Giáo Trình Tự Động Hóa Hệ Thống Lạnh Ngành Kỹ Thuật Máy Lạnh 2021

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Giáo Trình

2021

163
0
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

LỜI GIỚI THIỆU

1. Bài 1: Nhiệm vụ, sơ đồ, thuật ngữ, phân loại

1.1. Sơ đồ mạch điều chỉnh và các thuật ngữ cơ bản

1.2. Yêu cầu và nhiệm vụ

1.3. Một số đặc tính của sự điều chỉnh

2. Bài 2: Tự động hóa máy nén lạnh

2.1. Điều chỉnh năng suất lạnh của máy nén pittông

2.2. Đóng ngắt máy nén ON – OFF

2.3. Xả hơi nén về phía hút

2.4. Vô hiệu hóa từng xilanh hoặc từng cụm xilanh

2.5. Thay đổi vòng quay trục khuỷu máy nén

2.6. Điều chỉnh năng suất lạnh các loại máy nén khác

2.7. Điều chỉnh năng suất lạnh máy nén trục vít

2.8. Điều chỉnh năng suất lạnh máy nén turbin

2.9. Tự động bảo vệ máy nén lạnh

2.9.1. Giới thiệu chung

2.9.2. Các dạng bảo vệ máy nén pittông

2.9.3. Nguyên tắc cấu tạo hệ thống bảo vệ (chuỗi an toàn)

2.9.4. Bảo vệ máy nén trục vít

3. Bài 3: Tự động hóa thiết bị ngưng tụ

3.1. Tự động hóa bình ngưng, giải nhiệt nước

3.2. Điều chỉnh dàn ngưng giải nhiệt gió

4. Bài 4: Tự động hóa thiết bị bay hơi

4.1. Tự động cấp lỏng cho thiết bị bay hơi

5. Bài 5: Tự động hóa máy lạnh và buồng lạnh

5.1. Máy làm lạnh chất tải lạnh

5.2. Máy làm lạnh chất tải lạnh, môi chất sôi trong không gian giữa các ống, máy nén làm việc theo kiểu ON – OFF

5.3. Máy lạnh với bình bay hơi môi chất sôi trong ống, máy nén làm việc theo kiểu ON – OFF

5.4. Máy lạnh với bình bay hơi môi chất sôi trong ống, máy nén điều chỉnh năng suất lạnh theo kiểu ngắt cụm xilanh

5.5. Máy lạnh với bình bay hơi môi chất sôi trong ống và nhiều máy nén, điều chỉnh năng suất lạnh bằng cách đóng ngắt máy nén kết hợp đóng ngắt từng cụm xilanh

5.6. Máy lạnh làm lạnh trực tiếp không khí trong buồng lạnh

5.7. Máy lạnh với một buồng lạnh

5.8. Máy lạnh với nhiều buồng lạnh xấp xỉ nhiệt độ

5.9. Máy lạnh với nhiều buồng lạnh khác nhiệt độ

5.10. Điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm trong buồng lạnh

5.11. Điều chỉnh độ ẩm nhờ độ quá nhiệt nhiệt

5.12. Gia ẩm bằng phun ẩm

5.13. Điều chỉnh khí tươi trong buồng lạnh

6. Bài 6: Sơ đồ tự động hệ thống lạnh

6.1. Ký hiệu đường ống theo chất lỏng chảy trong ống

6.2. Ký hiệu và ký hiệu chữ cái dùng trong sơ đồ hệ thống lạnh

18 mđ 24 gt tự động hoá hệ thống lạnh 2021 ktml