Điều khiển tích hợp truyền động với PLC S7 1500 Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 siemens.com/simatic-technology Tóm tắt nội dung chính Điều khiển truyền động (vị trí, phối hợp đa trục) Điều khiển truyền động với Step 7 Điều khiển biến tần → Kiến thức cơ bản về truyền động với PLC Biến tần SINAMICS + Startdrive Động cơ → Kiến thức về truyền động Encoder Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Nội dung 1 Các định nghĩa cơ bản về truyền động 3 2 Điều khiển tốc độ 21 3 Điều khiển vị trí 32 4 Phối hợp trục truyền động 40 5 Các ứng dụng và tham khảo 44 Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Động cơ Tổng quan Một số loại động cơ Việc lựa chọn động cơ thich hợp dựa vào Động cơ không Động cơ đồng bộ các yêu cầu đồng bộ Yêu cầu công nghệ: • Tính năng • Tính chất cơ học • Mô men Động cơ mô men • Tính chính xác Động cơ một chiều • Không gian • … Yêu cầu về tính kinh tế • Chi phí đầu tư Động cơ • Chi phí bảo trì tuyến tính • … Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Động cơ Đặc tính cơ bản Loại động cơ Ví dụ Ưu điểm Nhược điểm • Thời gian khởi động dài hơn • Cần thiết phải làm mát cưỡng Động cơ không • Chi phí đầu tư thấp bức khi chạy ở tốc độ thấp đồng bộ • Kích thước lớn hơn với cùng công suất • Điều khiển chính xác • Có giá thành lớn hơn so với động Động cơ đồng bộ • Đặc tính động học cơ không đồng bộ • Có mô men ở tốc độ 0 • Có đặc tính động học tốt Động cơ tuyến tính • Hiệu suất cao • Có chi phí cao • Độ chính xác cao Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Động cơ Đặc tính cơ bản Loại động cơ Ví dụ Ưu điểm Nhược điểm • Mô men rất lớn • Đặc tính động học cao Động cơ Mô men • Không cần phải lắp thêm hộp số • Giá thành cao • Độ cứng cơ học lớn • Đặc tính cơ tốt • Chi phí bảo trì cao (thay chổi Động cơ một chiều • Kích thước lớn than, cổ góp) • Thiết kế nhỏ gọn • Dải tốc độ hẹp Động cơ bước • Đặc tính động học cao • Không có khả năng chịu quá tải • Rẻ tiền • Dải công suất hẹp Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Động cơ Các dòng sản phẩm động cơ Siemens - SIMOTIC Việc lựa chọn động cơ có thể được thực hiện bằng công cụ online ( www.com/dt-configurator) hoặc phần mềm SIZER ( www.com/sizer ) Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Biến tần Họ biến tần SINAMIC Nguồn 3 AC, 400V, 60 Hz Frequency converter SINAMICS Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Biến tần Các dòng biến tần phổ biến SINAMICS V20 Biến tần dành cho các ứng dụng cơ bản , bơm quạt SINAMICS G120, G120X Biến tần dành cho các ứng dụng tiêu chuẩn và các ứng dụng biến tần băng tải phân tán SINAMICS V90 with PROFINET Bộ điều khiển Servo cho các ứng dụng điều khiển tiêu chuẩn SINAMICS S210 Hệ thống điều khiển Servo tích hợp tính năng an toàn, độ chính xác cao tiện dụng cho nhà làm máy ( Machine Builder) SINAMICS S120 and Large Drives1 Hệ thống biến tần đa trục vơi dải công xuất rộng dành cho các ứng dụng phức tạp 1 CU320-2 based drives: G130, G150, S150 & Medium Voltage Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Biến tần Các phương pháp điều khiển Drive Power System Điều khiển tốc độ Không có Encoder n_setpoint Speed V, f Power Motor Điều khiển vòng hở controller unit -> Điều khiển V/f Power System Điều khiển tốc độ Điều khiển vòng kín n_setpoint Speed i_setpoint Current V, f Power Motor -> Sensor less Vector Control (SLVC) - controller - controller unit i_actual n_actual (calculated) Math. motor model Power System Điều khiển tốc độ Có encoder n_setpoint Speed i_setpoint Current V, f Power Motor Encoder Điều khiển vòng kín - controller - controller unit -> Vector Control i_actual -> Servo Control n_actual (measured) Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Encoder Phân loại Optical encoder (Encoder quang) Cổng kết nối Ưu nhược điểm Incremental Giá rẻ hơn e. Độ phân giải cao • TTL-/HTL-encoder Cần phải lấy • Sin/cos-encoder điểm gốc khi điều khiển vị trí Absolut (some with incremental part) e. • SSI Cho ra vị trí • EnDat tuyệt đối • Sin/cos with Chi phí cao hơn C and D tracks* • Resolver * Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Incremental encoder HTL & TTL encoder 1024 xung một vòng quay Pha A Tổng cộng: e.
