CHƯƠNG 1: TONG QUAN BAI TOAN TITỦT KÉ MẠNG CHHU LỖI. Phát biểu bai toán vả cơ sở lý thuyết liên quan 15 1. Phát biểu bài toán 15 1. Các cơ sở lý thuyết liên quan:.
Ứng đụng của bài toán: 21 1. Thiết kế mạng truyền thông 21 1. Thiết kê mạng hưới giao thông 22 1. Độ phức tạp tỉnh toán của bải toán thiết kẻ mạng chịu lỗi:.
23 CHƯƠNG 2: GIÁI TRUẬT HEURISTIC VẢ META-HEURISTIC 24 2. Giải thuật Heuristie 24 2. Lịch sử phát triển: 24 2. Nguyên lý cơ bản của giải thuật heuristic:.
Lớp các giải thuat heuristic va meta-heuristic ding cho bài toán thiết kế mạng 26 2. Heuristic don gin: 27 3. Tim kiém cue bé (LS- Localsearch) 28. Giải thuật di truyền:.
Lịch sử phát triển: 35 2. Các khái niệm cơ bản. CHIƯƠNG 3: GIẢI TIƯẶT Dữ XUẤT GIẢI QUYLT BAI TOAN TIIöT Kỗ MẠNG CHIU LỖI. Giải thuật Tổi ưu hỏa từng thánh phần (Optimize ach Component: OlIC).48 Học viên thực hiện: Nguyễn Thị Minh - CB110185 - IIBCNTL,KH 2 Dé tai: Ung dụng các kỹ thuật Meia-heurisie đề thiết kế mạng chịu lỗi.2, Giải thuật di tưyền GA _SNDE.óccc chen reo AD 3.
Llàm thích nghĩ:. TH HH Hưng HH gu re 50 3. Khéi tạo cá thể sl 3.4, Khởi tao quan thé ban dati. Toán tử lai ghép 60 3.
Toan tir dét biém:. Bau tranh sinh ton 62 CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ ĐẠT UGC wc essssissssensstiteesiiieneeiisstee. Dữ liệu thử nghiệm. Thiết lập hệ thống.
Tham số thực nghiệm. Kết quả thực nghiệm. Đề thị so sánh kết quê 64 4. Các đỗ thị biểu diễn giá trị tối wu thu được của mạng:.
Đồ so sánh thời gian chạy giữa các giải thuật. Bảng thống kẽ kết quả:. Về chỉ phí xây dựng mạng,. con vn tren 75 4.
Về thời gian chạy trung bình 76 CHƯƠNG 5: BẢN LUẬN. Các kết quả đạt được: ? 5. Hướng phát triển của dé Lai 78 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. Bang kết quả bộ dữ liệu chuẩn (Real World).
50 0 2 52 282 Học viên thực biện: Nguyễn Thị Minh - CB110185 - 11BCNTT,KH 3 Dé tai: Ung dụng các kỹ thuật Meia-heurisie đề thiết kế mạng chịu lỗi. LỜI CAM ĐOAK Tôi xin cam đoạn: 1. Những nội dung trong luận văn nảy lả công trình nghiên cửu của tôi dưới sự hưởng, dẫn trục tiếp cửa T8. Huỳnh Thị Thanh Bình 2.
Mọi tham khảo đủng trong luận văn đều được trích dẫn rõ rằng tên tác giá, tên công trình, thời gian, địa điểm công bỏ 3. Các sỏ liệu, kết quả nêu trong luận văn lả trung thực và chưa từng dược ai công bổ trong bat ky công trình nào khác. 4, Mọi sao chép không hợp lệ, vi phạm quy chế đảo tạo, hay gian trả, tôi xi chịu hoàn. toàn trách nhiệm.
‘Tae giả luận văn. (Ký và ghỉ rõ họ tên) Học viên thực hiện: Nguyễn Thị Minh - CB110185 - IIBCNTL,KH 5 Dé tai: Ung dụng các kỹ thuật Meia-heurisie đề thiết kế mạng chịu lỗi. DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Hình 1: Mô hình hóa đề thị của SNDP 16 Hình 2: Để thi con H của Œ 16 Hình 3: Đường di từ A dếnŒ (A-C-E-G). +17 Hình 4: Hai đường đi rời rạc không chung cạnh từ A đếnG 18 Hình 5: Tập các núi gốc J 18 Hình 6: Cây.
weld Ilinh 7: Cay Steiner 20 Hình §: Mỗi liên hệ giữa các kỹ thuật tìm kiến 25 Hinh 9. Vi du 2-trao déi (Two-exchange) cho bai toán CMBT (a): Giải pháp ban dầu với các trao đối dé xuat. (b): Giai phap cuéi cing sau khi trac déi. 28 Hình 10: Đa-trao đổi (Mulli-exchange) cho bài loàn CMST.
