Chương I: Gii thiu chung v khái ni tin c tin cy ca h thng thi gii thi bi tin cy ca HTNVL. Chương II: Lit kê các ch tin cy ca h thn bao gm các ch n phân phi, ch n truyn ti, ch h thng ngun và ch ca HTNVL. Chương III: xuc s dng trong vic phân tin cy h th n. N c chia làm ba phn - tin cy h th ct h không gian trng thái t kê trng thái.
-7- - th - Rapshon thu g TLCS mt chiu. - Mô hình các phn t tin cy. Chương IV: Áp dng các lý thuyt ph t kê trng thái c tính toán cho mt HTNVL c th n c la chn n m tin cy ca Roy Billinton (RBTS). Kết luận và kiến nghị: Nêu các kt lun chung v các nghiên cu trong lun xung nghiên cu nâng cao.
-8- CHƢƠNG II: CÁC CHỈ TIÊU ĐỘ TIN CẬY CỦA HỆ THỐNG ĐIỆN Có rt nhiu các ch tin cy h thn. Các ch ng vi ba phân cp tin cy h th n là: các ch tin cy c i phân phi, các ch tin cy h thng ngun và các ch tin cy cho HTNVL.1 Các chỉ tiêu độ tin cậy của nguồn điện Các ngun là mt trong nhng b phn quan trng nht ca mi h thng n. Nu các máy phát làm vic thiu tin cy s có ng rt l n toàn h th h thng ngu nhng ch tiêu quan trng c áp dng trong thc t. Các ch ng tp trung vào vi thng ngu kh cung cng công sut hon thi tha mãn nhu cu ca toàn b ph ti.
Các ch tiêu c chia thành hai nhóm chính là các ch tiêu tnh và các ch tiêu xác sut. phân loi các ch tiêu nguc th hin trong hình Hình II. (1) Hệ số dự phòng công suất đỉnh H s d phòng công su nh (reserve margin) th hin t l d tr tng công sut máy phát trên công sut ph tnh ca h th mt ch tiêu t tr ngun.1) (2) Sự cố tổ máy phát lớn nhất Ch s này yêu cu tng công sut ngun n phi lc bng công sunh ca h thng hp s c t máy phát có công sut ln nht. S c t máy công sut ln nht cho phép ta có mt ch s thc t -9- so vi h s d phòng công sunh, khi s c mt t máy phát bt k trong h thng thì ngun cung cp t các t máy còn li v ng nhu cu ph ti.
ĐTC Hệ thống nguồn điện Đánh giá tính tương thích của System Security Assessment HT Cách tiếp cận tiền Cách tiếp cận xác định suất Sự cố máy phát Mô Phỏng Monte Phương pháp Dự phòng đỉnh lớn nhất Carlo phân tích Xác suất/ kz vọng Xác suất/ kz vọng Tần suất và thời thiếu hụt công thiếu hụt điện gian kéo dài suất năng Hình II. Sơ đồ phân loại các chỉ tiêu độ tin cậy nguồn điện (3) Chỉ tiêu xác xuất thiếu hụt công suất (LOLP) Vic thiu ht công sut xut hin khi công sut ph t t quá kh phát công sut t ca các ngun n. h tiêu LOLP (Loss of load probability) c s dc t công sut ph ti t quá công sut sn sàng ca h thng ngu n, vi gi thit ph ti nh là c nh. Ch tiêu LOLP là mt ch tiêu xác sunh mc d phòng công sut cn thit ca h thng ngun.
Ch tiêu này là mt trong nhng ch c áp dng rng rãi nh tin cy ca h thng ngu quy hoch ngun n. LOLP còn th hin giá tr thng ph gi hoc ngày trong mt khong thi gian kho sát nht nh khi mà công sut yêu c do có xác sut hng các máy phát, khong thi gian khng là mLOLP là t hp ca hai xác su - 10 - : Gi là nhng mc công sut nhnh mà h thng có th c. Công thc tính toán c th là: (II.2) SPi: Xác sut h thng trng thái thiu ht công sut th i. PG i: Xác sut h thng b thiu hng công sut Gi.
ti%: thi gian duy trì ca trng thái thiu ht công sut Gi tính theo phn (4) Kỳ vọng thiếu hụt công suất (LOLE) Ch tiêu LOLE (Loss of load expectation) là mt ch tuy nhiên thay vì tính b ph c tính b thng là ht ch c dùng ph bi ng gii hn LOLE cho mt h thng ngun là mt s c Châu Âu, gii hn 8 h LOLE có th tính qua LOLP bng công thc sau: (II.3) Hoc tính trc tip: (II.4) ti : thi gian duy trì ca trng thái thiu ht công sut Gi tính bng gi. - 11 - (5) Kỳ vọng thiếu hụt điện năng (LOEE) Ch tiêu LOEE (Loss of energy expectation) th hin xác sut k vng b thiu ha h thng ngui vu ca ph ti. là và (II.6) E T: Tu ca ph ti c cong ph ti kéo dài rong thi gian kho sát. c gi là Xác sut thiu h (LOEP Loss of energy probability).
