REPORT —- BAO BIEU I. CHUC NANG VA CAC DANG CUA REPORT 1. Chức năng Report là một công cụ có chức năng sử dụng nguồn dữ liệu từ table hoặc query dé tạo các bản thông kê báo cáo hoặc các nhãn biều để in ra giây trên may in. Dạng chỉ tiết => Columnar: aoe ty wmdy tink TESA Ging ty wdy tink TEA di Nguyễn thị An , Đào bạch Lý Mã số : HC01 Mã số : HCD2 Phòng: Hành chánh Phong: Hành chánh Nguyễn thị Thúy _ Phan thị thu Trang Mã số : HC03 Mã số : HCD4 Phòng: Hành chánh Phòng: Hành chánh Hinh 6.1: Report dang Columnar => Tabular: THEO DỐI NHẬP XUẤT VẬT TƯ Tháng: 1 SoTT| Sohd| Makh |_ Masp Tên sản phẩm Ngày | Loại VT | Sở lượng |Đon giá| Trị giá i 0001 TT Conus — |Computer 486-66 03:01 /:096 Nhap 23 500 11,500 # | 0001 TT ost | đa ï?kb 0110:2608 Nhập 20 23 460 Tổng trị giá: 14,960 Hinh 6.2: Report dang Tabular 121 2.
Dạng chính phụ Cty May tinkr T3H HOÁ ECN NHẬP XUẤT HÀNG Sd hea dor: ood Khach hang: Công tự Thanh Thank Hgäy: 8:12:08 Loaivattu: Nhập Hinh trức tranh toán Ne Chi tiét héa đơn Séluygng | Bon gig Tri sic 33 200 i100 20 33 <0 Tổng mí ga: 11.3: Report dang chinh phu 2. Dang gom nhóm thống kê BANG LUONG THANG 1 Ngày: 20/08/2008 STT Họ về tên Ì Lương CB Ì Ngày công | Ngày phép | Ngoài giờ | Hư số | Thực lãnh ĐàcE:schL# 6 8.209 fio Pd | es Nguvén Tri Thor 26 6,908 [io Phan Thi Tha Treng mo 9.048 Pe io z 230 is] we ALopLe Ngưyễn Hữa Đồng oO Téno tiền thức lãnh: s71 Hinh 6.4: Report dạng Tabular có gom nhóm 122 ta) ¬ j 2-€{` = (2) s = “ + a nr Banghang:Database(. 5 Report Design Tools - -~ 3 x 3 = ' E —=/ Home Create External Data ‘Database Tools | Design Arange PageSetup @ fA A = coe Ẳ | #I.abl-R 1 #8 ấn =- Í Zl KA (@ + 4=Logo ø} ae OO D3 #3 9, ¡ San Hà Ho 1y Ổ Add Existing Property Sh w SBGo siÚ Fields Sheet 23 Controls Tools Page Header 628). sr ES] ia tần:.
Phong Header =2€ D> > $ = Poti |Ð !|. Ỉ i = tạ tệ | i „| Ý Report Footer II: ees Ì -Í xi iit i = | “ a Ready Caps Lock (GA Ebest: Hinh 6.5: Man hinh thiét ké Report cé gom nhém 1. Report Header Các điều khiển (Control) nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện chỉ một lần ở đầu Report. Thuong là logo công ty, tiêu đê bảng báo cáo, ngày gid in,.
Page Header Các điều khiển (Control) nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu mỗi trang giấy in của Report. Thường là tiêu đê các cột sô liệu, sô thir tu trang in,. <Group> Header Các điều khiển (Control) nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu mỗi nhóm của Report. Được sử dụng khi có nhu câu kêt nhóm dữ liệu.
Thường là tên các nhóm dữ liệu. Detail Thé hiện các dòng thông tin chi tiết đữ liệu của Report. Khu vực này thể hiện nội dung chính của bảng báo cáo. <Group> Footer Các điều khiển (Control) nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối mỗi nhóm của Report.
Được sử dụng khi có nhu câu kêt nhóm đữ liệu. Thường là những sô liệu thông kê dữ liệu của từng nhóm. Page Footer Các điều khiển (Control) nam trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối mỗi trang giấy in cua Report. Thường đê chứa sô thứ tự trang, ngày giờ in, noi in,.
Report Footer Các điều khiển (Control) nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện chỉ một. lần ở cuối Report (cuối dữ liệu in của trang in cudi cùng). Khu vực này thường chứa ii số liệu thống kê cuối bảng báo cáo, các tiêu đề cuối báo cáo như: người lập biểu, ký duyệt. CÁC CÔNG CỤ HỖ TRỢ TRONG MÀN HÌNH THIẾT KE REPORT là A = ual 4 ANS 4a = = % =~ : Vleet a View Font a Gridlinas 8 i c : Add Existing Prop: > - 13 we Bi aB eye + 39 wre, & Fields She Views _ Grouping & Totals Gridlines _Controts Tools Hinh 6.6: Thanh cong cu hé tro thiét ké eat > Ngăn công cụ View: Giúp cho ta lựa chọn cách hiện thị của Report khi mở ìm É my š View ' Font : | Report View:Ding dé chuyén Report về chế độ xem dữ liệu.
