CHƯƠNG 1. Tầm quan trọng của việc giám sát sức khỏe kết cấu công trình. Tầm quan trong của việc chẩn đoán hư hỏng cho kết cấu dầm. Mục tiêu và nội dung nghiên cứu.
Mục tiêu nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu. Tính cần thiết và ý nghĩa thực tiễn của nghiên cứu. Cấu trúc luận văn. Tình hình nghiên cứu nước ngoài.
Phân tích hư hỏng kết cấu dựa trên dạng dao động. Phân tích hư hỏng kết cấu dựa trên phân tích Wavelet cho dạng dao động. Tình hình nghiên cứu tại Việt Nam. Từ phân tích Fourier đến phân tích Wavelet.
Phân tích Wavelet. Hệ số tỷ lệ (Scale). Wavelet liên tục - Continuous Wavelet transform – CWT ([7] và [31]). Năm bước biến đổi Wavelet liên tục ([7]).
Wavelet rời rạc – Discrete Wavelet transform – DWT ([7] và [31]). Bộ lọc các xấp xỉ và chi tiết. Phân tích đa mức – cây phân tách Wavelet. Wavelet dừng – Stationary Wavelet transform – SWT ([7] và [31]).
Hàm phân tích Wavelet.4 Phương pháp xác định vị trí “nhiễu” và “hư hỏng” trong biểu đồ Wavelet. Khử nhiễu Wavelet. Khử nhiễu biên. Các bước chẩn đoán hư hỏng dầm bằng phân tích Wavelet.
Phương pháp đánh giá kết quả chẩn đoán. Phương pháp kết hợp 4 dạng dao động của phân tích Wavelet.10 Lưu đồ thuật toán chẩn đoán hư hỏng dầm. Ưu và khuyết điểm phân tích Wavelet. Ưu điểm phân tích Wavelet.
Khuyết điểm phân tích Wavelet. Phần mềm phân tích. CÁC BÀI TOÁN ỨNG DỤNG. Bài toán 1: Chẩn đoán hư hỏng trên dầm đơn giản.
Thông số mô hình dầm đơn giản. Mô phỏng dầm đơn giản. Dạng dao động dầm đơn giản. Đánh giá kết quả phân tích dao động dầm đơn giản.
Độ giảm tần số của 3 trường hợp phân tích. So sánh dạng dao động dầm bình thường và dầm hư hỏng. Trừ dạng dao động dầm hư hỏng và dầm bình thường. Chẩn đoán hư hỏng 1 vị trí (“trước” và “sau” khử nhiễu).
Chẩn đoán hư hỏng 2 vị trí (“trước” và “sau” khử nhiễu). Chẩn đoán hư hỏng 3 vị trí (“trước” và “sau” khử nhiễu). Chẩn đoán hư hỏng 1 vị trí (Xử lý nhiễu biên). Chẩn đoán hư hỏng 2 vị trí (Xử lý nhiễu biên).
Chẩn đoán hư hỏng 3 vị trí (Xử lý nhiễu biên). So sánh kết quả chẩn đoán dạng dao động 01 với bài báo của Hồ và cộng sự (2018) [8]. Đánh giá kết quả chẩn đoán bài toán 1. Bài toán 2: Chẩn đoán hư hỏng trên dầm công xôn.
Thông số mô hình dầm công xôn. Mô phỏng dầm công xôn. Dạng dao động dầm công xôn. Đánh giá kết quả phân tích dao động dầm công xôn.
Độ giảm tần số của 3 trường hợp phân tích. Dạng dao động dầm bình thường và dầm hư hỏng. Trừ dạng dao động dầm hư hỏng và dầm bình thường. Chẩn đoán hư hỏng 1 vị trí (“trước” và “sau” khử nhiễu + xử lý nhiễu biên).
So sánh kết quả chẩn đoán trường hợp hư hỏng 1 vị trí của mô phỏng với bài báo Serra và Lopez (2018) [9]. Chẩn đoán hư hỏng 2 vị trí (“trước” và “sau” khử nhiễu + xử lý nhiễu biên). Chẩn đoán hư hỏng 3 vị trí (“trước” và “sau” khử nhiễu + xử lý nhiễu biên). Chẩn đoán kết hợp 4 dạng dao động của phân tích Wavelet.