u hng cong ph ti kéo dài trong ng hp công sut phát nh t yêu cu, Hình II. vào hình v có th c E i và ET (II.8) L: Công sut ph tnh bng ng cong ph ti kéo dài. Ci: Tng công sut ngun n trng thái thiu ht công sut th i (6) Các chỉ tiêu Kỳ vọng công suất không được cung cấp / Kỳ vọng điện năng không được cung cấp (EPNS/EENS). Các ch tiêu EPNS (Expected Power Not Supplied MW) và EENS (Expected Energy Not Supplied MWhc s dng nhi s LOLE, - 12 - i rc quan tâm gn ánh sát th ca h thng.
Vic các ngup ngày càng khan him và các nh v ng ngày càng ngt nghèo khi gii hn mnh càng khin các ch s Pphát max Ptải max Dự phòng i Ei Ðường cong phụ tải kéo dài (L) Ci 0 ti 8760 Hình II. Đồ thị tính toán điện năng thiếu hụt (II.10) ng công sut thiu ht trc tính bng tng công sut tiêu th tr ng công sut phát ca h thng trng thái i.11) (7) Các chỉ tiêu tần suất và thời gian kéo dài (LOLF, LOLD) Vic tính các ch tiêu tn sut và thi gian kéo dài phc ti tính i thích h a h thng nguc bit là tin cy cho các ph tn. Các ch c vic dng máy do s c hay hay do sa cha. - 13 - LOLF ( Loss Of Load Frequency) và LOLD (Loss Of Load Durationc tính toán b the Frequency And Duration pháp này áp dng không gian tr to nên mt tp hp các phn t ca h thng mt thm.
FAD s dng các thông s sut chuyn dch a các t máy phát, t chuyn dch t trng thái hong (up) sang trng thái dng (down), µ là sut chuyn dch t trng thái dng sang trng thái hong. Mi tp hp gm các t máy ch chy và dng khác nhau s to ra mt trng thái công sut phát khác nhau ca h thng. c mô t - Các công sut phát Cj và xác sut Pj ca mi trc tính toán da trên phân b công sut dng máy ca h thng. - Tn sut bt gp trng thái j, là Fj c tính bng k vng s ln bt gp trng thái j (ho trên m thi gian (kho sát trong mt thi gian dài).
- Tn sut ca trng thái j là: (II.12) : j+ là sut chuyn dch trng thái t trng thái j sang trng thái có công su j- là sut chuyn dch trng thái t trng thái j sang trng thái có công sut th - Thi gian kéo dài trung bình ca tr c tính t công thc: Pj = FjxTj. ch tiêu tn sut thiu ti LOLF (II.13) fj: phn thuc Fj mà quá trình chuyranh gii gia trng thái thiu ti và không thiu ti. Ch tiêu thi gian thiu ti LOLD (II.2 Các chỉ tiêu độ tin cậy của HTNVL. Các ch tiêu tin cy là mt trong nhng s liu quan tr tính ng cn kt hp.
C hai nhóm ch tiêu nút ph ti và ch tiêu h th ng cn. Các ch tiêu nút ph t tin cy cho tng nút ph ti trong khi các ch tiêu h thng lng th toàn h thng [3]. Hai nhóm ch tiêu này có chc t thit và b sung cho nhau. Các nhóm ch c tính toán da trên gi nh ph ti là c c tính trên thông s d liu c coi là ch tiêu c tính thi m ph tu so vi ch tiêu t II.1 Các chỉ tiêu theo năm tính toán cho các nút phụ tải.
Các chỉ tiêu năm tính toán cho nút phụ tải.15) j: trng thái s c trong h thng. SPj: Xác sut xut hin trng thái j. Pkj: Xác sut ph ti t t quá ph ti t cung cp ti gian xy ra trng thái j (2) Kỳ vọng tần suất sự cố (Fk): (II.16) Fj: Tn sut sut hin trng thái j (3) Kỳ vọng số lần vi phạm điện áp (ENVV): (2.43) jV:Tt c các trng thái có s vi phn áp ti nút k.17) : jx: Tt c các trng thái dn quá tng dây có th gây ra thiu ht ph ti ti nút k khi cng dây. jy: Tt c các trng thái gây cn nút k.18) Lkj: Ph ti thiu ht ti nút k do quá tng dây khi trng thái j.20) D kj: thi gian kéo dài (tính bng gi) ca trng thái j.2 Các chỉ tiêu theo năm tính toán cho toàn hệ thống.
Các chỉ tiêu năm tính toán cho toàn hệ thống.