CHƯƠNG 1. NỘI DUNG ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU. Tính cấp thiết đề tài. Mục tiêu luận văn.
Phạm vi luận văn. Phương pháp nghiên cứu. Dự kiến kết quả. Thực trạng sạt lở đường miền núi hiện tại ở Việt Nam.
Giới thiệu giải pháp Metal Road. Tình hình sử dụng kết cấu Metal Road trên thế giới. Tình hình sử dụng kết cấu Metal Road ở Việt Nam. Sơ đồ cấu tạo của Metal Road.
Các yếu tố ảnh hưởng tới Metal Road. Biện pháp thi công Metal Road. Biện pháp thi công. Phạm vi nghiên cứu của đề tài.
Thiết kế Metal Road cho đèo Bảo Lộc. Nghiên cứu mối nối cơ học cho cọc ống thép. MÔ HÌNH TÍNH TOÁN THIẾT KẾ METAL ROAD. Tính toán nội lực.
Nhóm tải trọng thường xuyên. Nhóm hoạt tải và tác động của hoạt tải. Hoạt tải xe HL-93 và hoạt tải người đi bộ PL. Tải trọng gió.
Gió tác dụng lên kết cấu (WS). Tải trọng gió tác dụng lên xe cộ (WL) (TCVN 3. Tổ hợp tải trọng. Sơ lược về phần mềm mô phỏng MIDAS CIVIL.
Các bước cơ bản mô hình cầu hệ khung bằng Midas. Khai báo thông số đầu vào cơ bản. Mô phỏng cầu khung thép. Khai báo các loại tải trọng tác dụng.
Xuất và so sánh kết quả. LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN VÀ MÔ HÌNH TÍNH TOÁN MỐI NỐI CƠ HỌC CHO CỌC ỐNG THÉP. Lý thuyết tính toán mối nối cơ học bê tông cốt thép. Giới thiệu cơ bản về phần mềm ABAQUS.
Mô hình mối nối cơ học bê tông cốt thép bằng ABAQUS. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN METAL ROAD. Thiết kế bản mặt cầu. Mặt cắt ngang điển hình.
Thiết kế cốt thép trong bản mặt cầu. Thiết kế hệ dầm chính. Thiết kế mặt cắt ngang. Kiểm toán mô men dương lớn nhất ở dầm chính.
Kiểm toán mô men âm lớn nhất ở dầm chính. Kiểm toán mô men dương lớn nhất ở dầm biên. Kiểm toán mô men âm lớn nhất ở dầm biên. Kiểm toán khả năng chịu cắt của dầm chính.
Thiết kế hệ khung dầm ngang. Kiểm toán mô men dương lớn nhất ở dầm ngang. Kiểm toán mô men âm lớn nhất ở dầm ngang. Kiểm toán khả năng chịu cắt của dầm biên.
Thiết kế bản mã. Kết nối dầm chính với dầm ngang. Kết nối dầm ngang với dầm biên. Thiết kế hệ cọc ống thép.
Kiểm tra khả năng chịu tải của kết cấu cọc ống thép. Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền. Thiết kế thi công. Giai đoạn thi công hệ kết cấu khung thép.
Giai đoạn thi công hệ bản mặt cầu bê tông cốt thép. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN MỐI NỐI CỌC ỐNG THÉP. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. Những kết luận từ hướng nghiên cứu.
Những kiến nghị từ hướng nghiên cứu .81 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC.82 TÀI LIỆU THAM KHẢO.83 PHỤ LỤC : MÔ HÌNH MỐI NỐI CỌC ỐNG THÉP .85 LÝ LỊCH TRÍCH NGANG .122 viii DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1. Công trình cầu cạn đường miền núi sử dụng kết cấu trụ ống thép. Mối nối cơ học được phát triển bởi JFE Steel (Nhật Bản). Mối nối cơ học được phát triển bởi Nippon Steel (Nhật Bản).
Sạt lở tại đường Hồ Chí Minh. Sạt lở tại Quảng Nam. Sạt lở đèo Hải Vân năm 2022. Sơ đồ kết cấu Metal Road.