Đánh giá kết quả chẩn đoán bài toán 2. 100 ix CHƯƠNG 5. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 103 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
104 LÝ LỊCH TRÍCH NGANG. 107 x DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 3.1 Sơ đồ hóa các bước chẩn đoán hư hỏng trên dầm .1 So sánh tần số mô phỏng với công thức giải tích K.2 So sánh độ giảm tần số trường hợp 1 vị trí hư hỏng L=7.3 So sánh độ giảm tần số trường hợp 2 vị trí hư hỏng L1=7.4 So sánh độ giảm tần số trường hợp 3 vị trí hư hỏng L1=7.5 Bảng kết quả chẩn đoán vùng hư hỏng cho bài toán 1 – dầm đơn giản .6 Bảng so sánh tần số mô phỏng với công thức giải tích K.7 Bảng so sánh tần số mô phỏng dầm hư hỏng 1 vị trí L=0.8 Bảng so sánh độ giảm tần số trường hợp 1 vị trí hư hỏng L=0.9 Bảng so sánh độ giảm tần số trường hợp 2 vị trí hư hỏng L1=0.10 Bảng so sánh độ giảm tần số trường hợp 3 vị trí hư hỏng L1=0.11 Bảng kết quả chẩn đoán vùng hư hỏng cho bài toán 2 – dầm công xôn .12 Bảng kết quả chẩn đoán vùng hư hỏng cho bài toán 2 – dầm công xôn (Kết hợp 4 dạng dao động). 101 xi DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1.1 Cầu Nhật Tân (Thủ Đô Hà Nội) [1] .4 Hệ thống SHM cầu Rồng (Đà Nẵng) [4] .5 Vết nứt xiên và vết nứt thẳng góc.6 Vết nứt xuất hiện thẳng góc vị trí nhịp dầm.7 Biểu đồ phân tích Wavelet.1 Phép biến đổi Fourier [7] .2 Biến đổi Fourier [7].3 Gia tốc nền từ El Centro 1940, [10] .4 Phản ứng chuyển vị của 3 hệ SDOF và Phổ phản ứng chuyển vị với ζ =2%, [10] .5 Biến đổi Wavelet [7] .6 Phân tích Wavelet [7] .7 Hệ số Scale của biến đổi Wavelet [7] .8 Hình minh họa hệ số Scale Wavelet [7] .9 Bước 02 của phân tích CWT – Tính hệ số C [7] .10 Bước 03 của phân tích CWT – dịch phải Wavelet [7] .11 Bước 04 của phân tích CWT – kéo dãn Wavelet [7] .12 Bước 05 của phân tích CWT – lặp lại các bước trước .13 Sơ đồ tiến trình lọc Wavelet bậc 1 [7] .14 Minh họa tín hiệu qua bộ lộc Wavelet [7] .15 Cây phân tách Wavelet [7] .16 Biểu đồ hình dạng hàm phân tích Wavelet (hàm Haar) [7] .17 Biểu đồ hình dạng hàm phân tích Wavelet (hàm db2, db3, db4) [7] .18 Biểu đồ hình dạng hàm phân tích Wavelet (hàm db5, db6, db7) [7] .19 Biểu đồ hình dạng hàm phân tích Wavelet (hàm db8, db9, db10) [7] .20 Biểu đồ hình dạng hàm phân tích Wavelet (hàm bior1.21 Biểu đồ hình dạng hàm phân tích Wavelet (hàm bior2.22 Biểu đồ hình dạng hàm phân tích Wavelet (hàm bior1.23 Biểu đồ hình dạng hàm phân tích Wavelet (hàm bior2.24 Biểu đồ hình dạng hàm phân tích Wavelet (hàm coif1, coif2) [7] .25 Biểu đồ hình dạng hàm phân tích Wavelet (hàm coif3, coif4, coif5) [7] .26 Biểu đồ hình dạng hàm phân tích Wavelet (hàm sym2, sym3, sym4) [7] .27 Biểu đồ hình dạng hàm phân tích Wavelet (hàm sym5, sym6, sym7) [7] .28 Biểu đồ hình dạng hàm phân tích Wavelet (hàm sym8) [7] .29 Biểu đồ hình dạng hàm phân tích Wavelet (hàm coif1) [7] .30 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 1 vị trí: L=7.31 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 1 vị trí: L=7.1 Thông số bài toán dầm đơn giản của Hồ và cộng sự (2018) [8] .2 Mô phỏng phân tích dầm đơn giản trong SAP2000 .3 Dạng dao động 01 (f1= 7.4 Dạng dao động 02 (f2= 31.5 Dạng dao động 03 (f3= 68.6 Dạng dao động 04 (f4= 120.7 Công thức xác định tần số dầm đơn giản [10] .8 Biểu đồ so sánh dạng dao động 01.9 Biểu đồ so sánh dạng dao động 02.10 Biểu đồ so sánh dạng dao động 03.11 Biểu đồ so sánh dạng dao động 04.12 Biểu đồ so sánh trừ dạng dao động 01: dầm bình thường và hư hỏng .13 Biểu đồ so sánh trừ dạng dao động 02: dầm bình thường và hư hỏng .14 Biểu đồ so sánh trừ dạng dao động 03: dầm bình thường và hư hỏng .15 Biểu đồ so sánh trừ dạng dao động 04: dầm bình thường và hư hỏng .16 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 1 vị trí: L=7.17 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 1 vị trí: L=7.18 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 1 vị trí: L=7.19 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 1 vị trí: L=7.20 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 1 vị trí: L=7.21 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 1 vị trí: L=7.22 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 1 vị trí: L=7.23 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 1 vị trí: L=7.24 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 2 vị trí: L=7.25 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 2 vị trí: L=7.26 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 2 vị trí: L=7.27 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 2 vị trí: L=7.28 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 2 vị trí: L=7.29 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 2 vị trí: L=7.30 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 2 vị trí: L=7.31 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 2 vị trí: L=7.32 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 3 vị trí: L=7.33 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 3 vị trí: L=7.34 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 3 vị trí: L=7.35 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 3 vị trí: L=7.36 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 3 vị trí: L=7.37 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 3 vị trí: L=7.38 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 3 vị trí: L=7.39 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 3 vị trí: L=7.40 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 1 vị trí: L=7.41 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 1 vị trí: L=7.42 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 1 vị trí: L=7.43 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 1 vị trí: L=7.44 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 2 vị trí: L=7.45 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 2 vị trí: L=7.46 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 2 vị trí: L=7.47 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 2 vị trí: L=7.48 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 3 vị trí: L=7.49 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 3 vị trí: L=7.50 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 3 vị trí: L=7.51 Biểu đồ chỉ số hư hỏng 3 vị trí: L=7.52 Biểu đồ chỉ số hư hỏng trường hợp 1 (Dạng dao động thứ nhất) [8] .53 Biểu đồ chỉ số hư hỏng trường hợp 2 (Dạng dao động thứ nhất) [8] .54 Biểu đồ chỉ số hư hỏng trường hợp 3 (Dạng dao động thứ nhất) [8] .55 Hình thông số bài toán dầm công xôn của Serra và Lopez (2018) [9] .56 Hình mô phỏng phân tích dầm công xôn trong SAP2000 .57 Hình mô phỏng 3D – phần tử Shell của dầm công xôn trong SAP2000 .58 Hình mô phỏng vết nứt – phần tử Shell của dầm công xôn trong SAP2000 74 Hình 4.59 Hình dạng dao động thứ nhất (f1= 4.60 Hình dạng dao động thứ hai (f2= 31.61 Hình dạng dao động thứ ba (f2= 27.62 Hình dạng dao động thứ tư (f4= 149.63 Hình công thức xác định tần số dầm công xôn [10] .64 Biểu đồ so sánh dạng dao động (Dạng dao động 01) .65 Biểu đồ so sánh dạng dao động (Dạng dao động 02) .66 Biểu đồ so sánh dạng dao động (Dạng dao động 03) .67 Biểu đồ so sánh dạng dao động (Dạng dao động 04) .