Bâ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯ÞNG Đ¾I HàC L¾C HàNG Đà S) TR¯æNG PH¯¡NG PHÁP LĄA CHàN THUàC TÍNH VÀ KỸ THU¾T GOM CĀM DĂ LIàU PHÂN LO¾I SĀ DĀNG T¾P THÔ LUÂN ÁN TIÀN S) KHOA HàC MÁY TÍNH Đồng Nai – năm 2023 Bâ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯ÞNG Đ¾I HàC L¾C HàNG Đà S) TR¯æNG PH¯¡NG PHÁP LĄA CHàN THUàC TÍNH VÀ KỸ THU¾T GOM CĀM DĂ LIàU PHÂN LO¾I SĀ DĀNG T¾P THÔ LUÂN ÁN TIÀN S) KHOA HàC MÁY TÍNH Chuyên ngành: Khoa hác máy tính Mã số ngành: 9480101 NG¯æI H¯äNG DÀN KHOA HàC PGS.TS NGUYàN THANH TÙNG Đồng Nai, năm 2023 LÞI CÀM ¡N Xin trân tráng cảm ¢n PGS. Nguyán Thanh Tùng đã tÃn tình h°ång dÁn nghiên cāu sinh hoàn thành luÃn án tiÁn s*. Xin trân tráng cảm ¢n quý thÁy/cô khoa sau đ¿i hác, tr°çng đ¿i hác L¿c Hồng đã t¿o điện kiện thuÃn lÿi và há trÿ nghiên cāu sinh hoàn thành luÃn án. Xin trân tráng cảm ¢n tr°çng đ¿i hác L¿c Hồng đã t¿o điều kiện thuÃn lÿi trong công tác và há trÿ nghiên cāu sinh tham gia hác tÃp.
Xin chân thành cám ¢n quý b¿n bè, đồng nghiệp đã t¿o điều kiện mái mặt giúp nghiên cāu sinh hoàn thành luÃn án. Đồng Nai, ngày tháng năm 2023 Nghiên cāu sinh Đß Sĩ Tr°ßng LÞI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luÃn án này là công trình nghiên cāu cÿa riêng tôi d°åi sự h°ång dÁn cÿa PGS. Nguyán Thanh Tùng. Các số liệu và tài liệu trong nghiên cāu là trung thực và ch°a đ°ÿc công bố trong b¿t kỳ công trình nghiên cāu nào.
T¿t cả các tham khảo và kÁ thừa đều đ°ÿc trích dÁn và tham chiÁu đÁy đÿ. Đồng Nai, ngày tháng năm 2023 Nghiên cāu sinh Đß Sĩ Tr°ßng MĀC LĀC CH¯¡NG 1. KHÁI QUÁT VÀ LÝ THUY¾T T¾P THÔ VÀ ĀNG DĀNG TRONG KHAI PHÁ DĂ LIàU .2 Các khái niệm c¢ bản cÿa lý thuyÁt tÃp thô .1 Hệ thông tin .2 Quan hệ không phân biệt đ°ÿc và các x¿p xỉ cÿa mãt tÃp hÿp .3 Bảng quyÁt đßnh .4 Các khái niệm lý thuyÁt thông tin liên quan .3 Mãt số thuÃt toán hiệu quả cÿa lý thuyÁt tÃp thô .4 Āng dāng cÿa lý thuyÁt tÃp thô trong khám phá tri thāc từ c¢ sơꄉ dữ liệu .5 KÁt luÃn ch°¢ng 2. LĄA CHàN THUàC TÍNH SĀ DĀNG LÝ THUY¾T T¾P THÔ .2 Khái quát về bài toán lựa chán thuãc tính .3 Các ph°¢ng pháp lựa chán thuãc tính sử dāng lý thuyÁt tÃp thô .1 Ph°¢ng pháp lựa chán thuãc tính sử dāng ma trÃn phân biệt .2 Ph°¢ng pháp rút gán thuãc tính dựa vào đã phā thuãc .3 Ph°¢ng pháp rút gán thuãc tính sử dāng sử dāng đã phā thuãc t°¢ng đối.4 Ph°¢ng pháp rút gán thuãc tính sử dāng Entropy thông tin .5 Ph°¢ng pháp lựa chán thuãc tính dựa trên gom cām .4 Đề xu¿t thuÃt toán rút gán thuãc tính dựa vào gom cām ACBRC .1 Ý t°ơꄉng và những đßnh ngh*a c¢ bản .2 Giåi thiệu thuÃt toán k-medoids .3 ThuÃt toán rút gán thuãc tính dựa vào gom cām ACBRC .4 KÁt quả thực nghiệm thuÃt toán ACBRC .5 KÁt luÃn ch°¢ng 3.
