BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI _______________________ LƢU THÀNH HUY KỸ THUẬT CHUYỂN GIAO DỌC GIỮA UMTS VÀ WLAN LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH, 2014 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI _______________________ LƢU THÀNH HUY KỸ THUẬT CHUYỂN GIAO DỌC GIỮA UMTS VÀ WLAN NGÀNH: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ Mã số: 60520203 LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CÁN BỘ HƢỚNG DẪN: TS. NGUYỄN CẢNH MINH TP. HỒ CHÍ MINH, 2014 i TRÍCH YẾU LUẬN VĂN CAO HỌC Họ và tên học viên: Lƣu Thành Huy Năm sinh: 1986 Cơ quan công tác: Trung tâm thông tin di động khu vực II (VMSII).1 Ngành: Kỹ thuật Điện tử Mã số: 60520203 Cán bộ hƣớng dẫn: TS.
Nguyễn Cảnh Minh Bộ môn: Kỹ thuật Viễn thông 1. Tên đề tài: “Kỹ thuật chuyển giao dọc giữa UMTS và WLAN” 2. Mục đích nghiên cứu của đề tài: Nghiên cứu Kỹ thuật chuyển giao dọc giữa UMTS và WLAN. Phƣơng pháp nghiên cứu và kết quả đạt đƣợc: Giải quyết các vấn đề chuyển giao dọc trong các mạng không đồng nhất.
Sử dụng giao thức Mobile IP và giao thức mSCTP trong quá trình chuyển giao giữa UMTS và WLAN. Sử dụng phần mềm OPNET 14.5 mô phỏng các giao thức chuyển giao dọc trong mạng tích hợp UMTS & WLAN. Và đánh giá tính khả thi của các giao thức chuyển giao dọc trong mạng tích hợp UMTS & WLAN. Điểm bình quân môn học: Điểm bảo vệ luận văn: Ngày 20 tháng 05 năm 2014 Xác nhận của cán bộ hƣớng dẫn: Học viên thực hiện TS.
Nguyễn Cảnh Minh Lƣu Thành Huy Xác nhận của Bộ môn: Lưu Thành Huy – Lớp Cao học KTĐT K20.1 Đại học Giao thông Vận tải ii MỤC LỤC TRÍCH YẾU LUẬN VĂN CAO HỌC. ii LỜI NÓI ĐẦU. v DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT. vii DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ.
xi DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU. xv CHƢƠNG I - TỔNG QUAN VỀ MẠNG UMTS, WLAN VÀ KIẾN TRÚC MẠNG TÍCH HỢP .1 Giới thiệu chƣơng 1 .2 Tổng quan về mạng UMTS .1 Kiến trúc mạng UMTS .1 Thiết bị sử dụng .2 Mạng truy nhập vô tuyến UMTS .4 Các giao diện trong UMTS .2 Công nghệ truy nhập trong mạng UMTS .1 Trải phổ WCDMA .3 Quản lý tài nguyên vô tuyến trong UMTS.1 Chuyển giao trong UMTS .2 Điều khiển công suất trong UMTS .3 Tổng quan về mạng WLAN .1 Quá trình phát triển của mạng WLAN .2 Phân loại mạng WLAN .3 Các mô hình cơ bản của WLAN .4 Các tiêu chuẩn IEEE 802. 33 Lưu Thành Huy – Lớp Cao học KTĐT K20.1 Đại học Giao thông Vận tải iii 1.4 Kiến trúc kết hợp .1 Mô hình tích hợp lỏng (Loose – Coupling) .2 Mô hình tích hợp chặt (Tight – Coupling) .5 Kết luận chƣơng 1. 37 CHƢƠNG II - KỸ THUẬT CHUYỂN GIAO DỌC GIỮA UMTS VÀ WLAN .1 Giới thiệu chƣơng 2 .2 Tổng quan về chuyển giao trong thông tin di động .1 So sánh chuyển giao cứng và chuyển giao mềm .2 So sánh chuyển giao ngang và chuyển giao dọc .3 Chuyển giao dọc giữa UMTS và WLAN.1 Quản lý chuyển giao trong mạng tích hợp .1 Cách thức chuyển giao .2 Đặc tính chuyển giao.4 Kỹ thuật chuyển giao giữa UMTS và WLAN .1 Giao thức Mobile IP .1 Giao thức Mobile IPV4 .2 Giao thức Mobile IPV6 .3 So sánh giao thức Mobile IPV4 và giao thức Mobile IPV6 .2 Giao thức SCTP (Stream Control Transmission Protocol) .3 Giao thức mSCTP .4 So sánh giao thức SCTP và mSCTP .5 Kết luận chƣơng 2.
