MỞ ĐẦU Ly do chon dé tai 'Tiếng nói được cho là phương thức giao tiếp chủ yêu vả quan trọng nhất trong, trao đổi thông tin của con người. Chính vi thế, mã hóa tiếng nói ra đời nhằm đáp ứng, 1hu cầu biểu điển, truyền dẫn và lưu trữ tiếng nói một cách hiệu quả. Đỏ là quá trình biển đổi tin hiệu tiếng nói thành nhiều hình thức nén khác nhau má vin dim bảo được chất lượng tiếng nói sau khi tái tạo cho từng ứng đụng oụ thể Mã hóa tiếng nói là một trong, những yếu tổ thiết yếu trong viễn thông nỏi riêng và truyền thông đa phương tiện nói chung. Nỏ chính là nên tảng cho hoạt động của hai rạng được phát triển đáp ứng giao tiếp thoại mã ta đang sử dụng hàng ngày: mạng, điện thoại cổ định và di động, Dễ hiểu rõ bán chất và phương pháp mã hóa tiếng nói thích hợp được áp dụng cho giao tiếp qua mạng điện thoại cổ định và đi động, tôi đã thực hiện đề tài: Mã hóa và giải mã Hỗng nói rong mạng điện thoại cỗ định và đã động.
Mục đích nghiên cứu của luận văn, đối tượng, phạm vi nghiên cứu Để truyền dan trong mang điện thoại cỗ định và đi động một cách hiệu quả, tín hiệu tiếng nói cân được mã hóa, đâm bão cân bằng giữa chất lượng của tiếng nói sau khi được tái tạo và sự giái hạn nhất định vẻ băng thông đường truyền. Mã hóa tiếng nói là một bài toán với nhiều các câu hỏi. mã hóa tiếng nói dựa trên nguyên lý nào, sự xiên uủa tín hiệu dại dược bằng cách nào, tính tự nhiên của tiếng nói sau khi được tải †ạo có được đảm bão, nhiều trong quá trinh mã hóa giải quyết ra sao. Dễ tải nảy sẽ giúp ta trả lời những câu hỏi đó Tiện tại, điện thoại cố định và đi động vẫn đang được sử đụng một cách phổ biển.
Tiền cạnh đỏ, củng với sự phát triển của công nghệ, nhiều phương thức để truyền dẫn tiếng nói ra đời, vi dụ như truyền tiếng nói qua giao thức IP - VolP (Voice over Tntemet Protoeol), truyền tiếng nói qua Wifi - VoWifi (Voice over Wi-Fi), Ca sở cửa các liêu chuẩn mã hỏa tiếng nói áp đụng cho những công nghệ mới này được kế Hình 3 8 Phân tích LPC sử dạng đệ quy Schur.- Hình 3 9 Bộ lọc phân tích ngắn hạn. Linh 3 10 8ø để khối bộ giải mã RPIZ-L/FE. co 22c cccverrrrrririrrrrrrvee Hình 3 11 Bê lọc tổng hợp ngắn hạm. Hình 4 1 Sơ đỗ khải chương trình ra6 phỏng TCM trong mạng PSTN.
3 Giao điện chính mồ phóng nén luật A/Mu. Hình 4 3 Kết quả khí thục hiện nén và giải nên luậi Mù. Hinh 4 4 Sơ đồ khải chương trình mồ phỏng RPE-LTP trong mạng GSM. Hình 4 5 Giao diện chính chương trình mồ phóng RPH-LEP.
Hình 4 6 Giao điện quan sắt quá trình mã hóa RPE-T.TP THỉnh 4 7 Giao điện quan sát quá trinh giải mã RPI-LLTP. Hình 4 8 Kết quả mớ một file tiếng nöi. coi co Hình 4 9 Kết quả thục hiện mã hóa và giải mã. Tỉnh 4 10 Xét một khung quan sắt xử lý THỉnh 4 11 Khung tiếng nói đầu vào sạ được chọn mã hóa.
12 Tin hiệu dư ngắn bạn d và ước lượng đ” phía mã hỏa. Hình 4 13 Tín hiệu đư đài hạn e sau khi qua bộ lạc trọng số phía mã hóa Linh 4. 14 Tín hiệu dư dài hạn e sau thu được khi giải mã RPE Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt ADPCM Adaptive Differential PCM Điều chế mã xung vi sai thích nghỉ CHLP Codebook Excitation Linear Prediction Tự doán tuyến tỉnh kich thích. mã DSP Digital Signal Processor Đô xử lý tín hiệu số ETSI Furopean Telecommunicalion Viên Tiêu chuẩn Viễn thông Standards Institute châu Âu GSM Global System for Mobile Hệ thống thông tỉn di động Communication toàn cầu.
ITU Intemational Telecommunicalion Lién minh Viễn thông Quốc tế Union LAR Log.-Area Ratio Log tỉ số tiết điện. Linear Predictive Coding Mã dự đoán tuyến tỉnh. LTP Long Tom Prediction Dự doán dài hạn MOS ‘Mean Opinion Score Điểm sẻ đánh giá trưng bình PAM Pulse Amplitude Modulation Tin higu điều biên xung. PCM Pulse Code Modulation Điều chế mã xung, PSTN Public Switched Telephone Network Mạng điện thoại chuyên mạch công cộng Regular Pulse Excitation Kích thích xung đều SNgR Signal-to-qnantization-noise ratio Ti lệ tín hiệu trên nhiều.
TIA Telecommunications Industry Hiệp hội Công nghiệp Viễn Association, thông Danh mục các hình vẽ, đồ thị Tĩnh 1.1 Sơ để bệ máy phát âm.2 Quá trình xử lý tiếng nói trong hệ thống truyền thông.3 Quan hệ chất lượng và tốc độ các phương pháp mã hóa tiếng nói linh 3.1 Quả trinh mã hóa PECM.2 Quá trình lẫy mẫu tin hiệu. se cserere Hình 3.3 Ví dụ quá trình lượng tử hỏa linh 2.4 Lượng tử đều đối xung cắt nửa mùc lượng tứ.5 Lượng tử đều đối xứng cắt nữa bước lượng tử.6 Minh họa lín hiệu tương bự, lượng tử và nhiều Tlinh 2.? Dặc tính nhiều lượng tử Hình 2.8 Sóng tin hiệu tương tự, lượng tử vả nhiều.9 Luong Lử không đều với 8 mức, Tinh 2 L0 Lượng từ không đều với cách tiếp cận gián tiếp Hình 3.11 Đặc tuyến xấp xỉ tuyển tính luật A 13 doạn.12 Đặc tính nén logariL Tĩinh 2.13 Tương quan tín hiệu nén và giải nén luật A. 14 Tương quan tín hiệu nén và giải nén luật Mu. 1 Mô tâ tín hiệu vào ra bộ mã hóa RPE-LTP linh 3.
2 Mô hình tạo tiếng nói LPC. 3 Túi hiệu tiếng nói gốc, bộ lọc LPC, tin higu thing du LPC. 4 Quá trình xử lý của bộ mã RPE-LTP linh 3. 5 Sơ đề khối đơm giản của bộ mã hỏa RPL-LTP Tình 3.
6 Số đỗ khối đơn giãn của bộ giải nã RPB-I. 7 Sơ để khải bệ mã hóa RFE-LTP Danh mục các hình vẽ, đồ thị Tĩnh 1.1 Sơ để bệ máy phát âm.2 Quá trình xử lý tiếng nói trong hệ thống truyền thông.3 Quan hệ chất lượng và tốc độ các phương pháp mã hóa tiếng nói linh 3.1 Quả trinh mã hóa PECM.2 Quá trình lẫy mẫu tin hiệu. se cserere Hình 3.3 Ví dụ quá trình lượng tử hỏa linh 2.4 Lượng tử đều đối xung cắt nửa mùc lượng tứ.5 Lượng tử đều đối xứng cắt nữa bước lượng tử.6 Minh họa lín hiệu tương bự, lượng tử và nhiều Tlinh 2.? Dặc tính nhiều lượng tử Hình 2.8 Sóng tin hiệu tương tự, lượng tử vả nhiều.9 Luong Lử không đều với 8 mức, Tinh 2 L0 Lượng từ không đều với cách tiếp cận gián tiếp Hình 3.11 Đặc tuyến xấp xỉ tuyển tính luật A 13 doạn.12 Đặc tính nén logariL Tĩinh 2.13 Tương quan tín hiệu nén và giải nén luật A. 14 Tương quan tín hiệu nén và giải nén luật Mu.
1 Mô tâ tín hiệu vào ra bộ mã hóa RPE-LTP linh 3. 2 Mô hình tạo tiếng nói LPC. 3 Túi hiệu tiếng nói gốc, bộ lọc LPC, tin higu thing du LPC. 4 Quá trình xử lý của bộ mã RPE-LTP linh 3.
