Chương 1: GIỚI THIỆU Chương 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT (Chương 2 sẽ tìm hiểu cơ sở lý thuyết các linh kiện của hệ thống, phần mền hỗ trợ lập trình, phần mềm hỗ trợ thiết kế giao diện app và các chuẩn giao tiếp.) Chương 3: THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG HỆ THỐNG (Chương 3 sẽ tính toán thiết kế hệ thống, sơ đồ khối, thiết kế sơ đồ nguyên lý, lập trình chức năng của phần cứng, thiết kế app và kết nối hệ thống) Chương 4: KẾT QUẢ THỰC HIỆN, NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ Chương 5: KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 2 Luan van CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT 2. Thiết kế phần cứng 2. Arduino Mega 2560 Arduino Mega 2560 là một bo mạch vi điều khiển dựa trên ATmega2560. Nó có 54 chân đầu vào / đầu ra kỹ thuật số (trong đó 15 chân có thể được sử dụng làm đầu ra PWM), 16 đầu vào tương tự, 4 UART (cổng nối tiếp phần cứng), bộ dao động thạnh anh 16 MHz, kết nối USB, giắc cắm nguồn, đầu cắm ICSP, và một nút reset.
Bo mạch Mega 2560 tương thích với hầu hết các module được thiết kế cho Uno và các bo mạch trước đây là Duemilanove hoặc Diecimila. 1 Bo mạch Arduino Mega 2560 Thông số kỹ thuật: Vi điều khiển chính: ATmega2560 Số chân Digital I/O: 54 (trong đó 15 chân có khả năng xuất xung PWM) Số chân Analog Input: 16 Dòng điện DC Current trên mỗi chân I/O: 20mA Flash Memory: 256 KB trong đó 8 KB sử dụng cho bootloader. SRAM: 8 KB EEPROM: 4 KB Clock Speed: 16 MHz 3 Luan van 2. Kit thu phát Wifi ESP8266 NodeMCU Kit thu phát Wifi ESP8266 NodeMCU Lua CP2102 Ai-Thinker được phát triển dựa trên nền chip Wifi SoC ESP8266 với thiết kế dễ sử dụng và đặc biệt là có thể sử dụng trực tiếp trình biên dịch của Arduino để lập trình và nạp code, điều này khiến việc sử dụng và lập trình các ứng dụng trên ESP8266 trở nên rất đơn giản.
Kit thu phát Wifi ESP8266 NodeMCU Lua CP2102 Ai-Thinker được dùng cho các ứng dụng cần kết nối, thu thập dữ liệu và điều khiển qua sóng Wifi, đặc biệt là các ứng dụng liên quan đến IoT. Kit thu phát Wifi ESP8266 NodeMCU Lua CP2102 Ai-Thinker sử dụng chip nạp và giao tiếp UART mới và ổn định nhất là CP2102 có khả năng tự nhận Driver trên tất cả các hệ điều hành Window và Linux, đây là phiên bản nâng cấp từ các phiên bản sử dụng IC nạp giá rẻ CH340. 2 Kit thu phát WiFi ESP8266 NodeMCU Thông số kỹ thuật: IC chính: ESP8266MOD (ESP-12E). Phiên bản firmware: NodeMCU Lua.
Chip nạp và giao tiếp UART: CP2102. Cấp nguồn: 5VDC MicroUSB hoặc Vin. GIPO giao tiếp mức 3. Tích hợp Led báo trạng thái, nút Reset, Flash.
Kit thu phát WiFi ESP32 Camera ESP32-CAM Kit RF thu phát Wifi BLE ESP32 Camera ESP32-CAM Ai-Thinker được sản xuất bởi Ai-Thinker có kích thước nhỏ gọn với bộ xử lý chính là module ESP32 + Camera OV2640 được sử dụng trong các ứng dụng truyền hình ảnh, xử lý ảnh qua Wifi, Bluetooth hoặc các ứng dụng IoT, mạch có chất lượng gia công tốt, độ bền cao. 3 Kit thu phát WiFi ESP32 Camera ESP32-CAM Thông số kỹ thuật: Model: ESP32-CAM Ai-Thinker. Cấp nguồn: tối thiểu 5V-2A. SPI Flash: Default 32Mbit.
RAM: 520KB SRAM +4M PSRAM.2 BR/EDR and BLE standards.11 b/g/n/ Thẻ SD: hỗ trợ tối đa 4Gb. Số cổng IO: 9. UART Baudrate: Default 115200 bps. Định dạng hình ảnh: JPEG( OV2640 support only ), BMP, GRAYSCALE.