81 CHƢƠNG III - MÔ PHỎNG CHUYỂN GIAO GIỮA UMTS VÀ WLAN .1 Giới thiệu chƣơng 3 .2 Giới thiệu phần mềm mô phỏng OPNET 14. 82 Lưu Thành Huy – Lớp Cao học KTĐT K20.1 Đại học Giao thông Vận tải iv 3.3 Mô phỏng giao thức Mobile IPV4 hỗ trợ chuyển giao dọc trong mạng tích hợp UMTS & WLAN .1 Kịch bản mô phỏng .2 Kết quả mô phỏng giao thức MIPV4 .4 Mô phỏng giao thức Mobile IPV6 hỗ trợ chuyển giao dọc trong mạng tích hợp UMTS & WLAN .1 Kịch bản mô phỏng .2 Kết quả mô phỏng giao thức MIPV6 .5 So sánh kết quả mô phỏng giao thức MIPV4 & MIPV6 .6 Kết luận chƣơng 3. 104 KẾT LUẬN VÀ HƢỚNG PHÁT TRIẾN ĐỀ TÀI. 108 LỜI CAM ĐOAN.
109 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 110 Lưu Thành Huy – Lớp Cao học KTĐT K20.1 Đại học Giao thông Vận tải v LỜI NÓI ĐẦU Chuyển giao dọc đang là xu thế phát triển và nghiên cứu của ngành truyền thông thế giới. Nổi bậc nhất là chuyển giao giữa UMTS và WLAN. Chuyển giao dọc không còn là nghiên cứu đơn lẻ nữa mà đang đƣợc chuẩn hóa bởi nhiều tổ chức 3GPP, 3GPP2, IEEE.
Xuất phát từ nhu cầu phát triển của ngành truyền thông trên thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng, Em quyết định chọn Đề tài: “Kỹ thuật chuyển giao dọc giữa UMTS và WLAN” Đối tƣợng nghiên cứu: Tập trung nghiên cứu Kỹ thuật chuyển giao dọc giữa UMTS và WLAN Phạm vi nghiên cứu: Nghiên cứu các giao thức chuyển giao dọc giữa UMTS và WLAN. Đánh giá, nhận xét kết quả tƣơng ứng với các giao thức trong quá trình chuyển giao. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài: Nghiên cứu các giao thức chuyển giao dọc giữa UMTS và WLAN Phƣơng pháp nghiên cứu: Giải quyết các vấn đề chuyển giao dọc trong các mạng không đồng nhất. Sử dụng giao thức Mobile IP và giao thức mSCTP trong quá trình chuyển giao giữa UMTS và WLAN Kết cấu của luận văn gồm 3 chƣơng: CHƢƠNG I - TỔNG QUAN VỀ MẠNG UMTS, WLAN VÀ KİẾN TRÚC KẾT HỢP.
CHƢƠNG II - KỸ THUẬT CHUYỂN GİAO DỌC GİỮA UMTS VÀ WLAN. Lưu Thành Huy – Lớp Cao học KTĐT K20.1 Đại học Giao thông Vận tải vi CHƢƠNG III - MÔ PHỎNG KỸ THUẬT CHUYỂN GİAO GİỮA UMTS VÀ WLAN. Do nội dung của Đề tài tƣơng đối khó, thời gian và kiến thức có giới hạn nên Luận văn không thể tránh khỏi những thiếu sót. Em rất mong nhận đƣợc những ý kiến đóng góp của Thầy, Cô và các bạn để Luận văn này đƣợc hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn sự hƣớng dẫn chỉ bảo tận tình của các Thầy, Cô trong Bộ môn Kỹ thuật Viễn thông – Trƣờng Đại học Giao thông Vận tải, đặc biệt là Thầy giáo TS. Nguyễn Cảnh Minh. Em cũng xin gửi lời cảm ơn đến gia đình và bạn bè đã luôn động viên, ủng hộ và giúp đỡ Em hoàn thành tốt Luận văn này.HCM, Ngày 20 tháng 05 năm 2014 Lƣu Thành Huy Lưu Thành Huy – Lớp Cao học KTĐT K20.1 Đại học Giao thông Vận tải vii DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT 2G The Second Generation Mobile Communication Systems 3G The Third Generation Mobile Communication Systems 3GPP 3rd Generation Partnership Project AAL2 ATM Adaptation Layer 2 AAL5 ATM Adaptation Layer 5 ABR Available Bit Rate AC Admission Control ACF Autocorrelation Function ADSL Asymmetric Digital Subscriber Line AF Assured Forwarding AICH Acquistion Indication Channel ALCAP Access Link Control Application Part AM Acknowledged Mode AMC Adaptive Modulation and Coding AMR Adaptive Multi-Rate ARIB Association of Radio Industries and Businesses ARP Address Resolution Protocol ASPC Adaptive Step Power Control ATIS Alliance for Telecommunications Industry Solutions ATM Asynchronous Transfer Mode ACU Authentication Center BCCH Broadcast Control Channel BCH Broadcast Channel BER Bit Error Rate BMC Broadcast/Multicast Control Lưu Thành Huy – Lớp Cao học KTĐT K20.1 Đại học Giao thông Vận tải viii BS Base Station BTS Base Transceiver Station COA Care Of Address CCCH Common Control Channel CCTrCH Coded