(a): Giải pháp ban đầu với các chu trì trao đôi đề xuất. (b): Giải pháp cuối củng sau trao dỗ. 29 Llinh 11: Kỹ thuật 2-opt, 3-opt cho bài toán SP. (a): giái pháp khởi tạo với các phân vùng trao đổi.32 Tĩnh 13: Giải thuật GR.
34 Hinh 14: M6 hinh giai thuat di trayén 38 Hình 15: Ví đụ giải phap cho GST (Cay steiner tng qual) va indi hoa NST wong ứng ˆ `. wel Hinh 16 Lai ghep mimột jenn Hình 17: MST được mã hóa cho khach hang loại1 (C¡), Llinh 18: NST được mã hóa cho khách bảng loại 2 (C2). Hình 19: Mã hóa lời giải cho bài toán. Hình 20: Phép lai ghép Irao đối NST Hình 21: Đột biến một điểm.
¬— Hình 22: Đột biên hai điểm. Hình 23: Chí phí xây dựng mạng tốt nhất tìm được bởi bốn giải thuật: APSP, Best_Previous, HC và GA_SNDP của bộ dữ liệu InstClgSHxtra. 1 5 Tlinh 24: Chi phi xay đựng mạng tốt nhất tim được bởi bốn giải thuật: APSP, Besl_Previous, ORC va GA_SNDP cia bd dit liu TnstClg SRtra-T2 66 linh 25: Chi phí xây dựng mạng tốt nhất tìm dược bởi bốn giải thuật: APSP, Best Trevious, OBC và GA. SNDP của bộ đữ liệu InstClg SExtra-13.
66 Học viên thực hiện: Nguyễn Thị Minh - CB110185 - IIBCNTL,KH 8 Dé tai: Ung dụng các kỹ thuật Meia-heurisie đề thiết kế mạng chịu lỗi. DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Hình 1: Mô hình hóa đề thị của SNDP 16 Hình 2: Để thi con H của Œ 16 Hình 3: Đường di từ A dếnŒ (A-C-E-G). +17 Hình 4: Hai đường đi rời rạc không chung cạnh từ A đếnG 18 Hình 5: Tập các núi gốc J 18 Hình 6: Cây. weld Ilinh 7: Cay Steiner 20 Hình §: Mỗi liên hệ giữa các kỹ thuật tìm kiến 25 Hinh 9.
Vi du 2-trao déi (Two-exchange) cho bai toán CMBT (a): Giải pháp ban dầu với các trao đối dé xuat. (b): Giai phap cuéi cing sau khi trac déi. 28 Hình 10: Đa-trao đổi (Mulli-exchange) cho bài loàn CMST. (a): Giải pháp ban đầu với các chu trì trao đôi đề xuất.
(b): Giải pháp cuối củng sau trao dỗ. 29 Llinh 11: Kỹ thuật 2-opt, 3-opt cho bài toán SP. (a): giái pháp khởi tạo với các phân vùng trao đổi.32 Tĩnh 13: Giải thuật GR. 34 Hinh 14: M6 hinh giai thuat di trayén 38 Hình 15: Ví đụ giải phap cho GST (Cay steiner tng qual) va indi hoa NST wong ứng ˆ `.
wel Hinh 16 Lai ghep mimột jenn Hình 17: MST được mã hóa cho khach hang loại1 (C¡), Llinh 18: NST được mã hóa cho khách bảng loại 2 (C2). Hình 19: Mã hóa lời giải cho bài toán. Hình 20: Phép lai ghép Irao đối NST Hình 21: Đột biến một điểm. ¬— Hình 22: Đột biên hai điểm.
Hình 23: Chí phí xây dựng mạng tốt nhất tìm được bởi bốn giải thuật: APSP, Best_Previous, HC và GA_SNDP của bộ dữ liệu InstClgSHxtra. 1 5 Tlinh 24: Chi phi xay đựng mạng tốt nhất tim được bởi bốn giải thuật: APSP, Besl_Previous, ORC va GA_SNDP cia bd dit liu TnstClg SRtra-T2 66 linh 25: Chi phí xây dựng mạng tốt nhất tìm dược bởi bốn giải thuật: APSP, Best Trevious, OBC và GA. SNDP của bộ đữ liệu InstClg SExtra-13. 66 Học viên thực hiện: Nguyễn Thị Minh - CB110185 - IIBCNTL,KH 8 Dé tai: Ung dụng các kỹ thuật Meia-heurisie đề thiết kế mạng chịu lỗi.
