BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAT HOC BACH KHOA HA NỘI ONNH NYAX NAT. LUAN VAN THAC SI KHOA HOC NGANH: XULY THONG TIN VA TRUYEN THONG CÔNG NGIIỆ MẠNG TRUYỀN DẪN THẾ IIỆ MỚI VA NII, DNOHT AT AX IP/WDM TIEU XUAN HUNG ĐNOHLI NHAfNMT 900Z-t000v Hà Nội 2006 HÀ NỘI 2006 LOI CAM DOAN Em xin cam đoan luận văn này là công trình nghiên cứu của chính bản thân. Các nghiên cứu trong luận văn này đựa trên những tổng hợp. lý thuyết và hiểu biết thực tế của em, không sao chép.
"Tác giả luận văn Tiêu Xuân Hùng, MUC LUC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT. DANH MỤC CÁC HÌNH V MG DAU. ` CHUONG 1: GIỚI 'THIỆU VỀ MANG 'TRUYEN XU HƯỚNG PHÁT TRIẾ 4.1 Giới thiệu Chung.2 Cẩu trúc mạng thể thệ mới hiện nay. Lớp truyền dẫu và truy nhập hiện nay.1 Phần truyền đẫn.4 Các công nghệ sử dụng cho mạng thế hệ mới hiện Hay.
Công nghệ IP. Công nghệ ATM. Công nghệ IP ! ATM.5 Gháp kênh phân chỉa theo hước sông WDM và DWDM.5 Xu hướng tích hợp [Piquang trong mạng NGN. CHUONG 2: MẠNG IP/WDM.1 Giới thiệu mạng IP/WDM.1 Giới thiệu mạng quang WDM.
22 Cá ến trúc mạng IP/WIDM.1 Các kiểu kiến trúc mạng 2.1 Mạng IP/ VWDM Điển Diễm 2.2 Mạng 1PIWDM có khả năng cấu hình lại.3 Mang IP/WDM có khả năng chuyển mạch. - ¥I- LBS Label- Based Switching LDP Label Distribution Protocol LIB Label Information Base LMP Link Management Protocol LSA Link State Advertisement LSP Label Switched Path LSR Label Switched Router LSU Link State Update LYE Link ‘Terminating Equipment MAC Media Access Control MIB Managessient Information Base MFAS Multiprotocol Lambda Switching MPLS Multiprotocol Label Switching NE Network Element NGN Next Generation Network NMS Network Management System NNT Network to Network Intertace OADM Optical Add/Drop Multiplexer OAM Operations and Maintenance OBS Optical Burst Switching OLS Optical Label Switching OLSR Optical Label Switching Router OPR Optical Packet Router OSPI! Open Short Path First OxCc Optical Cross Connect Passive Optical Network Packet Over Sonct Point to Point Protocol Element Management System Frequency Divison Multiplexing Forward Error Correction Firt In Firl Out File Tranter Protocol Gigabit Ethernet Generalised Multiproteco] Label Switching High Level Data Link Control Hypertext Marup Langugage Hypertext ‘I'ranter Protocol Intermet Archilecturc Board Interior Border Galeway Protocol Interior Control Message Protocol Identifier Interdomain Multicast Routing Interdomain Routing Protocol Intemet Engineering Management Protocol IGMP Intemet Group Management Protocol IGP Interior Gateway Protocol Intserv Intergrated Service TPng IP Next Generation IpSce IP Securily IPv4 Internet Protocel Vesion 4 ISDN Intergrated Service Digital Network 1818 Intermediate System to Intermediate System routing protocol ISP IntemetService Provider LAN Local Area Network - VII- DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1-l: Xu hướng tích hợp các láp giao thức [Piquang. Hinh 2-1: Tiên trình phát trién mang WDM. Hình 2-2: Truyền dẫn gồi tìn trên các bước sông.
11ình 2-3: Chuyển mạch chùm quang Hình 2-4: Chuyển mạch gối quang. Hinh 2-5: IP qua mang chuyén mach WDM. 1Tình 2-6: Mõ hình diéu khiển NMS chồng lần Tình 3-7: Mô hình điển khiển gia tăng. Linh 2-8: Mo hinh diéu khiển ngang hàng.
Hinh 2-9: Mang IP over OESR. Hinh 2-10: Mang TP over OPR. Tình 3-1 Điều khiển lưu lượng vẻ điển khiển mạng IP/WDM. Hinh 3-2: Co ché flooding OSPF.
Minh 3-3: Vong ldp dinh tuyén. Hinh 3-4: RSVP cho mang guang WDM. Hinh 3-5: Kién triic phan mém RSVP. 11ình 3-6: Định dạng bản tin PATII đối rượng yêu câu nhấm.
Hình 3-7: Định dạng bản tin PATH đối tượng yêu câu nhân cho thiếi lập đường di và câip phát bước sáng nội bộ. Hình 3-8: Định dạng bản rin RESV đối tượng nhãn. Hinh 3-9: Phuc hoi mang IP] WDM. Uinh 3-10: Du phong lightpath va du phong lién két.68 Hình 3-11 : Phục hải mạng và phục hồi phân doạn coi Hình 3-12: Điều khiển liên miền IPIWIDM.
