Chương 1. Kiến thức chuẩn bị Chương nảy gồm 6 phần lớn, cho ta biết được tổng quan về €Ý-đại sí thuyết phổ, đại số ma trận, tích tensor và các vấn để liên quan đến đồng luân. K,-nhóm cho các C `-đại số Chương này gồm 3 phần lớn, tìm hiểu về _K,-nhóm và các tính chất -+ ˆ Chương 3. Chu ki Bott va day khớp của Ấ-lý thuyết Chương nảy gồm 3 phần lớn, nghiên cứu về chu kì Bott và dãy khóp 6-thanh pha + Chương 4.
Sir dung day Mayer-Vietotis để tính các K-nhóm, Chương cuối này cho ta biết được một công cụ để tính các K-nhóm là dãy Mayer- Để thực hiện luận văn này, chúng tôi chủ yếu tham khảo giáo trình An introduction to K-theory for C`- algebras cia M. Laustsen, xuất bản vào năm 2000 tại London Math. Society Student Texts 49, ‘Cambridge University Press. "Đây là một tài liệu tham khảo khá chỉ tết đề cập đến nhiều vấn đề về K-lý thuyết cho các.
Tuy nhiên, chúng tôi chỉ chọn những vẫn để liên quan đến đề tài luận văn để tìm hiểu và viết lại theo hiểu biết của mình. Trong quá trình tham khảo tài liệu này chúng tôi tìm hiểu một số tài liệu khác như: K-Theory for operator algebras cia B. Blackadar (1998) tai Cambridge University Press va K-Theory and C’ -algebas cha N. Wegge-Olsen (1993) tại Oxford University Press, Chwong 1.
KIEN THUC CHUAN BI “Chương này trình bày một cách sơ lược về các khái niệm cần thiết liên quan đến luận văn, cụ thể là những kiến thức liên quan đến tôpô đại số, C -đại s không gian tôpô, không gian compaet và nhóm tôpô. Vì kiến thức chuẩn bị tương đối lớn và khuôn khổ luận văn có hạn nên chúng tôi chỉ trình bày những khái niệm cơ bản nhất và cẳn thiết nhất. TONG QUAN VẺ C*-ĐẠI SÓ 1. C*-đại số Định nghĩa Một C -đại sốA là một đại số trên © với phép liên hợp phức aE->a` (*-đại số), trang bị một chuẩn.
a->|d|, sao cho A là một không gian Banach thea mãn |ab||<|d||b| và |+a|=|aŸ' tính chất Cy Tính chất | lalla’ là liên hợp cia a 1.2, Đại số unita - Đồng cấu unita. C -đại sốA được gọi là unita nếu nó có một toán tử đơn vị 1 Tính chất T =1, jIl=! dl|=|P|=l› Nếu A và ÿ là các C`-đại số, một *- ng cấu @:Á-> là ánh xạ nhân tuyển tính giao hoán với phép liên hợp. Nếu A và Ø là unita thì ø được gọi là unia nếu ø(1,)=1,. Một toàn ánh ø luôn làunita Một C-đại số Á được gọi là rời rạc nếu nó chứa một tập con trà mật đếm được, 12.
LY THUYET PHO 1. Pho Định nghĩa 1. Cho A là một C`-đại số unita. 'Các mệnh đẻ cơ bản của phổ cho một đại unita: () Nếu A=|0} thì sp(0)=Z.
(vi) Nếu (4b)cA@®B' (tổng trực tiếp của đạ số) thì 3Puau((6:b))=sp,(@)©2sp,) Nếu A là đại số của hàm liên tục giá trị phức trên một không gian tôpô thì phổ của một phần tử bắt tập hợp các giá trị của hàm. Một phản nữœ của một.4 được gọi là + thing Hường nếu aa! =a'a; + tiên hợp néu a’ + đương nêu nó thông thường và sp(a)TR,(=[0,=]): + Mnila nếu Ä là một wmila và. aa` =d'a + một phép chiểu nễu a=a` “Tập hợp của các phần tử dương được ký hiệu là. Lưu ý: Mọi phần từ là một tổ hợp tuyến tính của hai phần tử tự liên hợp.
1 a (ara) +i-(a-a’) (đây là mét phan hogch don vi a=h, +ih, véi h , va. ft ign hop). Phép toán hàm liên tục Cho A là một C -đại số unita và øc A_ là thông thường. Tồn tại duy nhất một C°-đẳng cấu j:C(sp(4))->€ (a,l) là ánh xạ đồng nhất của sp(a) vào.
Hon nita, đẳng cấu này biến một đa thức P vào trong P(a) và liên hợp phức zr»Z vào trong a. Do dé, ta viết j(f)= f(a) và hiểu rằng 3p(f(4))= ƒ(sp(4)) (định lý ánh xạ phô). Cho KR compact khác rằng và ƒ eC(K). Cho A là một € dai sé unita, €3, là tập các phần tử t liên hợp cia A vai phổ chứu trang K thì hầm f :Q, >A, ars f(a) lién tue.