GOM CĀM DĂ LIàU SĀ DĀNG LÝ THUY¾T T¾P THÔ .2 Khái quát bài toán gom cām dữ liệu .1 Các b°åc giải bài toán gom cām dữ liệu .2 Các lo¿i ph°¢ng pháp gom cām dữ liệu.3 Các tiêu chí đánh giá mãt thuÃt toán gom cām hiệu.3 Gom cām dữ liệu phân lo¿i sử dāng Lý thuyÁt tÃp thô .1 ThuÃt toán lựa chán thuãc tính gom cām TR .2 ThuÃt toán lựa chán thuãc tính gom cām MDA .3 ThuÃt toán MMR (Min-Min-Roughness) .4 ThuÃt toán MGR (Mean Gain Ratio) .4 Đề xu¿t thuÃt toán MMNVI gom cām dữ liệu phân lo¿i .1 Ý t°ơꄉng và những đßnh ngh*a c¢ bản .2 ThuÃt toán MMNVI .3 Đã phāc t¿p cÿa thuÃt toán MMNVI .4 NhÃn xét thuÃt toán MMNVI.5 KÁt quả thực nghiệm thuÃt toán MMNVI.1 Bã dữ liệu đánh giá .2 Ph°¢ng pháp đánh giá hiệu su¿t .4 So sánh MMNVI våi thuÃt toán MMR và MGR .5 KÁt luÃn ch°¢ng 4. K¾T LU¾N VÀ H¯âNG PHÁT TRIÂN .1 Những kÁt quả và đóng góp chính cÿa luÃn án .2 H°ång phát trißn cÿa luÃn án. 88 BÀNG THU¾T NGĂ ANH - VIàT Ti¿ng Anh Vi¿t tắt Ti¿ng viát Adjusted Rand Index ARI Chỉ số ngÁu nhiên hiệu chỉnh Attribute clustering Gom cām thuãc tính Attribute reduction Rút gán thuãc tính Attribute Clustering Based Tính toán tÃp rút gán dựa trên ACBRC Reduct Computing gom cām thuãc tính Categorical Data Dữ liệu phân lo¿i/ph¿m trù Clustering data Gom cām dữ liệu Data mining KPDL Khai phá dữ liệu Database CDSL C¢ sơꄉ dữ liệu Decision table DT Bảng quyÁt đßnh Feature selection Lựa chán thuãc tính/đặc tr°ng Information system IS Hệ thông tin Knowledge Discovery in Khám phá tri thāc từ C¢ sơꄉ dữ KDD Databases liệu Normalized Mutual NMI Thông tin t°¢ng há chu¿n hóa Information Machine learning ML Hác máy Minimum Mean Normalized MMNVI Variation of Information Mean Gain Ratio MGR Min-Min-Roughness MMR Normalized Variation of NVI BiÁn thß thông tin chu¿n hóa Information Overall Purity OP Đã thuÁn khiÁt tßng thß Rough Sets Theory LTTT Lý thuyÁt tÃp thô B䄃ऀNG C䄃ĀC K夃Ā HI쨃⌀U Ký hiáu, tÿ vi¿t tắt Dißn giÁi āþ = (Ā, ý) Hệ thông tin |Ā| Số đối t°ÿng |ą | Thuãc tính điều kiện trong bảng quyÁt đßnh |ý| Số thuãc tính trong hệ thông tin Ă (Ă ) Giá trß cÿa đối t°ÿng u t¿i thuãc tính a āāĀ (þ) Quan hệ B − không phân biệt [Ă ]þ Låp t°¢ng đ°¢ng chāa u cÿa quan hệ IND ( B ) Ā/þ Phân ho¿ch cÿa U sinh bơꄉi tÃp thuãc tính B. þÿ B − x¿p xỉ d°åi cÿa X þÿ B − x¿p xỉ trên cÿa X �㗼þ (ÿ) Đã chính xác cÿa x¿p xỉ ÿ thông qua þ ýþ (ÿ ) Đã thô (roughness) cÿa X đối våi B ăĂþþ (Ā) B − miền d°¢ng cÿa D ÿąÿĆ(ÿ) TÃp loi ÿþ (ą ) Đã phā thuãc cÿa ą vào þ Ā (Ă ) Shannon Entropy cÿa tÃp thuãc tính Ă Ā (Ă, ă) Entropy đồng thçi cÿa Ă và ă Ā (Ă|ă) Entropy có điều kiện cÿa Ă khi đã biÁt ă ā (Ă; ă) Thông tin t°¢ng há giữa hai thuãc tính Ă và ă āāā (Ă, ă) BiÁn thß thông tin chu¿n hóa giữa Ă và ă ýąĂĈ/ÿĀ (Ăÿ ) Đã thô trung bình cÿa thuãc tính Ăÿ đối våi thuãc tính ĂĀ ýÿĀ (ÿā ) Đã thô låp t°¢ng đ°¢ng ÿā đối våi ĂĀ ÿý(Ăÿ ) Tßng đã thô ÿý cÿa Ăÿ våi mái thuãc tính ĂĀ * ý Āý(Ăÿ ) Đã thô cực tißu ÿýĀ (Ă) Tỷ lệ lÿi thông tin cÿa Ăÿ đối våi ĂĀ Āÿý (Ăÿ ) Tỷ lệ lÿi thông tin trung bình cÿa Ăÿ đối mái våi ĂĀ BiÁn thß thông tin chu¿n hóa trung bình giữa Ăÿ våi mái Āāāā (Ăÿ ) ĂĀ * ý āĄāÿąĆþ(ÿ ) Tntropy cÿa tÃp dữ liệu ÿ ⊆ Ā argmin Xác đßnh phÁn tử có giá trß nh漃ऀ nh¿t trên mãt miền giá trß DANH MĀC BÀNG BIÂU Bảng 3.1 Bảng quyÁt đßnh ví dā 3.2 Ma trÃn phân biệt cÿa Bảng quyÁt đßnh 3.3 Bảng quyÁt đßnh .4 Bảng mô tả các tÃp dữ liệu thực nghiệm .5 Những thuãc tính đ°ÿc chán bơꄉi ba giải thuÃt rút gán thuãc tính .6 Bảng so sánh thçi gian thực hiện cÿa các thuÃt toán (theo giây) .7 Đã chính xác phân låp khi ch°a rút gán thuãc tính .8 Đã chính xác phân låp våi các thuãc tính đ°ÿc chán bơꄉi ACBRC .9 Đã chính xác phân låp bằng C5.0 sau khi sử dāng các ph°¢ng pháp rút gán thuãc tính khác nhau .10 Đã chính xác phân låp Bayes sử dāng các thuÃt toán rút gán thuãc tính .1 Hệ thông tin về ch¿t l°ÿng đÁu vào cÿa sinh viên .2 Đã chắc chắn trung bình cÿa các thuãc tính .3 Tám bã dữ liệu chu¿n UCI .4 Bảng dự phòng .5 KÁt quả gom cām MMNVI trên tÃp dữ liệu Soybean Small.6 KÁt quả gom cām MMNVI trên tÃp dữ liệu Breast Cancer Wisconsin.7 KÁt quả gom cām MMNVI trên tÃp dữ liệu Car Evaluation.8 KÁt quả gom cām MMNVI trên tÃp dữ liệu Vote.9 KÁt quả gom cām MMNVI trên tÃp dữ liệu Chess.10 KÁt quả gom cām MMNVI trên tÃp dữ liệu Mushroom.11 KÁt quả gom cām MMNVI trên tÃp dữ liệu Balance Scale .12 KÁt quả gom cām MMNVI trên tÃp dữ liệu Zoo .13 Đã thuÁn khiÁt tßng thß cÿa 3 thuÃt toán trên 8 bã dữ liệu.14 Chỉ số ngÁu nhiên hiệu chỉnh (ARI) cÿa ba thuÃt toán trên 8 tÃp dữ liệu.15 Thông tin t°¢ng há chu¿n hóa (NMI) cÿa ba thuÃt toán trên 8 tÃp dữ liệu.