Tần số hoạt động: 2412 ~2484MHz. Bảo mật: WPA/WPA2/WPA2-Enterprise/WPS. Module SIM800L SIM800L là module GSM/GPRS bốn băng tần, hoạt động trên các tần số GSM850MHz, EGSM900MHz, DCS1800MHz và PCS1900MHz. SIM800L có tính năng GPRS đa khe cắm lớp 12/lớp 10 (tùy chọn bổ sung) và hỗ trợ các chương trình mã hóa GPRS CS-1, CS-2, CS-3 và CS-4.
4 Module SIM800L Thông số kỹ thuật: Nguồn cấp: nên dùng nguồn có dòng và áp đủ 4.2V-2A để đảm bảo mạch hoạt động ổn định. Khe cắm microSIM. Dòng khi ở chế độ chờ: 10 mA. Dòng khi hoạt động: 100 mA đến 2A.
Hỗ trợ 4 băng tần phổ biến. Kích thước: 25 mm x 22 cm. Module hạ áp AMS1117 Mạch cấp nguồn 3.3V/5V DC ASM1117 được sử dụng để tạo điện áp 3.3V/5V DC 800mA cấp cho mạch điện với đầu vào linh hoạt từ 4. 5 Module hạ áp AMS1117 Thông số kỹ thuật: Điện áp vào : 4.
Kích thước: 25 x 11 mm. Module hạ áp DC XL4015 Mạch giảm áp DC XL4015 (5A) có chỉnh dòng được sử dụng để giảm áp DC như các mạch giảm áp xung thông thường, mạch được tích hợp IC Opamp so sánh tại đầu ra và biến trở chỉnh hạn mức dòng điện giúp đảm bảo an toàn khi sử dụng, trong các trường hợp chạm hoặc quá dòng mạch sẽ cảnh báo qua đèn led và tự ngắt. 6 Module hạ áp XL4015 7 Luan van Thông số kỹ thuật: IC chính: XL4015. Điện áp đầu vào: 8~36VDC.
Điện áp đầu ra: 1. Dòng đầu ra tối đa: 5A. Tần số xung: 180KHz. Tích hợp Mosfet đóng ngắt tần số cao.
Maximum Duty Cycle: 100%. Minimum Drop Out: 0. Nhiệt độ làm việc : -40 ~ 125 độ C0 2. Linh kiện hiển thị 2.
Màn hình LCD LCD có rất nhiều dạng phân biệt theo kích thước từ vài kí tự đến hàng chục kí tự, từ 1 hàng đến vài chục hàng. Ví dụ LCD 16×2 có nghĩa là có 2 hàng, mỗi hàng có 16 kí tự. LCD 20×4 có nghĩa là có 4 hàng, mỗi hàng có 20 kí tự. 7 Màn hình LCD 20x4 LCD có nhiều loại và số chân của chúng cũng khác nhau nhưng có 2 loại phổ biến là loại 14 chân và loại 16 chân.
Sự khác nhau là các chân nguồn cung cấp cho đèn nền, còn các chân điều khiển thì không thay đổi, khi sử dụng loại LCD nào thì phải tra datasheet của chúng để biết rõ các chân. 8 Luan van Chân số Tên Chân Input / Output Chức năng 1 VSS Nguồn GND 2 VDD Nguồn +5V 3 VO Tín hiệu tương tự Điều khiển độ tương phản của LCD 4 RS Ngõ vào Chân chọn thanh ghi (Register select). Nối chân RS với logic “0” (GND) hoặc logic “1” (VCC) để chọn thanh ghi. Logic “0”: Bus D0-D7 sẽ nối với thanh ghi lệnh IR của LCD (ở chế độ “ghi” - write) hoặc nối với bộ đếm địa chỉ của LCD (ở chế độ “đọc” - read).
Logic “1”: Bus D0-D7 sẽ nối với thanh ghi dữ liệu DR bên trong LCD. 5 R/W Ngõ vào Read/Write. Logic ‘1’: bật chế độ đọc (READ) Logic ‘0’: bật chế độ ghi (WRITE) 6 E Ngõ vào Enable – Chân cho phép. 7 D0 Ngõ vào/Ngõ ra Chân dữ liệu (LSB – Least Significant Bit) 8 D1 Ngõ vào/Ngõ ra Chân dữ liệu 9 D2 Ngõ vào/Ngõ ra Chân dữ liệu 10 D3 Ngõ vào/Ngõ ra Chân dữ liệu 11 D4 Ngõ vào/Ngõ ra Chân dữ liệu 12 D5 Ngõ vào/Ngõ ra Chân dữ liệu 13 D6 Ngõ vào/Ngõ ra Chân dữ liệu 14 D7 Ngõ vào/Ngõ ra Chân dữ liệu (MSB – Most Significant Bit) 15 LED_A Ngõ vào Chân Anode LED nền.
16 LED_K Ngõ vào Chân Cathode LED nền. Bảng 1 Sơ đồ chân LCD 9 Luan van 2. Module chuyển đổi I2C cho LCD Module chuyển đổi I2C cho LCD giải quyết LCD có quá nhiều chân gây khó khăn trong quá trình kết nối và chiếm dụng nhiều chân của vi điều khiển, thay vì sử dụng tối thiểu 6 chân của vi điều khiển để kết nối với LCD (RS, EN, D7, D6, D5 và D4) thì với module chuyển đổi bạn chỉ cần sử dụng 2 chân (SCL, SDA) để kết nối. Module chuyển đổi I2C hỗ trợ các loại LCD sử dụng driver HD44780(LCD 1602, LCD 2004, … ), kết nối với vi điều khiển thông qua giao tiếp I2C, tương thích với hầu hết các vi điều khiển hiện nay.
8 Module chuyển đổi I2C cho LCD Thông số kĩ thuật Điện áp hoạt động: 2. Địa chỉ mặc định: 0X27 (có thể điều chỉnh bằng ngắn mạch chân A0/A1/A2). Tích hợp Jump chốt để cung cấp đèn cho LCD hoặc ngắt. Tích hợp biến trở xoay điều chỉnh độ tương phản cho LCD.
Module relay Mạch Relay Opto cách ly 5/12VDC (có hai loại 5VDC và 12VDC) thích hợp với các ứng dụng đóng ngắt tải AC hoặc DC, mạch có thiết kế nhỏ gọn, tích hợp opto và transistor cách ly, kích đóng tùy chọn bằng mức thấp hoặc mức cao phù hợp với mọi loại MCU và thiết kế có thể sử dụng nguồn ngoài giúp cho việc sử dụng trở nên thật linh động và dễ dàng. 9 Module relay có opto cách ly Thông số kỹ thuật: Điện áp sử dụng: Có hai loại 5VDC và 12VDC. Tín hiệu kích: mức thấp hoặc mức cao. Tiêu thụ dòng khoảng 80mA.
Điện thế đóng ngắt tối đa: AC250V ~ 10A hoặc DC30V ~ 10A (Để an toàn nên dùng cho tải có công suất <100W). Tích hợp Opto cách ly, diode chống nhiễu và đèn báo tín hiệu kích. Kích thước: 75 x 55 x 20mm. Module cảm biến chất lượng không khí MQ-135 Thường được dùng trong các thiết bị kiểm tra chất lượng không khí bên trong cao ốc, văn phòng, thích hợp để phát hiện NH3, NOx, Ancol, Benzen, khói, CO2,… Hình 2.
10 Module cảm biến chất lượng không khí MQ-135 Thông số kỹ thuật: Điện áp nguồn: 5V DC. Điện áp của heater: 5V±0. Điện trở tải: thay đổi được (2kΩ-47kΩ). Điện trở của heater: 33Ω±5%.
Công suất tiêu thụ của heater: ít hơn 800mW. Khoảng phát hiện: 10 - 300 ppm NH3, 10 - 1000 ppm Benzene, 10 - 300 ppm Alcol. Kích thước: 32mm*20mm. Bền, tuổi thọ cao.
Phát hiện nhanh, độ nhạy cao. Module cảm biến nhiệt độ, độ ẩm DHT11 Cảm biến độ ẩm, nhiệt độ DHT11 được tích hợp sẵn điện trở 5,1k giúp người dùng dễ dàng kết nối và sử dụng hơn so, module lấy dữ liệu thông qua giao tiếp 1 dây. Bộ tiền xử lý tín hiệu tích hợp trong cảm biến giúp bạn có được dữ liệu chính xác mà không cần phải qua bất kỳ tính toán nào. Module được thiết kế hoạt động ở mức điện áp 5VDC.
11 Module cảm biến nhiệt độ, độ ẩm DHT11 Thông số kỹ thuật: Điện áp hoạt động: 5VDC. Chuẩn giao tiếp: 1 dây. Khoảng đo độ ẩm: 20%-70%RH sai số ± 5%RH. Khoảng đo nhiệt độ: 0-50 °C sai số ± 2°C.
Tần số lấy mẫu tối đa: 1Hz (1 giây / lần). Kích thước: 28mm x 12mm x10mm.