Anh xa A—> A, aa" lign tue. Vi vay, moi him đa thức phức / bao gm anh xa ign te A> A.ar> F(a), Cho /€C(K), ae, và £>0. Khi đó, tổn tại mot him da thie phite g sao cho |/(0~z@|<Š với mọi zeK. Do tính liên tục nên với mọi £, tổn tại đ>0 sao cho |a=D|<ổ thì |g(@) +@|<Š với beA.
Hơn nữa, với ce, |/()~£(©|=]U =#)(©Ï=sep[(/ =#)(9|lz sv(©}<Š Ta kết luận với be©„, |a=ð|<ở |/(@)~ ƒ)|=|f(@)~ s(@)+g(@)~=g®)+ g)= ƒ)| |7(4)~g(@)|+ [st@)~ 30) +|s0)- sO) se 13. ĐẠI SÓ MA TRẠN VA TICH TENSOR Cho Á,, A, là C -đại số. Tích tensor đại số. A®A, là một *-đại số với phép nhân và phép liên hợp cho bởi (a,9a,)(b, ®b,)= ah, 8a, (a, ®a,) =a, 9a, Mét C’-dai sé duge goi 1 hat nhan néu véi mot_C’-dai sé B bit ki có chi mot C’-dang trên tích tensor A@ B.
Néu mot trong nhing thira số tensor là hat nhan thi C’-dang duy nhat trén tich tensor đồng nhất với dạng trên B(H) dưới biểu diễn của tích tensor day đủ, Cho A là C-đại số, M,(C) (weN) là đại số ma trận phức nxn. Thi A®M,(C) có thể đồng nhất với #,(C), *-đại ô của ma trận nxn di tir A, với tích và liên hợp được đưa ra theo cấu trúc ma trận.1: Cho A la mot “dai sé. Đặt A®C (tổng trực tiếp của. các không gian vecto) va (a.
DONG LUAN CHO CAC UNITA Định nghĩa 1. Cho X là một không gian tôpô. Khi đó, x,y €X 1a ding luân trên X, x~, y trên X nếu tồn tại một ánh xạ liên tục ƒ;|[0Jl]->X với /(00=x và /0 Quan hệ —, là một quan hệ tương đương trong X. :tt> f()= ý, trên được gọi là đường liên tục từ x đến y.
Trong không gian. veeto, hai phan tir bit ki đồng luân nếu có đường +>(1~?)x +. Cho A là một. C -đại số unita và ÿ4(4) kí hiệu nhóm các phần tử unita của Khi đó U,(A)={ueU(A)lu~ 1, trong U(A)} (thành phẩn liên thông của 1, tren UCA)) Chú ý: Nếu #„,u„,9ị,v, €4(A) với ~, vụ,j Ì MựU, ~; My: 'Bỗ đề 1.
Cho A là một CÝ-đại số unita tì) Nếu heA tự liên hợp thi exp(ih) <U,(A). (ii) Nếu uei4(A) và sp(w)#T thì wei4(A) (iti) Nắt xveH(4) và lr—| <2 thi w-,v Chứng minh. Hơn nữa, expúW) cũng là unHa.t], ta định nghĩa /:s2Œ)->T bởi Sfx) = explitx). Khi đó, vì tính liên tục của r> //, đường rr> //(1) liên tục trên (4) nên exp(iW)= /,(R)~, fy(l =I.
đi) Nếu sp@)€7 thì tồn tại ØeÏ* sao cho exp(iØ)e sp(w). Lưu ý rằng Ø(expŒĐ)=r là hàm ø liên tục trên với giá trị trên khoảng mở (6.~, 1, suy ra ~,w Bé dé 1. Cho A la mét_C’-dai s6 unita va u,v €U(A). lo we)*lo 1 (an Chứng mình.
Phốcủa (10 ° TÌ a fy} “ 3 01) (1 0) “Theo bổ để 1. (u 0 (: 0\/0 ne 60\(0 1 "Ta viết 0 to ult oho va o Theo chi"§ 2.1 , „o 00 ij 1 o - oy1 0) = fu 0 io 10 1 aes (YY fe) vong Số (0 lẦI lo à fu 0) (my 0 Do đó ¬ (0v) 20 1 Đặc biệt b 1p 1] vw) '\ Ménh dé 1. ChoA la mot C’-dai sé unita (i) UA) lamb nhim con thing thường của UCA) (ii) U(A) 1a quan hé mé va dong voi UA), (ili) wel4(A) nếu và chỉ nếu có hữu hạn tự liên hợp hị,.h,cA sao cho wr=exp(ih)).exp(ih,) Chứng minh. Để chúng mình ảng với œ€14(4), Ww! eUy(A) va var" €U4(A) (Với mọi vei/(A)), cho ru, là đường liên tue tir đến w tiên /(A).
