chương Irình Bang 3-1: Ma ngudn cho một thí nghiệm thu hồi tryển Tăng 3-3: Mã nguồn cho một thí nghiệm chuyển đôi đự phòng - 38 Tăng 3-3: Mã nguồn cho một thí nghiệm quảng bá tuyến - 40 DANH SÁCH HÌNH VẼ Hin 1.1: Vi du vé mang OpenFlow 14 Hinh 1.2: Cp nat so dé switch.3: Ví dụ về việc vẽ lại một cạnh.4: Hàng đợi tính toán lại.5: Thay đối sơ đồ switch.6: Thay déi ban ghi ludng .1: Tổng quan về mỏ phông mạng lai SDN -BGP - 23 Tinh 2.2: Khái quát về việc cài đặt bộ điều khiển.3: Cầu trúc đuờng dẫn lưu lop, - 1linh 2.4: Thời gian mất gói và thời `.1: Cấu hình hỗn hợp toàn phản với 4 mút tình 3.2: Thị nghiệm thư hỏi tuyên.3: Thí nghiệm chuyển dỏi dựphòng „ Tình 3.4: Thí nghiệm quảng bá tuyến.5: Thụ hỏi tuyển, 8 núi, 0% SDN Hinh 3.7: Thủ hỏi tuyến, 8 núi, 50% SDN 3 Hinh 3.8: Thu héi tuyén, 8 nứt, 75% SDN.9: Thu héi tuyến, 16 mat, 0% SDN.10: Thu bai tuyén, 16 nút, 25% SDN.11: Thu héi tuyén, 16 mit, 50% SD! Linh 3.12: ‘Thu héi tuyén, 16 nut, 75% SD Hình 3.13: Thu hẻi tuyến, 8 nút, RW1 = 5s.14: Thu hội tuyến, 8 nút RWT 10s.15: Thu hỏi tuyển, 8 nút, RWI — 20s.16: Thu hỗi tuyển, 8 nút, RWT 30s Tình 3.17: Thu hỗi tuyến, lố nút RWT Ss Tình 3.18: Thu hỗi tuyến, 16 mút, RWT — 1 Hinh 3.19: Thu hồi tuyến, 16 nút, RWT = 20s Hình 3.20: Thu hồi tuyến, 16 nút, RWT = 30s Tĩnh 3.21: Chuyển đổi dy phong, 8 mit, 0% SDN Tĩinh 3.22: Chuyến đối dự phòng, 8 nit, 25% SDN 1linh 3.23: Chuyển đối dự phòng, # nút, 50% SIDN.24: Chuyên đổi dự phòng, # nút, 75% SDM.25: Chuyển đổi dự phóng, 1ó nút, 0% SDM.26: Chuyên déi dy phòng, 16 nút, 25% SDN Tình 3.27: Chuyển đối dự phòng, 16 nút - - Tình 3.28: Chuyên đổi dự phòng, 1ố núi, 759 SDN - 65 Hinh 3.29: Chuyéu adi du phong, 8 nit, RWI - Ss - - 66 3 “Tôi xản bày tỏ sự trì ân và lòng biét on sau sde ti PGS. TS Ngé Héng Son vì sự tận tình hướng dẫn của thÂy trong suốt thời gian qua. Không có sự giúp đỡ và chỉ bảo của thay, tôi nhất dịnh không thể hoàn thành luận văn này.” trong đó, mỗi router BGP sẽ tự tính toán đường cho riêng mình, Tuy nhiên, trong bối cảnh các ứng dựng đòi hỏi ngày cảng nhiều ở mức độ tin cậy của các kết nôi Internet, BGP van con tn tai mt. sd van dé 1.
L¥ do chon dé tai Một trong những vẫn đề mà BGP đang gặp phải đó lả thời gian hội tụ chậm. Mỗi khi co thay dối trên mạng, các routor sẽ cần tỉnh toán thông nhất tuyến dường mới và BGP sẽ cần thời gian rất lâu để hội tụ. Các nhà nghiên cứu đã đưa ra một số cách tiếp cận mới. nhằm điêu chỉnh BGP dé cai thién van dé này, mặc đủ vậy, cho tới nay vẫn chưa có cách.
tiếp cận nảo trong số đó dược triển khai trên thực tế |1] Trong những nắm gần diy, SDN (Sofiware Delined Networking) đã trổ nên phổ biến đổi với định tuyến nội vùng (Intra-domain Routing). Trong SDN, mặt phẳng điều khiển. (Control Plane) va mat phang chuyển tiếp (Forwarding Plane) sé duoc phan tach riéng biệt. Với cách tiếp cận này, các quyết dịnh định tuyên sẽ dược triển khai một cách tập trung.