1024 Tăng gấp 4 lần 4096 xung / vòng lines số sung PHa B 360° Độ phân giải = = 0,089° 4096 𝑥𝑢𝑛𝑔 Loại TTL và HTL Encoder cho ra xung vuông, với việc đếm số sung sẽ tính được quãng đường di chuyển của đối tượng Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Incremental encoder Sin/cos encoder 2048 xung trên vòng Phase A e. 2048 2048 xung trên vòng lines Phase B 2048 * 2048 ≈ 4 Mio. xung / vòng 2048 pulses trong 1 period 1 chu kỳ Sin Phân giải tín hiệu tương tự bằng bộ 360° 1V Đôኇ phân giải = = (8,58 ∗ 10−5 ) ° chuyển đổi ADC 4 𝑀𝑖𝑜. 𝑝𝑢𝑙𝑠𝑒𝑠 Sincode Encoder cho ra sóng sin bậc 2, cho ra độ phân giải rất cao.
Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Absolute encoder Encoder với chuẩn truyền thông nối tiếp (SSI, EnDat) Hê thống bánh răng e. 1 : 4096 & Coded disk 4096 vòng Tín hiệu dịch ra dạng Incremental bool (0, 1) ( cho 1 đĩa vòng ) với 8192 vị trí Bánh răng Bánh răng Bánh răng 16:1 16:1 16:1 Encoder tuyệt đối loại Single Turn Vòng quay 16 vòng 256 vòng 4096 vòng Encoder tuyệt đối loại Multi turn Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Lệnh điều khiển truyền động Câu hỏi : Biến tần nhận lệnh điều khiển từ như thế nào Lệnh điều khiển : Đầu vào số hoặc truyền thông Tốc độ đặt Đầu vào analog Tốc độ cố định Biến trở Tốc độ đăṭ Đầu vào xung – hướng optional (PTO) PROFINET / PROFIBUS Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Lệnh điều khiển Gói tin Profidrive thông qua Profibus/Profinet Lệnh điều khiển và đặt tốc độ thông qua PROFINET / PROFIBUS Thông tin nào được trao đổi chu kỳ ? → Định nghĩa thông qua việc lựa trọn gói tin Profidrive (Telegram) Bus truyền thông PLC Lệnh điều khiển + Tốc độ đặt + … Trạng thái + Tốc độ thực + … optional Nội dụng gói tin được hiển thị trong vùng nhớ ánh xạ (PII và PIO) của PLC SIMATIC Biến tần SINAMIC sẽ tự động kết nối dữ liệu của nó thông qua việc lựa chọn định dạng gói tin (Telegram) Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Lệnh điều khiển Cấu trúc gói tin PROFIdrive telegrams của biến tần Các gói tin được hỗ trợ bới S7 -1500 PZD: Process data word Gói tin PZD 1 PZD 2 PZD 3 PZD 4 PZD 5 PZD 6 PZD 7 PZD 8 PZD 9 STW 1 NSOLL 1 Speed setpoint 16 bit ZSW 1 NIST Speed setpoint 32 bit, STW 1 NSOLL STW 2 2 sign-of-life bit ZSW 1 NIST ZSW 2 Speed setpoint, sign-of- STW 1 NSOLL STW 2 G1_STW 3 life, Position encoder ZSW 1 NIST ZSW 2 G1_ZSW G1_XIST1 G1_XIST2 Speed setpoint, sign-of- STW 1 NSOLL STW 2 G1_STW XERR KPC 5 life, Position enc., DSC ZSW 1 NIST ZSW 2 G1_ZSW G1_XIST1 G1_XIST2 STW: Control word NSOLL: Setpoint speed G1_STW: Encoder 1 Control word XERR: Position deviation ZSW: Status word NIST: Actual speed G1_ZSW: Encoder 1 Status