Chương 1 .36 Chương 2: NÉN ẢNH DỰA VÀO BIẾN ĐỔI TÍN HIỆU TOÀN QUANG .1 Nén ảnh sửa dụng biến đổi Haar (DHT) toàn quang .2 Nén ảnh sử dụng g biến đổi cosine (DCT) toàn quang. Nén ảnh sử dụng biến đổi Karhunen–Loève (KLT) toàn quang. Kết luận Chương 2. TÁCH BIÊN ẢNH VÀ NHẬN DẠNG ẢNH SỬ DỤNG MẠNG NƠ - RON TOÀN QUANG.
Thiết kế bộ nhân chập quang tử. Tách biên ảnh sử dụng nơ-ron quang tử. Thiết kế mạng nơ-ron quang tử ứng dụng cho nhận dạng ảnh. Kết luận Chương 3.89 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ .91 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .91 iii DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT TT Từ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt 1 JPEG Joint Photographic Experts Định dạng ảnh JPEG Group 2 CCD Charge Coupled Device Cảm biến CCD 3 CPU Central Processing Unit Đơn vị xử lý trung tâm 4 CS Compressed sensing Cảm biến nén 5 MMD Micro Mirror Devices Thiết bị vi gương kỹ thuật số 6 OCNN Optical Convolutional Mạng nơ – ron nhân chập quang Neural networks 7 ASP Angle Sensitive Pixels Camera ASP 8 CNN Convolutional Neural Mạng nơ – ron tích chập Network 9 GPU Graphic Processing Unit Đơn vị xử lý đồ họa 10 ANN Artificial Neural Network Mạng nơ – ron nhân tạo 11 ASIC Application-specific Mạch tích hợp cho ứng dụng cụ integrated circuit thể 12 FPGA Field Programmable Gate Vi mạch dùng cấu trúc mảng phần Array tử logic có thể lập trình được 13 ONN Optical Neural Network Mạng nơ – ron toàn quang học 14 WDM Wavelength Division Bộ phân chia bước sóng Multplexer 15 OCU Optical Convolutional Uint Đơn vị tích chập quang học 16 OEO Optical – Electronic – Các bước chuyển đổi quang điện Optical – điện quang 17 DWT Discrete Wavelet Transform Biến đổi Wavelet rời rạc 18 DHT Discrete Haar Transform Biến đổi Haar rời rạc 19 PLC Programmable Logic Bộ điều khiển logic khả trình Controller 20 PIC Photonic Integrated-Circuits Mạch tích hợp quang tử 21 MMI Multimode interference Bộ ghép giao thoa đa mode 22 DCT Discrete Cosine Transform Biến đổi Cosine rời rạc 23 DST Discrete Sine Transform Biến đổi Since rời rạc iv TT Từ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt 24 KLT Karhunen–Loève Transform Biến đổi Karhunen–Loève 25 CMOS Complementary Metal-Oxide Công nghệ chế tạo vi mạch Semiconductor CMOS 26 FDTD Finite Difference Time Miền thời gian chênh lệch hữu Domain hạn 27 EME Eigen-Mode Expansion Mở rộng chế độ Eigen 28 BPM Beam Propagation Method Phương pháp truyền dẫn chùm 29 MNIST Modified National Institute Cơ sở dữ liệu lớn chứa các chữ số of Standards and Technology viết tay database 30 RGB Red – Green – Blue Hệ màu Đỏ - Xanh – Lục 31 ADC Bộ chuyển đổi Analog sang kỹ Analog-to-Digital Converter thuật số 32 DFT Discrete Fourier Transform Biến đổi Fourier rời rạc 33 SLM Spatial light modulator Bộ điều biến ánh sáng không gian 34 ReLU Rectified Linear Unit Đơn vị tuyến tính chỉnh lưu 35 ELU Exponential Linear Unit Đơn vị tuyến tính hàm mũ 36 OR Or Phép toán logic Hoặc 37 AND And Phép toán logic Và 38 NAND NOT AND Nghịch đảo của AND 39 MLP Multiple Layer Perceptron Mạng nơ-ron đa lớp 40 RNN Recurrent Neural Network Mạng nơ-ron tái diễn 41 TPU Tensor Processing Unit Bộ xử lý Tensor 42 MZI Giao