Composite Transport Channel CDMA Code Division Multiple Access CN Core Network CPCH Common Packet Channel CPICH Common Pilot Channel CTCH Common Traffic Channel CTS Channel Type Switching DCH Dedicated Channel DCCH Dedicated Control Channel DCH-FP DCH Frame Protocol DL Downlink DPC Distributed Power Control EIR Equipment Identity Register FA Foreign Agent FACH Forward Access Channel FDD Frequency Division Duplex FDMA Frequency Division Multiple Access FER Frame Error Rate GGSN Gateway GPRS Support Node GMSC Gateway Mobile Services Center GPRS Gerneral Packet Radio Service GSM Global System for Mobile Communications GTP GPRS Tunneling Protocol Lưu Thành Huy – Lớp Cao học KTĐT K20.1 Đại học Giao thông Vận tải ix HA Home Agent HLR Home Location Register HSDPA High Speed Downlink Packet Access HSPA High Speed Packet Access HSUPA High Speed Uplink Packet Access HS-DSCH High-Speed Downlink Shared Channel ID Identifier IMT-2000 International Mobile Telecommunications-2000 IP Internet Protocol ISDN Integrated Services Digital Network ISO International Standards Organisation LTE Long Term Evolution MAC Medium Access Control MIP Mobile Internet Protocol MSC Mobile Services Switching Center mSCTP Mobile Stream Control Transmission Protocol MSS Maximum Segment Size MWIF Mobile Wireless Internet Forum MN Mobile Node NSS Network and Switching Subsystem ODCCH ODMA Common Control Channel ODMA Opportunity Driven Multiple Access OFDM Orthogonal Frequency Division Multiplex PCH Paging Channel PDCP Packet Data Convergence Protocol PDU Protocol Data Unit PS Packet Switched Lưu Thành Huy – Lớp Cao học KTĐT K20.1 Đại học Giao thông Vận tải x PSTN Public Switched Telephone Network QAM Quadrature Amplitude Modulation QPSK Quadrature Phase Shift Keying QoS Quality of Service RACH Random Access Channel RAN Radio Access Network RLC Radio Link Control RNC Radio Network Controller RRM Radio Resource Management SCTP Stream Control Transmission Protocol SDU Service Data Unit SGSN Serving GPRS Support Node SIR Signal-to-Interference Radio SGSN Serving GPRS Support Node SHO Soft Handover SMS Short Message Service SNR Signal Noise Radio TCP Transmission Control Protocol TDD Time Division Duplex TDMA Time Division Multiple Access TrCH Traffic Channel UDP User Datagram Protocol UE User Equipment UL Uplink UMTS Universal Mobile Telecommunications System UTRAN UMTS Terrestrial Radio Access Network VLR Visitor Location Register Lưu Thành Huy – Lớp Cao học KTĐT K20.1 Đại học Giao thông Vận tải xi DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1.1 Lịch trình nghiên cứu 3GPP Hình 1.2 Lộ trình tăng tốc độ trong 3GPP Hình 1.3 Hệ thống WCDMA FDD Hình 1.4 Hệ thống WCDMA TDD Hình 1.5 Kiến trúc chung của mạng UMTS Hình 1.6 Kiến trúc mạng UMTS R3 Hình 1.7 Bộ điều khiển vô tuyến RNC Hình 1.8 Kiến trúc mạng UMTS R4 Hình 1.9 Kiến trúc mạng UMTS R5,R6 Hình 1.10 Chuyển đổi dần từ R4 sang R5 Hình 1.11 Kiến trúc giao diện vô tuyến mạng UMTS Hình 1.12 Các kênh vật lý trong mạng UMTS Hình 1.13 Trải phổ chuỗi trực tiếp Hình 1.14 Chuyển giao mềm và mềm hơn trong mạng UMTS Hình 1.15 Mô hình WLAN độc lập Hình 1.16 Mô hình WLAN phụ thuộc Hình 1.17 Mô hình WLAN mở rộng Hình 1.18 Mô hình tham chiếu WLAN IEEE 802.19 Mô hình phân lớp MAC Hình 1.20 Đơn vị dữ liệu giao thức MAC tổng quát Hình 1.22 Mô hình tích hợp lỏng Hình 1.23 Mô hình tích hợp chặt Hình 2.1 Quá trình chuyển thông tin đăng ký Hinh 2.2 Quá trình chuyển tiếp gói Lưu Thành Huy – Lớp Cao học KTĐT K20.1 Đại học Giao thông Vận tải xii Hình 2.3 Nguyên lý hoạt động Hình 2.4 Phƣơng thức chuyển giao trong Mobile IPV6 Hình 2.5 Định dạng gói chung của SCTP Hình 2.6 Quá trình thiết lập liên kết Hình 2.7 Quá trình đóng gói dữ liệu Hình 2.8 Cấu trúc khoanh DATA Hình 2.9 Định dạng khoanh SACK Hình 2.