Khi đó rr>w¿” và r> vu” là đường liên tục từÌ đến ø` và ve" trên (4) đi) và ii) Cho.exptih,)IneÑ,ly =Bị e A|. ‘Theo (i) va BO dé 1. G là quan hệ mở với #(A): nếu veG và wœe#(A) với |¿~v||<2 thì |—e'|=lz—v|<2 và theo Bồ để L4 |. sp(uv")#T va theo bé dé 1.
Vi vay u=explihyy eG. G là quan hệ đóng với //(A): U(A)\G_ 1A một hop 184 rac ede tp Gu với wc4(A). Với mỗi Gu là đồng cấu đến Œ, cho nên Gw là quan hệ mở với U(A). Vì vậy G đóng trên (4).
Bổ đề 1 Cho A và B là một C`-đại số unita va. g:A—>B la một *-đẳng cấu toàn ánh () (ii) VeW(),3ve(M,(A) w(t 9) với ø,:M,(A)~x M,(B) mở rộng của 9g (iii) Nếu weM(B) và có vei4(A) với w~, @((A)). Với bắt kì *-đồng cấu unita liên tục và là ánh xạ đi từ unita vào unita thì Ø(H(A))C Đ(B). Ngược lại, theo Mệnh để 14.16) nếu we¿4,(B) thì tồn tại tự liên hợp ñC sao cho 1 =exp(il,.
+a) Do ø toàn ánh nên ta có a, €A voi g(a,)=h,. Thi k, là tự liên hợp thỏa gtk, Đặt v=exp(ik,). Khi đó, theo Mệnh đề 1.1 (ii) ta có ø)= và ve4(A) ( (ii) Theo Bé dé 1.1 ta có lo „)£MM.0) w Mặt khác, 9:M,(A) M(B) là =4 \g cấu toàn ánh, vì vay theo (i) ta suy ra điều phải chứng minh. Vì vậy, u=lwr) voi wuc H(A) Định nghĩa 1.
Cho A là mộtC -đại số unia. Nhóm các phần tử nghịch đảo trênA được định nghĩa bởi. GI(A)=[(aeGI(A)la=,1 trên GL(A)) UA) là nhóm con của G1⁄A) Nếu aeA thì có một phần tử định nghĩa tốt (a4)? bằng phép tính hàm liên tục. ¿| được gọi là giá tr tuyệt đối của a Mệnh đề 1.
ChoA là một. Cˆ-đại số unita (i) Nếc aeGL(A) thì |a|eGL(A) và ala['eM(A). Vi vay, |al=(a"a)? eGL(A), voi fal (ea Khi đó, là khả nghịh và uniw: |Ä|' là tự liên hợp và i) Phép nhân trên C”-đại số là liên tục cũng như ánh xạ œ->z”' trên GL(A). Do đó, tính liên tục của ø đủ để kết luận rằng ar›a| liên tục Xết ar»a” và hế>hÈ (ie A”), Các ánh xạ liên tục do tính liên tục của * và phép nhân.
Nó đủ để kết luận tính liên tục của căn bậc hai trên bắt kì bó @Ă£A'. Theo Bổ đề 121, vì mỗi © chia tong ©„, với K=|0,R], R=sup,. Đây là đường liên tục tir (a) a, dén a Suy ra, a,eGL(A), re [0:1]. Vi la| dương và khả nghịch nên tồn tai A-€[0;1] sao cho |a|>2l,.
Khi đó, với mỗi re|0:1], ra|+(I~f01,>2l,, (tính chất của toán từ đương và sử dụng đẳng cấu C(sp(a'a)) —» C (a'a,1)) Vì vậy, !| Ø)I, và a, khả nghịch. đi) Nếu zr>a, là đường liên tục trén GL(A) tit w dénv thi 1+@(a,) cũng là đường trên L(A). Cho A là một C -đại số unia. Cho a=GL(A) và beA với J¿-l<|e[.
Thì sẽør@), |o'f'>fa']'=a-b] và a~,b wen GUA) Chứng minh. SỰ TƯƠNG DUONG CUA CAC PHEP CHIEU Dinh nghia 1. Tap hop của các phép chiếu trên một. C`-dại số A được kí hiệu bởi P(A).
Một phép đẳng cự cục bộ là một weA sao cho ve P(A). Nếu v là một phép đẳngcự cục bộ thì' và". cũng là một pháp chiếu Nếuv là một phép đẳng cự cục bộ mà p=vwŸ và g=ww” thì v=qv=yp=aqp as.