Sơ đồ phân tích kết cấu Metal Road. Bình đồ thiết kế của Metal Road. Vị trí Metal Road trên vệ tinh. Mặt bằng Metal Road.
Trắc dọc điển hình khối AC. Trắc dọc điển hình khối BC. Trắc ngang điển hình Metal Road. Cấu tạo chi tiết mối nối bằng ống thép nhồi bê tông.
Đặc trưng của xe tải thiết kế TCVN11823:2017. Thông số tiết diện đầu vào của mô hình. Mô hình PSDM. Mô hình đặt tải dầm giản đơn tạo ra vùng mô men uốn thuần túy.
Các bộ phận kết cấu của mối nối cơ học trong mô hình PTHH. Mô phỏng tương tác bằng phần tử GAP giữa các bộ phận kết cấu. Biều đồ ứng suất biến dạng của vật liệu ống thép. Biều đồ ứng suất biến dạng của cốt thép gia cường.
Mô hình vật liệu của bê tông. Mặt đứng sơ đồ đặt tải và điều kiện biên cho mô hình phân tích. Điều kiện biên chống chuyển vị ngang và xoay tại gối. Mặt cắt ngang điển hình bản mặt cầu.
Cốt thép gia cố cho bản mặt cầu tại vị trí trụ AC1. Cốt thép gia cố cho bản mặt cầu tại vị trí trụ AC2. Cốt thép gia cố cho bản mặt cầu tại vị trí trụ AC3-AC7. Mặt cắt ngang điển hình dầm chính, dầm phụ khối A1-AC1.
Mặt cắt ngang điển hình dầm chính, dầm phụ khối AC2. Mặt cắt ngang điển hình dầm chính, dầm phụ khối AC3. Mặt cắt ngang điển hình dầm chính, dầm phụ khối AC4. Mặt cắt ngang điển hình dầm chính, dầm phụ khối AC5.
Mặt cắt ngang điển hình dầm chính, dầm phụ khối AC6. Mặt cắt ngang điển hình dầm chính, dầm phụ khối AC7. Biểu đồ mô men dương dầm chính. Vị trí dầm chính có mô men dương lớn nhất.
Biểu đồ mô men âm ở dầm chính. Vị trí dầm chính có mô men âm lớn nhất. Biểu đồ mô men dương ở dầm biên. Vị trí dầm biên có mô men âm lớn nhất.
Biểu đồ mô men âm ở dầm biên. Vị trí dầm trong có mô men âm lớn nhất. Biểu đồ lực cắt dầm chính tại các khối. Vị trí lực cắt lớn nhất ở dầm chính.
Biểu đồ mô men dương ở các đoạn dầm ngang. Vị trí đoạn dầm ngang có mô men dương lớn nhất. Biểu đồ mô men âm ở các đoạn dầm ngang. Vị trí đoạn dầm ngang có mô men âm lớn nhất.
Biểu đồ lực cắt trong các dầm biên ở hai trạng thái giới hạn. Vị trí xảy ra lực cắt lớn nhất tại các dầm ngang. Vị trí thiết kế bản mã bu lông điển hình – Dầm chính với dầm ngang. Chi tiết điển hình các bản mã bu lông.
Vị trí thiết kế bản mã bu lông điển hình - Dầm ngang với dầm biên. Chi tiết điển hình các bản mã bu lông. Mặt cắt ngang điển hình của lớp địa chất. Mô hình thi công Metal Road.
Biểu đồ mô men trong giai đoạn thi công hệ khung dầm. Vị trí có mô men lớn nhất trong giai đoạn thi công hệ khung dầm. Biểu đồ mô men trong dầm ở giai đoạn thi công bản mặt cầu. Vị trí có mô men lớn nhất trong giai đoạn thi công bản mặt cầu.