Hình 4-1 Mô hình mạng chẳng lấnm. - ¥I- LBS Label- Based Switching LDP Label Distribution Protocol LIB Label Information Base LMP Link Management Protocol LSA Link State Advertisement LSP Label Switched Path LSR Label Switched Router LSU Link State Update LYE Link ‘Terminating Equipment MAC Media Access Control MIB Managessient Information Base MFAS Multiprotocol Lambda Switching MPLS Multiprotocol Label Switching NE Network Element NGN Next Generation Network NMS Network Management System NNT Network to Network Intertace OADM Optical Add/Drop Multiplexer OAM Operations and Maintenance OBS Optical Burst Switching OLS Optical Label Switching OLSR Optical Label Switching Router OPR Optical Packet Router OSPI! Open Short Path First OxCc Optical Cross Connect Passive Optical Network Packet Over Sonct Point to Point Protocol -1H- 4-3 Diệu khiển lim lượng mạng IPIWDM theo mô hình chẳng lấn. 4-3 Điều khiến lưu lượng mạng IPIWIMM tích hợp.1 Kỹ thuật điều khiển lưu lượng- định tuyến tích hợp 4.2 Khải niệm liên kết áo.3 Thudt todn dink tuyén tich hep: CHUONG 5: PHAT TRIEN MẠNG TRUYỀN DẪN THẾ HỆ MỚI TẠI VIỆT NAM.1, Ce cong nghệ đang được sử dụng cho mạng truyền dẫn thể hệ mới tại --92 3.2 Mang IPIPOS (Packet over Sonet WDM -.3 Mang IPiWDM diém-diém: .4 Triển khai mạng NGN của VNPI.2 Khả năng ứng dụng lệ thuyết IPIWDM vào mạng viễn thông.3 Để xuất ứng dụng mạng IPIWDM cha mạng thể hệ mới của VNPT trong tương lain.4 Kếi luận về. triển khai mạng truyền dẫn thể hệ mới KẾTLUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO.
Element Management System Frequency Divison Multiplexing Forward Error Correction Firt In Firl Out File Tranter Protocol Gigabit Ethernet Generalised Multiproteco] Label Switching High Level Data Link Control Hypertext Marup Langugage Hypertext ‘I'ranter Protocol Intermet Archilecturc Board Interior Border Galeway Protocol Interior Control Message Protocol Identifier Interdomain Multicast Routing Interdomain Routing Protocol Intemet Engineering Management Protocol IGMP Intemet Group Management Protocol IGP Interior Gateway Protocol Intserv Intergrated Service TPng IP Next Generation IpSce IP Securily IPv4 Internet Protocel Vesion 4 ISDN Intergrated Service Digital Network 1818 Intermediate System to Intermediate System routing protocol ISP IntemetService Provider LAN Local Area Network -1V- THUẬT NGỮ VIẾT TÁT Add/Drop Multiplexer Asymmetrical Digital Subcriber Line Application Programme Interface Automatic Protection Switching Address Resolution Protocol AS Autonomous System ATM Asynchronous ‘l'ranster Mode BASE. Baseband BE Best Effort BER Bit Frror Rate BGMP Border Gateway Multicast Protocol BGP Border Gateway Protocul CDMA Code Division Mulliple Access CLI Command Line Intertace bec Data Communication Chanel DCN Data Communication Network DEMUX Demultiplexer Diffserv Ditferentiated Service DLC Digital Loop Carrier DLCI Datalink Connection Identifier DM Domain Manager DNS Domain Name System. DSL Digital Sucriber Line DWDM Dense Wavelength Divison Mutiplexing EBGF Exterior Border Gateway Protocol GP Exterior Gateway Protocol - VIL Qos Quality of Service RIP Routing Information Protocol RSpec Resource Specification RSVP Resource Revervalion Protocol RTP Real time Transport Protocol SDH Synchronous Digital Hierarchy SMTP Simple Mail Tranter Protocol SNMP Sunple Network Management Protocol Short Path First SRLG Shared Risk Link Group Signaling Systern No 7 Traflic Engineering Telecammunication Management Network Time to Live User Datagram Protocol User Network Intertace Vitural Private Network Wavelength Add/Drop Multiplexer Wavelength Amplifier Wide Area Network Wavelength Division Multiplexing - VIL Qos Quality of Service RIP Routing Information Protocol RSpec Resource Specification RSVP Resource Revervalion Protocol RTP Real time Transport Protocol SDH Synchronous Digital Hierarchy SMTP Simple Mail Tranter Protocol SNMP Sunple Network Management Protocol Short Path First SRLG Shared Risk Link Group Signaling Systern No 7 Traflic Engineering Telecammunication Management Network Time to Live User Datagram Protocol User Network Intertace Vitural Private Network Wavelength Add/Drop Multiplexer Wavelength Amplifier Wide Area Network Wavelength Division Multiplexing -1H- 4-3 Diệu khiển lim lượng mạng IPIWDM theo mô hình chẳng lấn. 4-3 Điều khiến lưu lượng mạng IPIWIMM tích hợp.1 Kỹ thuật điều khiển lưu lượng- định tuyến tích hợp 4.2 Khải niệm liên kết áo.3 Thudt todn dink tuyén tich hep: CHUONG 5: PHAT TRIEN MẠNG TRUYỀN DẪN THẾ HỆ MỚI TẠI VIỆT NAM.1, Ce cong nghệ đang được sử dụng cho mạng truyền dẫn thể hệ mới tại --92 3.2 Mang IPIPOS (Packet over Sonet WDM -.3 Mang IPiWDM diém-diém: .4 Triển khai mạng NGN của VNPI.2 Khả năng ứng dụng lệ thuyết IPIWDM vào mạng viễn thông.3 Để xuất ứng dụng mạng IPIWDM cha mạng thể hệ mới của VNPT trong tương lain.4 Kếi luận về.
