BQ GIAO THONG VAN TAI TRUONG CAO DANG GIAO THONG VAN TAI TRUNG UONGT Cy GIAO TRINH MON QUAN TRI MANG NAN! TRÌNH ĐỘ CAO ĐẰNG Ban hành theo Quyết định số 498/QĐ-CĐGTVTTWI-ĐT ngày 25/03/2019 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng GTVT Trung wong | (ido tỉnh Quân tr mạng nẵng co Page2 LỜI NÓI ĐẦU. GIOITHIEU VE LOCAL USER VA LOCAL GROUP. TAO CAC LOCAL USER IL TAO LOCAL GROUP CHUONG 2. CHINH SACH BAO MAT(GROUP POLICY) 1.
Account Lockout Policy I. User rights assignment 2. Sercuity options CHONG 3. QUYEN TRUY CAP NTFS 1.
_ KIEM SOAT QUYEN TRUY CAP HE THONG TEP NTFS 1. Phân quyền đơn giản 2. Phân quyền cơ bản, 2. Giới thiệu cơ chế phân quyền NTFS 2:2.
Các công cụ phân quyền NTFS 2:3 Thực hiện các quyền cơ bản của dữ liệu doanh nghiệp trên NTFS Il "NGUYEN TAC KHI AP DUNG QUYEN TRUY CẬP 1. Nguyễn tc boạch định thư mục chương trình 2. Nguyên tắc hoạch đình thư mục dữ liệu 3. Nguyên tắc hoạch định thư mục cá nhân 4.
Tyo thu mye cd nhn (Home Folde) trên Volume NTFS. IL SHARE PERMISSION CHUONG 4. XÂY DỰNG MÔ HÌNH SERVER ~ CLIENT 1 CÂUHÌNH ĐỊACHỈIP. Il, TAO OU,USER VA GROUP ML GROUP POLICY.DISK QUOTA IV.
CHIA SE DO LIEU V. KIỀM TOÁN VL. QUAN LY MAY IN 'CHƯƠNG 5. CAU HINH VA QUAN TR] THIET BỊ MẠNG 1 GIỎI THIỆU VE WAN 1.
Router TRONG MANG WAN IL Router LAN VA WAN IV, VAI TRO CUA ROUTER TRONG MANG WAN V, CẤU HÌNH Router Cisco VI. CẤU HÌNH SWITCH. TÀI LIỆU THAM KHẢO (ido tỉnh Quân tr mạng nẵng co Page3 (ido tỉnh Quân tr mạng nẵng co Page4 LỜI NÓI ĐẦU. “Giáo tình môn học “Quin trị mạng nâng cao” được biển soạn với mạc tiều cung cấp các kiến hức lý thuyết và thực bành quản trị mạng và cấu hình thiết bị mạng chủ yếu cho các hệ thống thiết bị quan trọng nễn tăng của mạng máy tính hiện đại.
Giáo trình gồm 5 chương: “Chươn Ì: Ue ~ Group g “Chươn 2: Group Policy g “Chương 3: Quyển truy cập NTES “Chương 4: Xây dựng mô hình Server Client “Chương 5: Cầu hình và quản trị thiết bị mạng. TDo phạm vi rộng của công việc chuyển môn quản tị mạng, giáo trình này không bao. sồm hết được mọi nội dung của chuyên môn quản trị mạng Sinh viên cần tham khảo thêm, các ải liệu giáo trình khác như: Thiết kế và triển khai hệ thống Email Exchange Server 2016 theo quy mô tổ chức doanh nghiệp: Thiết kế và xây dựng mạng LAN và WAN; Quin tr mạng ACNA; Thiết bị mạng CISCO và các thiết bị Non-Ciseo. “Tải liệu này được biên soạnlẫn đầu tiên nên không tránh được những thiểu sót.
biến soạn ắt mong nhận được các góp ÿ từ phía các sinh viên và các bạn đọc để có thể hoàn thiện t liệu tốt hơn. (ido tỉnh Quân tr mạng nẵng co Pages CHUONG 1. GIGLTHIRU VE LOCAL USER VA LOCAL GROUP “Thông thường một máy tính không phái chỉ có một người nào đó sử dụng duy nhất mà trên thực tế ngay cả máy nhà đôi vẫn có ít nhất từ 2-3 người sử dụng. Tuy nhiên nếu tắt cá mọi người đều sử dụng chung một tài khoản tì những dữ liệu riêng tư của mình không cho người khác thấy.
Nhưng nếu máy tính là máy chung của công ty và vấn đề đặt ra là ta không. muỗn tài liệu của người minh, người khác có thể xem thy iện được. Cách tốt nhất là cắp chơ mỗi nhân viên một máy nhất định và yêu cẳu họ đặt password lên máy cũa mình, nhưng như thể thì rất tổn kém và không được ta chuộng. Chính vì thể người quản rị mạng sẽ sử dung ‘ng cy Local Users and Groups đ tạo các tài khoản người đồng trên cùng một máy, khi đó dữ liệu của người này người kia không thể truy cập được.
TẠO CÁC LOCAL USER ~ Để tạo được User local phải có quyển ngang hàng với Adiministraor của hệ thông. ~ Chuột phải User «* New User > tai bing New Object ~ User điền đầy đủ các thông tin. vio First Name, Last Name, Full Name. - Chon Next dé tiếp tục-Xuất hiện bảng thiết lập paseword Đây là mật khẩu của bạn ứng với tên tải khoản đã tạo ở trên dùng để đăng nhập vào domain.
= Pasword phải thỏa mãn các chính sách mặc định của Windows Server 2008 Passvord ít nhất ã T kí tự và phải có các thành phần sau : + Các kí tự thường : abcde. + Các kí tự in hoa : A. «Các kí tự đặc biệt : @,1S,&Z. Giáo tỉnh Quân br mạng năng Go.
Page6 = 6 ay stig lo ard ing Pay Meigen i 0 8 tN pass Lm ý 4 đồng: “ arte changepeaword at est gen bt fe wep thy 3 paren ding nhập | '+ User cannot change password : user khéng có quyền thay đổi password '* Password never expires : password không có thời hạn qui định. '* Account is disabled : vô hiệu hóa tài khoản. ~ Ở đây sẽ không chọn mục nào hết. - Chon Next dé tiếp tục Ở bảng tiếp theo là hồng tín về usr chuẳn bị được tạ.
"Giáo tỉnh Quần bị mạng nâng cao Page7 ~ Chọn Finish để kết thúc. ~ Tiếp the,kiễm tr thử user di dye tg0 Click dip vio User va kiểm tra. Để in cho User od thé ding nhip vio domain. Vio Group Policy Management Editor.
Chon Allow log on through Terminal Services. "Giáo tỉnh Quần bị mạng nâng cao Page8 Ada User or Group > Browse > dink tên user rồi Check Namex > OK. User tai, phat di due chon dé logon. Vi nhiin OK ‘ao, Logon as a Service.
Cũng gán quyền cho user như trên. User tai, phạt đã được gắn. "Giáo tỉnh Quần bị mạng nâng cao Page9 ‘Xong sau dé vào Start 3ˆ Run => gõ lệnh gpupdate /foree để cập nhật user. ‘Sau dé Log off dé dang nhập user vào Administrator.Nhập tên user đã được gắn quyền và nhân OK-(không cần pasevord) vì khỉ này a đã không nhập passworl.
‘Vio Start dé xem user di đăng nhập vào. III, TAO LOCAL GROUP ‘Go tinh Quin tr mang ning cao Page 10 4 { = a 3 j ị } i “Tại ô Group name g6 tén group Sau 46 chon OK Kiểm tra lại group đã được tạo bằng cách click vio User "Giáo tỉnh Quần bị mạng nâng cao Page 11 Dé dia user vio group phatai ,nhấp chuột phải vào group và chọn Properlie, Tại tab Member Chọn Add. Tai 6 Enter the object name to select bạn gỗ lên user muốn đưa vào group. ‘Sau khi g6 tén user,chon Check Names dé kiém tra.
Tà kết quả là tổn tại user này tên domsin. ‘Sau khi thêm user vào group.Chọn OK để xác nhận. CHÍNH SÁCH BẢO MẬT (GROUP POLICY) (ido tỉnh Quân tr mạng nẵng co Page 12 1. Password policy ‘Vao Aministrator > Local Sercurity Policy > Account policies.
“Trong nity bao gồm các mục: ‘+ Password must meet complenty .: kh dit password cho wins phi có đủ độ phức tạp (hoa, thường, số, ký tự đặc biệt). Mặc định tính năng này sé bj disable, dé gia tăng chế độ bảo mật nên chọn Enable « _ Minimum password age: mặc định giá trị này là 0 nếu ta thay né bing con số khác 0 ‘VD li 3 chẳng hạn thì user chỉ có quyền thay đổi password 3 ngày một lần mà thôi. «_ Minimum password length: Độ đài tối thiểu của password © _ Enforee password history: nhớ bao nhiều password không cho đặt trùng. # Store password using reversible.