Diểu này thục sự đem lại nhiều triển vọng. Các nhà nghiên cứu cũng đã chủng, mảnh rằng: Với định tuyên nội vùng, việc định tuyến tập trung có thể cãi thiện thời gian tội tụ sơ với các giao thức định tuyển dựa trên trạng thái kết nối (Link State Protocols) fi] Trong khi việc sử dụng SDN cho định tyển nội vùng đã được xem xét thì ảnh hưởng, của nó lên việc định tuyến liên vững vẫn chưa được khám phá. Một số nghiên cứu [2] đã tiếp cận việc định tuyển liên vùng theo một cách mới gomi các hệ thống tự trị (Autonomous Systems) thanh cụm và đê xuất một kỹ thuật định tuyển tập trưng cho các Tiệ thống trong mi cum. ditt tuyển tập rung này dược đánh giá là sẽ giúp cãi tiến việc định tuyến liên ving do các quyết định định tuyển sẽ được thực hiện một cách †ập trung, đựa trên cơ sở thông tin đây đủ về toàn bộ mạng lưới.
1e nữa, cách tiếp cận. nay cũng có tính tương thích ngược và vì vậy, các cụm hệ thóng tự trị cỏ thể được xây dựng và tích hợp với câu trúc Internet hiện tại một cách từ từ. Nội dung công việc Nội dung chính của luận văn được chúa thành hai phân: 5 DANH SÁCH HÌNH VẼ Hin 1.1: Vi du vé mang OpenFlow 14 Hinh 1.2: Cp nat so dé switch.3: Ví dụ về việc vẽ lại một cạnh.4: Hàng đợi tính toán lại.5: Thay đối sơ đồ switch.6: Thay déi ban ghi ludng .1: Tổng quan về mỏ phông mạng lai SDN -BGP - 23 Tinh 2.2: Khái quát về việc cài đặt bộ điều khiển.3: Cầu trúc đuờng dẫn lưu lop, - 1linh 2.4: Thời gian mất gói và thời `.1: Cấu hình hỗn hợp toàn phản với 4 mút tình 3.2: Thị nghiệm thư hỏi tuyên.3: Thí nghiệm chuyển dỏi dựphòng „ Tình 3.4: Thí nghiệm quảng bá tuyến.5: Thụ hỏi tuyển, 8 núi, 0% SDN Hinh 3.7: Thủ hỏi tuyến, 8 núi, 50% SDN 3 Hinh 3.8: Thu héi tuyén, 8 nứt, 75% SDN.9: Thu héi tuyến, 16 mat, 0% SDN.10: Thu bai tuyén, 16 nút, 25% SDN.11: Thu héi tuyén, 16 mit, 50% SD! Linh 3.12: ‘Thu héi tuyén, 16 nut, 75% SD Hình 3.13: Thu hẻi tuyến, 8 nút, RW1 = 5s.14: Thu hội tuyến, 8 nút RWT 10s.15: Thu hỏi tuyển, 8 nút, RWI — 20s.16: Thu hỗi tuyển, 8 nút, RWT 30s Tình 3.17: Thu hỗi tuyến, lố nút RWT Ss Tình 3.18: Thu hỗi tuyến, 16 mút, RWT — 1 Hinh 3.19: Thu hồi tuyến, 16 nút, RWT = 20s Hình 3.20: Thu hồi tuyến, 16 nút, RWT = 30s Tĩnh 3.21: Chuyển đổi dy phong, 8 mit, 0% SDN Tĩinh 3.22: Chuyến đối dự phòng, 8 nit, 25% SDN 1linh 3.23: Chuyển đối dự phòng, # nút, 50% SIDN.24: Chuyên đổi dự phòng, # nút, 75% SDM.25: Chuyển đổi dự phóng, 1ó nút, 0% SDM.26: Chuyên déi dy phòng, 16 nút, 25% SDN Tình 3.27: Chuyển đối dự phòng, 16 nút - - Tình 3.28: Chuyên đổi dự phòng, 1ố núi, 759 SDN - 65 Hinh 3.29: Chuyéu adi du phong, 8 nit, RWI - Ss - - 66 3 DANH SÁCH HÌNH VẼ Hin 1.1: Vi du vé mang OpenFlow 14 Hinh 1.2: Cp nat so dé switch.3: Ví dụ về việc vẽ lại một cạnh.4: Hàng đợi tính toán lại.5: Thay đối sơ đồ switch.6: Thay déi ban ghi ludng .1: Tổng quan về mỏ phông mạng lai SDN -BGP - 23 Tinh 2.2: Khái quát về việc cài đặt bộ điều khiển.3: Cầu trúc đuờng dẫn lưu lop, - 1linh 2.4: Thời gian mất gói và thời `.1: Cấu hình hỗn hợp toàn phản với 4 mút tình 3.2: Thị nghiệm thư hỏi tuyên.3: Thí nghiệm chuyển dỏi dựphòng „ Tình 3.4: Thí nghiệm quảng bá tuyến.5: Thụ hỏi tuyển, 8 núi, 0% SDN Hinh 3.7: Thủ hỏi tuyến, 8 núi, 50% SDN 3 Hinh 3.8: Thu héi tuyén, 8 nứt, 75% SDN.9: Thu héi tuyến, 16 mat, 0% SDN.10: Thu bai tuyén, 16 nút, 25% SDN.11: Thu héi tuyén, 16 mit, 50% SD! Linh 3.12: ‘Thu héi tuyén, 16 nut, 75% SD Hình 3.13: Thu hẻi tuyến, 8 nút, RW1 = 5s.14: Thu hội tuyến, 8 nút RWT 10s.15: Thu hỏi tuyển, 8 nút, RWI — 20s.16: Thu hỗi tuyển, 8 nút, RWT 30s Tình 3.17: Thu hỗi tuyến, lố nút RWT Ss Tình 3.18: Thu hỗi tuyến, 16 mút, RWT — 1 Hinh 3.19: Thu hồi tuyến, 16 nút, RWT = 20s Hình 3.20: Thu hồi tuyến, 16 nút, RWT = 30s Tĩnh 3.21: Chuyển đổi dy phong, 8 mit, 0% SDN Tĩinh 3.22: Chuyến đối dự phòng, 8 nit, 25% SDN 1linh 3.23: Chuyển đối dự phòng, # nút, 50% SIDN.24: Chuyên đổi dự phòng, # nút, 75% SDM.25: Chuyển đổi dự phóng, 1ó nút, 0% SDM.26: Chuyên déi dy phòng, 16 nút, 25% SDN Tình 3.27: Chuyển đối dự phòng, 16 nút - - Tình 3.28: Chuyên đổi dự phòng, 1ố núi, 759 SDN - 65 Hinh 3.29: Chuyéu adi du phong, 8 nit, RWI - Ss - - 66 3 Hình 3.30: Chuyển đổi dự phong, 8 nit, RWI = 10s .31: Chuyển déi dy phong, 8 mit, RWI — 203 Hình 3.32: Chuyên déi dự phong, # mut, RWI = 30s.33: Chuyển đổi đự phòng, Tố núi, RWT 58 - - Tình 3.34: Chuyến đối dự phòng, 16 nút, RWT — 10s - HÌ Tình 3.35: Chuyển đổi dự phòng, 16 nút RWT 208 73 Hình 3.36: Chuyến đổi dự phòng, 16 nút, RWI = 30s - - 73 Tlinh 3.37: Quang ba tuyén, 8 nut, 0% SDN - - 74 Tlinh 3.38: Quang ba tuyén, 8 nút, 25% SDN 75 inh 3.43 16 mil, 75% SDN, Suit, RWI 5: 8 nút, RWT — 10s Tinh 3.51: Quảng bả tuyển, 16 nút, RWI = Hình 3.52: Quảng bà tuyển, 16 nút, RWI = 30s DANH SÁCH HÌNH VẼ Hin 1.1: Vi du vé mang OpenFlow 14 Hinh 1.2: Cp nat so dé switch.3: Ví dụ về việc vẽ lại một cạnh.4: Hàng đợi tính toán lại.5: Thay đối sơ đồ switch.6: Thay déi ban ghi ludng .1: Tổng quan về mỏ phông mạng lai SDN -BGP - 23 Tinh 2.2: Khái quát về việc cài đặt bộ điều khiển.3: Cầu trúc đuờng dẫn lưu lop, - 1linh 2.4: Thời gian mất gói và thời `.1: Cấu hình hỗn hợp toàn phản với 4 mút tình 3.2: Thị nghiệm thư hỏi tuyên.3: Thí nghiệm chuyển dỏi dựphòng „ Tình 3.4: Thí nghiệm quảng bá tuyến.5: Thụ hỏi tuyển, 8 núi, 0% SDN Hinh 3.7: Thủ hỏi tuyến, 8 núi, 50% SDN 3 Hinh 3.8: Thu héi tuyén, 8 nứt, 75% SDN.9: Thu héi tuyến, 16 mat, 0% SDN.10: Thu bai tuyén, 16 nút, 25% SDN.11: Thu héi tuyén, 16 mit, 50% SD! Linh 3.12: ‘Thu héi tuyén, 16 nut, 75% SD Hình 3.13: Thu hẻi tuyến, 8 nút, RW1 = 5s.14: Thu hội tuyến, 8 nút RWT 10s.15: Thu hỏi tuyển, 8 nút, RWI — 20s.16: Thu hỗi tuyển, 8 nút, RWT 30s Tình 3.17: Thu hỗi tuyến, lố nút RWT Ss Tình 3.18: Thu hỗi tuyến, 16 mút, RWT — 1 Hinh 3.19: Thu hồi tuyến, 16 nút, RWT = 20s Hình 3.20: Thu hồi tuyến, 16 nút, RWT = 30s Tĩnh 3.21: Chuyển đổi dy phong, 8 mit, 0% SDN Tĩinh 3.22: Chuyến đối dự phòng, 8 nit, 25% SDN 1linh 3.23: Chuyển đối dự phòng, # nút, 50% SIDN.24: Chuyên đổi dự phòng, # nút, 75% SDM.25: Chuyển đổi dự phóng, 1ó nút, 0% SDM.26: Chuyên déi dy phòng, 16 nút, 25% SDN Tình 3.27: Chuyển đối dự phòng, 16 nút - - Tình 3.28: Chuyên đổi dự phòng, 1ố núi, 759 SDN - 65 Hinh 3.