thoa kế Mach-Zehnder 43 MRR Micro-Ring Resonators Cấu trúc vi cộng hưởng MRR 44 SOA Semiconductor Optical Khuếch đại quang bán dẫn SOA Amplifier 45 CR Compressed ratio Tỷ lệ nén 46 MSE Mean square error Sai số bình phương trung bình 47 PSNR Peak Signal to Noise Ratio Tỷ số tín hiệu trên tạp âm đỉnh 48 AI Artifical Intelligence Trí tuệ nhân tạo 49 ARM Acorn RISC Machine Máy Acorn RISC v TT Từ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt 50 VR Virtual Reality Công nghệ hực tế ảo 51 AR Reality Thực tế tăng cường 52 VLSI Very Large-Scale Integration Rất thích hợp với quy mô lớn 53 OVMM Optical Vector Matrix Phép nhân ma trận vectơ quang Multiplication 54 OONN On Chip Optical Neural mạng nơ-ron quang học trên chip Networks 55 MVM Multi Vector Matrix Vecto ma trận quang 56 WDM Wavelength Division Phương thức ghép kênh quang Multiplexing theo bước sóng 57 GSW Graphene Silicon Nitride Ống dẫn sóng Graphene Silicon Waveguide Nitride vi DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU STT Ký hiệu Ý nghĩa 1 xi Dữ liệu ảnh đầu vào 2 wi Hệ số bộ lọc Kernel 3 b Hằng số bias 4 wij Hệ số ma trận bộ lọc nhân chập 5 𝐿𝜋 Chiều dài phách của bộ MMI 6 WMMI Độ rộng MMI 7 LMMI Chiều dài MMI 8 𝜆 Bước sóng 9 neff Chiết suất hiệu dụng 10 x(i,j) Pixel tại (i,j) 11 Tp Công suất ra chuẩn hóa tại cổng “pass” 12 Td Công suất ra chuẩn hóa tại cổng “drop” 13 Vg Điện áp cổng đặt vào graphene 14 𝜙 Pha tín hiệu 15 𝛼 Hệ số suy hao ống dẫn sóng 16 R Bán kính vi cộng hưởng 17 aij Hệ số biên độ phức của ma trận 18 𝛿 Sai số 19 k Hằng số lan truyền 20 Em Biên độ phức tín hiệu truyền trong MMI 21 Tuv Ma trận trung gian 22 MDST Ma trận DST 23 MDCT Ma trận DCT vii DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.1: Kết quả MSE và PSNR của ảnh gốc và ảnh nén dùng Haar 4x4 MMI .2: Kết quả MSE và PSNR của ảnh gốc và ảnh nén dùng Haar 6x6 MMI .3: Kết quả MSE và PSNR của ảnh gốc và ảnh nén dùng DCT toàn quang .60 viii DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1.
Hệ thống mạng nơron tích hợp với camera ASP. Kiến trúc thực hiện mạng nơron quang tử. Sơ đồ về quá trình học dựa trên VCSEL quang tử. Kiến trúc mạng nơron quang dùng mảng điều chế.
Các phương pháp tạo trọng số quang (weight) cho mạng nơ-ron quang tử. Mạng nơ-ron bằng kết nối MZI. Mạng nơ-ron bằng kết nối vi cộng hưởng .1: Quá trình xử lý ảnh số .2: Các bài toán xử lý ảnh .3: Kỹ thuật nén ảnh.4: Ứng dụng của nén ảnh .5: (a) Kỹ thuật xử lý ảnh quang truyền thống, (b) Biến đổi Fourier quang .6: (a) Biến đổi Haar quang và (b) nén ảnh dùng biến đổi Haar .7: Biểu diễn ảnh số trong không gian 2 chiều .10: Mạng nơ-ron kết nhiều lớp kết nối đầy đủ .11: Ví dụ về lớp chập dùng ma trận 3x3 tách biên ảnh .13: Giao thoa MZI .14: Cấu trúc vi cộng hưởng .1: Nguyên lý nén ảnh dùng DHT .2: Xử lý dữ liệu pixel qua biến đổi Haar .3: Biến đổi Haar dùng 2x2 và 4x4 MMI .4: Biến đổi Haar 4 điểm từ Haar 2 điểm .5: Cấu trúc ống dẫn sóng .6: Kết quả mô phỏng tín hiệu vào tại cổng (a) 1, 2, (b) 2 và (c) 1 .7: Cường độ mức pixel ra tại cổng 1, 2 với chiều dài MMI khác nhau .8: Pha tín hiệu tại cổng 1 và 4 với chiều dài MMI khác nhau .9: Tín hiệu ảnh truyền qua cấu trúc Haar 4x4 tại các đầu vào khác nhau .10: Ảnh gốc và ảnh nén sau bộ biến đổi Haar 4x4 MMI toàn quang.11: Bộ biến đổi Haar dùng duy nhất 6x6 MMI .12: Tín hiệu ảnh truyền qua 6x6 MMI tại các đầu vào khác nhau .13: Cường độ mức pixel ra tại cổng 1 với chiều dài 6x6 MMI khác nhau .14: Pha tín hiệu tại cổng 1 và 4 với chiều dài 6x6 MMI khác nhau.15: Tín hiệu ảnh truyền qua 6x6 MMI tại các đầu vào khác nhau .16: Ảnh gốc và ảnh nén sau bộ biến đổi Haar 6x6 MMI toàn quang.17: Biến đổi DCT và DST dùng 4x4 MMI .18: Nguyên lý nén ảnh dùng DCT .19: Mô phỏng DCT dùng 4x4 MMI .20: Công suất ra của bộ biến đổi DCT và DST theo chiều dài MMI .21: Pha đầu ra của bộ biến đổi DCT và DST theo chiều dài MMI .22: Kết quả mô phỏng nén ảnh sử dụng DCT toàn quang .23: Biến đổi DCT và DST dùng 4x4 MMI .24: Thể hiện dữ liệu ảnh theo thông cao và thấp.25: Nguyên lý nén ảnh dùng KLT .26: Mô phỏng nguyên lý hoạt động của cấu trúc KLT dùng 4x4 MMI .27: Mức xám ảnh truyền qua KLT với 2 điểm ảnh đầu vào .28: Bộ dịch pha tín hiệu đạt được từ sử dụng ống dẫn sóng rộng .29: Công suất ra và pha của KLT dùng MMI quanh giá trị tối ưu.30: Công suất đầu ra tại các cổng 1-4 trong dải ánh sáng RGB .31: Kết quả mô phỏng nén ảnh sử dụng KLT toàn quang .1: Cấu trúc nơ-ron nhân chập mới dùng MMI và vi cộng hưởng .2: Cấu trúc vi cộng hưởng dùng MMI .3: Điều khiển dùng graphene mode trong ống dẫn sóng .4: Chiết suất của graphene và chiết suất hiệu dụng theo V𝑔 .5: Hàm Tp và Td dùng cho hệ số trọng số và tín hiệu .6: Tín hiệu ảnh truyền qua vi cộng hưởng ở ON và OFF .7: Tín hiệu mức xám ảnh truyền qua hệ thống .8: Thuật toán tách biên ảnh dùng cùng một phần cứng OVMM .10: Kết quả đánh giá tách biên ảnh sử dụng OVMM .11: Đánh giá sai số MSE, so sánh OVMM và Scipy .12: Cấu trúc mạng nơ-ron quang nhân chập dùng neuron OVMM .13: Bộ điều chế mới sử dụng vi cộng hưởng MMI .15: Sơ đồ thực hiện nhận dạng chữ viết tay .16: Thuật toán xử lý ảnh dùng cấu trúc quang MMI trên Python .17: So sánh độ chính xác và hệ số tổn hao. Sự cần thiết của đề tài nghiên cứu Trong kỷ nguyên của Internet, yêu cầu về lưu trữ, xử lý, truyền dẫn dữ liệu ngày càng tăng.
Theo ước tính, dữ liệu tăng trung bình 40% một năm, trong đó khoảng 90% dung lượng dữ liệu ảnh và video [1]. Một trong những mục tiêu quan trọng của kỹ thuật xử lý ảnh là thực hiện một số phân tích cụ thể và xử lý thông tin ảnh để đáp ứng nhu cầu của ứng dụng thực tế của con người và tâm lý học trực quan. Có hai loại công nghệ chính để thu nhận, xử lý ảnh là xử lý ảnh số và xử lý ảnh quang học. Bản thân các ảnh số được chuyển đổi từ tín hiệu quang.
Do vậy, xử lý được trực tiếp tín hiệu ảnh trong miền toàn quang là mong muốn từ lâu. Xử lý hình quang hay toàn quang là một công nghệ sử dụng mạch quang để xử lý, lưu trữ và truyền dẫn trực tiếp thông tin trong miền quang. Trước đây, quang học Fourier thường được sử dụng để thu nhận, tách biên, nhận dạng và bảo mật ảnh. Xử lý ảnh trực tiếp trong miền quang đặc biệt có ưu điểm là tốc độ cao (lên đến tốc độ ánh sáng), có khả năng xử lý thời gian thực và xử lý song song [2].
Ảnh số thường được biểu diễn bởi ma trận các điểm ảnh. Các ảnh số được số hóa từ ảnh quang và ảnh tương tự. Bản chất của ảnh số là một ma trận lưu trữ các số hay một chuỗi dữ liệu đã được số hóa.