word KPC: Position controller gain factor G1_XIST: Encoder 1 Actual position Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Lệnh điều khiển Cấu trúc gói tin PROFIdrive cho Encoder Các gói tin sử dụng cho Encoder PZD: Process data word Telegram PZD 1 PZD 2 PZD 3 PZD 4 PZD 5 PZD 6 PZD 7 PZD 8 STW2_ENC G1_STW 81 Position 32 Bit ZSW2_ENC G1_ZSW G1_XIST1 G1_XIST2 Position 32 Bit STW2_ENC G1_STW 83 + Speed 32 Bit ZSW2_ENC G1_ZSW G1_XIST1 G1_XIST2 NIST STW2_ENC: Control word 2 Encoder G1_STW: Encoder 1 Control word NIST: Actual speed ZSW2_ENC: Status word 2 Encoder G1_ZSW: Encoder 1 Status word G1_XIST: Encoder 1 Actual position Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Nội dung 1 Các định nghĩa cơ bản về truyền động 3 2 Điều khiển tốc độ 21 3 Điều khiển vị trí 32 4 Phối hợp trục truyền động 40 5 Các ứng dụng và tham khảo 44 Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Các bộ điều khiển truyền động của Siemens & ứng dụng Engineered with TIA Portal Distributed synchronous operation (Đồng bộ phân tán) Kinematic functions with Conveyor tracking (Động lực học kết nối băng tải Kinematic functions (Động lực học đa trục ) Camming and Gearing1 (Trục Cam và hộp số) Gearing2 (Hộp số ảo) Output cams (Cam ảo) Positioning Basic Advanced Advanced SIMOTION (Điều khiển vị trí) Controller Controller T Controller Motion Speed control Standard CPU Standard CPU T-CPU Controller (Điều khiển tốc độ) Basic Midrange High-End 1 Synchronization with specification of the synchronous position; 2 Synchronization without specification of the synchronous position Lựa chọn cấu hình PLC bằng phần mềm Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 (https://www.de/tia-selection-tool-standalone) Điều khiển tốc độ Thiết lập đối tượng TO (Technology object) Lệnh điều khiển Tốc độ đặt Tùy chọn S7-1200/1500 Drive Lệnh điều khiển Control commands Speed Current Power Reading/writing - Motor Speed setpoint FB SINA_SPEED Tốc độ đặt - controller controller module directly on the telegram Technology objects from the DriveLib & MC commands Enc Tùy chọn Unrestricted © Siemens Vietnam 2020 Điều khiển tốc độ Đối tượng TO Cho mỗi biến tần kết nối vài PLC sẽ tương ứng Program / Lập trình với 1 trục truyền động và 1 đối tượng e.: Enable axis 1; (TO speed axis) sẽ được khởi tạo trong PLC Enable axis 2; Give speed command to axis 1; Give speed command to axis 2; Chương trình lập trình Stop axis 2; Lập trình truyền động gồm … • Lệnh điều khiển (On, Off, Reset) • Lệnh di chuyển (Speed, Jog, Stop) TO axis 1 TO axis 2 TO axis 3 Cấu hình trục chuyển động (TO) Các bước thực hiện: • Gán đối tượng biến tần • Khai báo thông số cơ khí (e.