: mi hod password. Account lockout policy + Account lockout threshold: dé kh account khi đăng nhập ii. + Account lockout duration: khod account rong 30 hột ki đang nhập si. + Reset aceount lockout counter after: xoá bộ nhớ đảnh pass.
Giáo nh Quant mang ning a0 Page 13 II LOCAL POLICY .® Deny logon locally: chọn user không cho đăng nhập vào máy tính. s Change the system từmc: những người được thay đối giờ hệ thống. + Shutdown the syetem: những người có quyền tắt máy. + Allow tog on through Terminal Services: cho php dng nhip.
‘* Log on as a Serviee: đăng nhập như một địch vụ. ‘Vi cn rắt nhiều nh năng khác Giáo tỉnh Quân br mạng năng Go. Page 14 ‘© Interactive logon: Do not display last user name: Khi user logout mấy của sổ đăng nhập sẽ không ghỉ ại ecount user vira logon. Interactive logon: Message text for users attempting to log on: Ban c6 thể nhắn gởi một nội dung nào đó tới các user trước khi họ logon vào máy với nội dung nhắn gởi ở đây.
‘+ Interactive logon: Message title for users attempting to log on: Bạn nhập tiêu để của hộp nội dung nhắn gởi vào đây. QUYEN TRUY CAP NTFS 1. KIÊM SOÁT QUYÊN TRUY CẬP HỆ THÔNG TEP NTFS. Phân quyển đơn giản (Gio vin Quint mang rng coo Page 15 1 )Jmdows cổ mắc c liếm sdt ng nhập r don gin share ding hi thản quyền.
“Muốn share, chọn lệnh Share.lin lượt Add một foder, hãy click nút phụ của con chuột vào "iiệqẤy, sẽ kiệt coAlett te: cảng (hy ứng 7i dùng, cử mi nhôm pre indacinegioneys prosperity af ope dy êm ~ Theo cách này,PPFOnLrrT-iiienlssrvdle nrbeprioai ‘© Reader (ngudi xem) Xem toàn bộ nội dung folder. Xem toàn bộ nội dung folder, có thể tạo thêm file và {older vi sia le flder mà bản thân đã thêm. cororone (Ging ot Sl Xie và loin i doe. lb, Mick bo file/folder ma ngs - Ba quyển này không độc lập với nhau.
Co-owner bao him Contributor, và Contributor lại "bao him Viewer. ~ Cơ chế này rắt để dùng và tiện dùng, nhưng không đùng được trong nhiễu trường hợp, Hơn nữa, cơ chế này không có tên Windows Server 2003 mà chỉ có Windows Server 2008. 2 Phin quyền cơ bản 21. GI hig cee hân = Ge cht tm sity nip co hin uén WindowsServer li hp gia hai cơ quyền: phân quyền trên hệ thông tập NTFS và phản quyển rên giao thức chỉa xế (hay còn gọi là phân quyển share).
Phin quyền CIFS có ba quyền: + Read (doe) + Change (sia). Giáo tỉnh Quân br mạng năng Go. Page 16 Zura mers col on ae cee te ae ~ Phân quyén NTFS có 6 quyén: Full Control (oan quyén), Modify (sim), Read & Execute Oe ee rae eens Ore ae Sane Ness Gs ~ Khi truy nhập server từ máy trạm, quyển truy nhập là giao giữa hai quyền CIFS vi NTFS, Do đó, trong thực tiễn làm việc, để giảm bớt sự phức tạp, khí tạo nhiều share trên một server, Co th vi nto ch tare Ly ho Gg nt guy (CIPS) hg nt cho mọi heo và mi người dùng, cụ thé: .® Trên mọi share tự quản, Everyone cổ quyển Full Control, "Giáo tỉnh Quần bị mạng nâng cao Page 17 Tiến ọi thang quần chỗ, Everroae cổ quyền CEerge, ~ By pain biệt quyền truy nhập giên các nhủm khác nhau vẽ trên cáo share Khe nhau lôi đố sẽ chỉ thể hiện ở phản quyền NTFS. Các “Ta qua nọ nhệnquyềnsọcNTFSNIS ‘Traverse folder/execute file (Ai xuyn qua folder / thi hin file).