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIET TAT Chủ viết tắt | Viết đây đủ Ý nghĩa Survivable Network I2esign | Bải toản thiết kế mạng chịu lỗi SNDP Troblem LS Local Search Tim kiểm cụe bộ ACO Aut Colony Optimization Giải thuật tôi ưu hóa đân kiểu GA Genetie Algoritint Giải thuật đí truyền SA Simulated Annealing Giải thuật mô phông huyện kín MST Capacitated Mimimum: Sparming. | Cay khung nhỏ nhất có rọng số Tree 1LP Integer Linear Program Quy hoạch tuyên tỉnh nguyên MCE Extended multi-commodity network | Mang da luồng mở rộng flow OPT Operative Planning Task Lập kế hoạch thực tế sssp Single Source Shortest Path Đường đi ngắn nhất từ một nguồn don MST Minium Spanning Tree Cây khung nhỏ nhất. All-Pairs-Shortest-Path Giải thud, sit dung dugng di ngin APSP 4s gic the oa ok i nhật giữa tật cả cặp đỉnh. Multi Source Shortest Path Giải thuật xây dung cây khưng MSSP dựa trên đường di ngắn nhất giữa các cặp dinh.
OgSP Ông Source Shortest Path Giải thuật xây dựng cây dường di ngắn nhất tử một đính trưng tâm Random Node Selection Giải thuật chọn đình ngẫu nhiên RNS để xây dựng cây đường đĩ ngắn nhật ABRO Algorithm Based on Requests | Giải thuật dựa trên tối ưu hóa các Optimization yêu cầu GA swnp | Genetic Algorithm Survivable | Giái thuật dì truyền cho bai toán Network Design Problem tuếi, kế mang chịu lôi Học viên thực hiện: Nguyễn Thị Minh - CB110185 - IIBCNTL,KH Dé tai: Ung dụng các kỹ thuật Meia-heurisie đề thiết kế mạng chịu lỗi. DANH MỤC CÁC B, Bang 1: Bảng tham số của bộ đữ liệu real-world 63 Bảng 2: Bảng tham số của dữ héu random @ Bang 3: Tỷ lệ tôi ưu về chí phí xây dựng mạng của bai giải thuật dễ xuất sơ với giải thuật APSP trên bệ đữ liệu chuẩn 74 Bảng 4: Tỷ lệ tối ưu vẻ clñ phí xây dựng mang của bai giải thuật dễ xuất sơ với giải thuật APSP trên bộ dữ liệu ngău nhiên. 74 Học viên thực biện: Nguyễn Thị Minh - CB110185 - 11BCNTT,KH 7 Dé tai: Ung dụng các kỹ thuật Meia-heurisie đề thiết kế mạng chịu lỗi. DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIET TAT Chủ viết tắt | Viết đây đủ Ý nghĩa Survivable Network I2esign | Bải toản thiết kế mạng chịu lỗi SNDP Troblem LS Local Search Tim kiểm cụe bộ ACO Aut Colony Optimization Giải thuật tôi ưu hóa đân kiểu GA Genetie Algoritint Giải thuật đí truyền SA Simulated Annealing Giải thuật mô phông huyện kín MST Capacitated Mimimum: Sparming.
| Cay khung nhỏ nhất có rọng số Tree 1LP Integer Linear Program Quy hoạch tuyên tỉnh nguyên MCE Extended multi-commodity network | Mang da luồng mở rộng flow OPT Operative Planning Task Lập kế hoạch thực tế sssp Single Source Shortest Path Đường đi ngắn nhất từ một nguồn don MST Minium Spanning Tree Cây khung nhỏ nhất. All-Pairs-Shortest-Path Giải thud, sit dung dugng di ngin APSP 4s gic the oa ok i nhật giữa tật cả cặp đỉnh. Multi Source Shortest Path Giải thuật xây dung cây khưng MSSP dựa trên đường di ngắn nhất giữa các cặp dinh. OgSP Ông Source Shortest Path Giải thuật xây dựng cây dường di ngắn nhất tử một đính trưng tâm Random Node Selection Giải thuật chọn đình ngẫu nhiên RNS để xây dựng cây đường đĩ ngắn nhật ABRO Algorithm Based on Requests | Giải thuật dựa trên tối ưu hóa các Optimization yêu cầu GA swnp | Genetic Algorithm Survivable | Giái thuật dì truyền cho bai toán Network Design Problem tuếi, kế mang chịu lôi Học viên thực hiện: Nguyễn Thị Minh - CB110185 - IIBCNTL,KH Dé tai: Ung dụng các kỹ thuật Meia-heurisie đề thiết kế mạng chịu lỗi.