84 DANH MĀC HÌNH VẼ Hình 3.1 Hình minh háa thuÃt toán ACBRC .1 Hình minh háa so sánh đã thuÁn khiÁt tßng thß cÿa ba thuÃt toán trên tám tÃp dữ liệu thực nghiệm .2 Hình minh háa so sánh chỉ số ngÁu nhiên hiệu chỉnh trung bình cÿa ba thuÃt toán trên tám tÃp dữ liệu thực nghiệm .3 Hình minh háa so sánh thông tin t°¢ng há chu¿n hóa cÿa ba thuÃt toán đối våi các tÃp dữ liệu có sự phân bß låp cân bằng. 85 DANH MĀC THU¾T TOÁN ThuÃt toán 2.1 ThuÃt toán xác đßnh låp t°¢ng đ°¢ng .2 ThuÃt toán xác đßnh x¿p xỉ d°åi .3 ThuÃt toán xác đßnh x¿p xỉ trên .4 ThuÃt toán xác đßnh miền d°¢ng .1 ThuÃt toán QuickReduct .2 ThuÃt toán RelativeReduct .3 ThuÃt toán CEBARKNC .4 ThuÃt toán gom cām thuãc tính MNF .1 ThuÃt toán TR (Total Roughness) .2 ThuÃt toán MDA (Maximumdegree of Dependency of Attributes) .3 ThuÃt toán MMR (Min–Min–Mean-Roughness) .4 ThuÃt toán MGR (Mean Gain Ratio). Mà ĐÀU Ngày nay, cùng våi sự phát trißn cÿa khoa hác công nghệ, m¿ng máy tính và truyền thông đã có những b°åc phát trißn m¿nh m¿ và đ°ÿc āng dāng rãng rãi trong t¿t cả các l*nh vực đçi sống. Cùng våi đó, nhu cÁu và khả năng thu thÃp, l°u trữ dữ liệu cÿa con ng°çi không ngừng tăng lên theo c¿p số nhân.
Våi l°ÿng dữ liệu khßng lồ hiện nay, yêu cÁu đặt ra đối våi các công cā xử lý, phân tích thông tin ngày càng cao. Đặc biệt h¢n, con ng°çi luôn mong muốn thu nhÃn mãt cách tự đãng những tri thāc tiềm ¿n, mang tính dự đoán từ nguồn dữ liệu quý giá này. Trong những năm qua, khám phá tri thāc (khai phá dữ liệu), hác máy, trích xu¿t quy tắc từ dữ liệu v. đã thu hút nhiều sự chú ý cÿa các nhà khoa hác trong l*nh vực trí tuệ nhân t¿o.
Trên c¢ sơꄉ đó, nhiều ph°¢ng pháp khám phá tri thāc từ c¢ sơꄉ dữ liệu (CSDL) đã ra đçi. Khám phá tri thāc từ CSDL (Knowledge Discovery in Databases – KDD) là mãt l*nh vực khoa hác nhằm nghiên cāu đß t¿o ra những công cā khai phá những thông tin, tri thāc hữu ích, tiềm ¿n mang tính dự đoán trong các CSDL lån [1, 2].