5 Sơ đề khối đơm giản của bộ mã hỏa RPL-LTP Tình 3. 6 Số đỗ khối đơn giãn của bộ giải nã RPB-I. 7 Sơ để khải bệ mã hóa RFE-LTP Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt ADPCM Adaptive Differential PCM Điều chế mã xung vi sai thích nghỉ CHLP Codebook Excitation Linear Prediction Tự doán tuyến tỉnh kich thích. mã DSP Digital Signal Processor Đô xử lý tín hiệu số ETSI Furopean Telecommunicalion Viên Tiêu chuẩn Viễn thông Standards Institute châu Âu GSM Global System for Mobile Hệ thống thông tỉn di động Communication toàn cầu.
ITU Intemational Telecommunicalion Lién minh Viễn thông Quốc tế Union LAR Log.-Area Ratio Log tỉ số tiết điện. Linear Predictive Coding Mã dự đoán tuyến tỉnh. LTP Long Tom Prediction Dự doán dài hạn MOS ‘Mean Opinion Score Điểm sẻ đánh giá trưng bình PAM Pulse Amplitude Modulation Tin higu điều biên xung. PCM Pulse Code Modulation Điều chế mã xung, PSTN Public Switched Telephone Network Mạng điện thoại chuyên mạch công cộng Regular Pulse Excitation Kích thích xung đều SNgR Signal-to-qnantization-noise ratio Ti lệ tín hiệu trên nhiều.
TIA Telecommunications Industry Hiệp hội Công nghiệp Viễn Association, thông MỞ ĐẦU Ly do chon dé tai 'Tiếng nói được cho là phương thức giao tiếp chủ yêu vả quan trọng nhất trong, trao đổi thông tin của con người. Chính vi thế, mã hóa tiếng nói ra đời nhằm đáp ứng, 1hu cầu biểu điển, truyền dẫn và lưu trữ tiếng nói một cách hiệu quả. Đỏ là quá trình biển đổi tin hiệu tiếng nói thành nhiều hình thức nén khác nhau má vin dim bảo được chất lượng tiếng nói sau khi tái tạo cho từng ứng đụng oụ thể Mã hóa tiếng nói là một trong, những yếu tổ thiết yếu trong viễn thông nỏi riêng và truyền thông đa phương tiện nói chung. Nỏ chính là nên tảng cho hoạt động của hai rạng được phát triển đáp ứng giao tiếp thoại mã ta đang sử dụng hàng ngày: mạng, điện thoại cổ định và di động, Dễ hiểu rõ bán chất và phương pháp mã hóa tiếng nói thích hợp được áp dụng cho giao tiếp qua mạng điện thoại cổ định và đi động, tôi đã thực hiện đề tài: Mã hóa và giải mã Hỗng nói rong mạng điện thoại cỗ định và đã động.
Mục đích nghiên cứu của luận văn, đối tượng, phạm vi nghiên cứu Để truyền dan trong mang điện thoại cỗ định và đi động một cách hiệu quả, tín hiệu tiếng nói cân được mã hóa, đâm bão cân bằng giữa chất lượng của tiếng nói sau khi được tái tạo và sự giái hạn nhất định vẻ băng thông đường truyền. Mã hóa tiếng nói là một bài toán với nhiều các câu hỏi. mã hóa tiếng nói dựa trên nguyên lý nào, sự xiên uủa tín hiệu dại dược bằng cách nào, tính tự nhiên của tiếng nói sau khi được tải †ạo có được đảm bão, nhiều trong quá trinh mã hóa giải quyết ra sao. Dễ tải nảy sẽ giúp ta trả lời những câu hỏi đó Tiện tại, điện thoại cố định và đi động vẫn đang được sử đụng một cách phổ biển.
Tiền cạnh đỏ, củng với sự phát triển của công nghệ, nhiều phương thức để truyền dẫn tiếng nói ra đời, vi dụ như truyền tiếng nói qua giao thức IP - VolP (Voice over Tntemet Protoeol), truyền tiếng nói qua Wifi - VoWifi (Voice over Wi-Fi), Ca sở cửa các liêu chuẩn mã hỏa tiếng nói áp đụng cho những công nghệ mới này được kế Danh mục các hình vẽ, đồ thị Tĩnh 1.1 Sơ để bệ máy phát âm.2 Quá trình xử lý tiếng nói trong hệ thống truyền thông.3 Quan hệ chất lượng và tốc độ các phương pháp mã hóa tiếng nói linh 3.1 Quả trinh mã hóa PECM.2 Quá trình lẫy mẫu tin hiệu. se cserere Hình 3.3 Ví dụ quá trình lượng tử hỏa linh 2.4 Lượng tử đều đối xung cắt nửa mùc lượng tứ.5 Lượng tử đều đối xứng cắt nữa bước lượng tử.6 Minh họa lín hiệu tương bự, lượng tử và nhiều Tlinh 2.?