triển khai mạng truyền dẫn thể hệ mới KẾTLUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO. - VII- DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1-l: Xu hướng tích hợp các láp giao thức [Piquang. Hinh 2-1: Tiên trình phát trién mang WDM. Hình 2-2: Truyền dẫn gồi tìn trên các bước sông.
11ình 2-3: Chuyển mạch chùm quang Hình 2-4: Chuyển mạch gối quang. Hinh 2-5: IP qua mang chuyén mach WDM. 1Tình 2-6: Mõ hình diéu khiển NMS chồng lần Tình 3-7: Mô hình điển khiển gia tăng. Linh 2-8: Mo hinh diéu khiển ngang hàng.
Hinh 2-9: Mang IP over OESR. Hinh 2-10: Mang TP over OPR. Tình 3-1 Điều khiển lưu lượng vẻ điển khiển mạng IP/WDM. Hinh 3-2: Co ché flooding OSPF.
Minh 3-3: Vong ldp dinh tuyén. Hinh 3-4: RSVP cho mang guang WDM. Hinh 3-5: Kién triic phan mém RSVP. 11ình 3-6: Định dạng bản tin PATII đối rượng yêu câu nhấm.
Hình 3-7: Định dạng bản tin PATH đối tượng yêu câu nhân cho thiếi lập đường di và câip phát bước sáng nội bộ. Hình 3-8: Định dạng bản rin RESV đối tượng nhãn. Hinh 3-9: Phuc hoi mang IP] WDM. Uinh 3-10: Du phong lightpath va du phong lién két.68 Hình 3-11 : Phục hải mạng và phục hồi phân doạn coi Hình 3-12: Điều khiển liên miền IPIWIDM.
Hình 4-1 Mô hình mạng chẳng lấnm.2 Các mô hình liên kếi mạng IP/WDM.1 TP) WIDAM cá thể cấu hình.21PIWDM cá khả năng chuyển mạch. 3-3 Kết luận CITUGNG 3:ĐIỀU KI nN MANG TRONG MANG IP (WDM.1 Bia chi mang LPIWDM, 3.2 Nhận biết lopo mạng.3 Pink tuyén IPIWDM.1 Xây dựng và duy trì cơ sở thông tin dinh tuyén OSPF.2 Tink toán dường dì và những ràng buộc chuyển mạch WDM.3 Hoại động định tuyến.4 Báo hiện trong mạng IP'WDM.1 Khái niệm RSVP.2 RSVP trong mang quang 3.3 Kiến trúc triển khai RSVP.4 Ban tin RSVP trong mang quang.5 Cơ chế nhát nhãn lai cho mang quang (Hybrid Label).8 GMPIS (Generalized-Multiprotocal Label Switching} .6 Phục hải IP/WDM.1 Trường hợp có dự phòng:.2 Trường hợp phục hồi: 3.7 Diễu khiển mạng liên miễn:.1 Độ khả dụng và khả năng dến dích của mang [PIWDM .2 Trao đổi thông tin định tuyến liên miền:. Kết luận về điều khiển trong mạng IP. CHƯỜNG 4:KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN LƯU LƯỢNG TRONG MẠNG IE/WDM.1 Phương pháp và mô bình -1H- 4-3 Diệu khiển lim lượng mạng IPIWDM theo mô hình chẳng lấn.
4-3 Điều khiến lưu lượng mạng IPIWIMM tích hợp.1 Kỹ thuật điều khiển lưu lượng- định tuyến tích hợp 4.2 Khải niệm liên kết áo.3 Thudt todn dink tuyén tich hep: CHUONG 5: PHAT TRIEN MẠNG TRUYỀN DẪN THẾ HỆ MỚI TẠI VIỆT NAM.1, Ce cong nghệ đang được sử dụng cho mạng truyền dẫn thể hệ mới tại --92 3.2 Mang IPIPOS (Packet over Sonet WDM -.3 Mang IPiWDM diém-diém: .4 Triển khai mạng NGN của VNPI.2 Khả năng ứng dụng lệ thuyết IPIWDM vào mạng viễn thông.3 Để xuất ứng dụng mạng IPIWDM cha mạng thể hệ mới của VNPT trong tương lain.4 Kếi luận về. triển khai mạng truyền dẫn thể hệ mới KẾTLUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO.