3/700 5085 6629 ©” a — — _ _= = SB a= 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 ROW 751 807 887 964 993 1,003 1,108 1,150 1,226 1,306 1,590 2,098 2,098 2,183 #MEA - s 1 1 1 2 3 25 80 205 570 953 China 19 24 42 52 62 70 80 100 140 300 800 3,300 6,800 18,100 BAMERICA 21 24 54 102 163 246 355 522 828 1328 2410 4,590 8,365 13,518 mAPAC 368 496 686 916 1,198 1,502 1,827 2,098 2,628 3,373 4,951 7513 12,159 21,992 Europe 116 249 381 580 1283 2,264 3,258 5,274 | 10,970 16,777 30,352 52462 69,699 79,952 TOTAL 1,275 1,599 2,050 2,614 3,700 5,085 6,629 9146 | 15,795 23,108 40,183 70,168 99,690 136,697 Hinh 1. Năng lượng điện mặt trời một số nước trên thế giới từ 2000 đến 2013 Hình 1. thể hiện sự biến đổi về giá cả của pin quang điện tại US, ta thấy được giá pin quang điện giảm rất mạnh từ $76/watt vào năm 1977 xuống chỉ còn $0.
Sự giảm này góp phần dẫn tới chỉ phí lắp đặt hệ thông PV càng giảm, tạo tiền đề cho sự phát triển đại trà của thệ thống điện PV.00 70 60 Price history of silicon PV cells 50 in US$ per watt 40 30 | 10 Hit 1977 1981 1985 1990 1995 2000 2005 2010 2015 $/watt Source: Bloomberg New Energy Finance & pv. Giá của PV cell tại Mỹ từ 1977 đến 2015 Dựa vào thành phần cấu trúc cũng như chức năng, hệ thống PV có thể được chia thành ba loại: hệ thống độc lập, hệ thống kết nối lưới và hệ thống lai. Đối với những nơi cách xa hệ thống điện lưới, các hệ thống PV độc lập được coi là một giải pháp thay thế điện lưới tối ưu. Những hệ thống này có thể được xem như là một nguồn kinh tế thiết thực và đáng tin cậy về điện ở các vùng nông thôn xa xôi, đặc biệt là những nơi điện lưới không thể tiếp cận được.
Các hệ thống này được trình bày theo hai quy mô: các ứng dụng ở quy mô nhỏ từ 1 đến 10 kW được sử dụng để cung cấp điện năng ở các nước đang phát triển, các hệ thống điện mặt trời gọi là hệ thống nhà năng lượng mặt trời (Solar Home System). Và các hệ thống PV độc lập có công suất vài trăm nghìn watts, từ 10 đến 100 kW, trên mái nhà. Tóm lại, hệ thống PV độc lập có những lợi thế của việc sử dụng một cấu hình hệ thống đơn giản và sơ đồ điều khiển đơn giản [18].