So sánh sức kháng uốn của mô hình ống thép với D = 200 mm. So sánh sức kháng uốn của mô hình ống thép với D = 350 mm. So sánh sức kháng uốn của mô hình ống thép với D = 500 mm. Phân bố ứng suất trong phạm vi mối nối và tại vị trí đặt tải.
Biến dạng mất ổn định và phân bố ứng suất trong ống thép nối (D500). Phân bố ứng suất trong lõi bê tông của mối nối liên hợp. Phân bố ứng suất trên mặt cắt ngang của lõi bê tông.79 xi DANH MỤC BẢNG Bảng 3. Các tổ hợp tải trọng và hệ số tải trọng.
Hệ số tải trọng cho tĩnh tải thường xuyên, γp. Thông số hình học của các mô hình phần tử hữu hạn. Kiểm toán khả năng kháng uốn nén kết hợp của kết cấu cọc ống thép không liên hợp ở TTGH CĐ I. Kiểm toán khả năng kháng uốn nén kết hợp của kết cấu cọc ống thép không liên hợp ở TTGH NG I.
Kiểm toán khả năng kháng cắt của kết cấu cọc ống thép không liên hợp ở TTGH CĐ I. Kiểm toán khả năng kháng cắt của kết cấu ống thép không liên hợp ở TTGH NH I. Kiểm toán khả năng kháng uốn nén kết hợp của kết cấu cọc ống thép liên hợp ở TTGH CĐ I. Kiểm toán khả năng kháng uốn nén kết hợp của kết cấu cọc ống thép liên hợp ở TTGH NG.
Kiểm toán khả năng kháng cắt của kết cấu cọc ống thép liên hợp ở TTGH CĐ I. Kiểm toán khả năng kháng cắt của kết cấu cọc ống thép liên hợp ở TTGH NH. Kiểm tra sức kháng của cọc tương tác với đất nền. Kết quả so sánh sức kháng uốn của ống thép chính.
NỘI DUNG ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 1. Tính cấp thiết đề tài Giải pháp kết cấu ống thép hiện đang được sử dụng khá phổ biến trong trong các công trình cầu cho các hạng mục như móng cọc ống thép, thân trụ cầu với nhiều ưu điểm như có sức kháng uốn và sức kháng cắt lớn, thi công nhanh. Tại Nhật Bản, kết cấu ống thép đang được áp dụng rất nhiều trong các công trình cầu cạn đường miền núi. Giải pháp này đã cho thấy tính hiệu quả vượt trội so với các dạng kết cấu khác trong điều kiện tương tự.
Hình 1 thể hiện một dạng công trình cầu cạn đường miền núi có sử dụng kết cấu trụ đỡ bằng kết cấu ống thép. Công trình cầu cạn đường miền núi sử dụng kết cấu trụ ống thép. Tuy nhiên, một vấn đề rất cốt lõi cần phải giải quyết cho kết cấu trụ đỡ bằng ống thép đó là mối nối ống thép trong quá trình thi công. Việc gia công mối nối ống thép tại công trường sẽ khó đảm bảo chất lượng và ảnh hưởng đến tuổi thọ khai thác của công trình.
Một số giải pháp cho mối nối ống thép dựa trên cơ chế mối nối cơ học đã được phát triển và ứng dụng thực tế tại Nhật Bản. Hình 2 và Hình 3 mô tả các giải pháp mối nối cơ học được phát triển bởi Tập đoàn thép JFE Steel và Tập đoàn thép Nippon Steel (Nhật 2 Bản). Các giải pháp này đã được đăng ký sáng chế và đang được áp dụng thực tế trong nhiều công trình tại Nhật có sử dụng kết cấu ống thép. (a) Mối nối ren “High- (a) Mối nối ren “New High- (b) Mối nối cơ học Mecha-Neji” Mecha-Neji” “KASHEEN” Hình 1.
Mối nối cơ học được phát triển bởi JFE Steel (Nhật Bản) (b) Mối nối khóa (c) Mối nối bánh (a) Mối nối bánh răng cơ học “Laqnican” răng “Hi-SHJ” “Gachi-cam” Hình 1.