Ở chế độ ‘| ReportView | này cho phép bạn có thê thực hiện các thao tác tác động lên nội dung của | report như tìm kiếm, lọc dữ liệu trong report,. c Print Preview | Print Preview:Ding đề chuyên Report về chế độ xem trước khi in - | Layout View:Ding dé chuyên Report về chế độ Layout. Ở chế độ Layout Layout View cho phép bạn nhìn thấy dữ liệu thật của report khi in ra máy in, từ màn hình này bạn cũng có thể chỉnh sửa lại vị trí kích thước, kẻ bảng. các control trong report sao cho phù hợp dữ liệu trên từng control.
BZ Design View Design View:Dùng để chuyên Report về màn hình thiết kế Hình 6.1: Thanh menu xuất hiện khi khai triển nút View > Ngăn công cụ Font: Dùng để định dạng font chữ hiển thị trên màn hình report ipa : =- 1 A | Formatting Pa a i ` ws : - |4 Font i 3 Bi ote |e ER | ae ic Lage ae Formatting Gridlines Calibri ~ TEE BiuUu/>22 7 _Font Hình 6.2: Thanh công cụ định dạng xuất hiện khi khai triển nút Font 124 > Ngăn chứa công cụ dùng để kết nhóm, thống kê > x is Grouping & Tatals Hình 6.3: Ngăn Grouping & Totals > Ngăn công cụ Gridlines: Sử dụng để kẻ bảng cho Report Both. i Horizontal | L - | Vertical Cross Hatch | —— Bottom Outline None Hình 6.4: Thanh công cụ định dạng xuất hiện khi khai triển nút Gridlines > Ngan cong cu Controls: Chứa các loại điều khiển có thê sử dụng dé đặt lên Report. |e a @\O4 @s = = T § ag@OM 348đ zz- BN ‘8 RB abo sad 2 & Contrals Hinh 6.5: Hép céng cu Controls > Ngan cong cu Tools: Chita hai nút chính Add Existing Fields ding dé làm xuất hiện các Eield có thê nhúng vào report và Property Sheet ding đề làm xuât hiện bảng thuộc tính của các đôi tượng đang chon trén Report. aHWl Ề 4Œ @3 Add Existing Property Fields Sheet 223 Toals Hình 6.6: Hộp cong cu Tools 125 IV.
Tạo bằng Wizard Ví dụ: Tạo Report gom nhóm như trong Ví dụ ở mục R_Bangluong Thông thường ta chuẩn bị một query làm nguồn cho Report (Ở đây là Q_ Bangluong) Từ thanh ribbon chọn ngăn Create click chuột vào nút Report Wizard Create External Data Database Tools aa i” LJ Blank Form L_| Blank Report oa e Farm Reporte a Report §* S More Forms ~ Design x Report Wizard Design Farms Hinh 6.7: Tao Report bang Wizard = Bước 1: Chọn các cột cần có trong Report " Chọn Table hoặc query làm nguồn cho Report ở mục Tables / Queries. "Đưa những cột cần có trong Report từ khung Available Fields sang khung Selected Fields bằng cách bắm vào các nút Í >. để chọn từng Field hoặc bắm vào nút để chọn hết các Field. Nếu muốn bỏ thì bấm vào các nút ngược lại phía dưới hoặc Report Wizard TH “| Which fields do you want on your report? : | Bị | ae | You can choose from more than one table or query.
[Ee % ee Tables/Queries Sey eee Secrest eters —g Available Fields: Selected Fields: Phong Manv Hình 6.8: Bước 1 của Wizard 126 f> Bước 2: Chọn cột cần gom nhóm. Ở đây ta chọn cột PHONG rồi bấm vào nút Lzj Report Wizard Do you want to add any grouping levels? ‘Many, Hoten, Leb, Ngaycong, ”” Ngayphep, Ngoaigio, hesa, thuclanh, ‘Thang Sr renner SEeee SOL 1 I Grouping Options. ị [ Cancel | | < Back lÍ Next > | [ Einish | Hình 6.9: Bước 2 của Wizard = Bước 3: Chọn cột cần sắp xếp và tông kết Report Wizard What sort order and summary information do you want for detail records? You can sort records by up to four fields, in either ascending or descending order. _ pe Sere = 2 | và vị Ascending ẤffEf§f€f§00 Summary Options.
[ Cancel || < Back | Next > di Einish Hình 6.10: Bước 3 của Wizard b Ở đây ta chọn cột sắp xếp là HOTEN. Bấm vào nút Summary Options dé chọn cột cần tông kêt. 127 Summary Qptions What summary values would you like calculated? Field Sum Avg Min Max Leb Dood Ngaycong LH LI LI D NiShow = Ngayphep El 1 EI EI H _+) Detail and _ Summary Ge Ei Eh Gl (_) Summary Only Ngoaigio Boog Cl Cai ExeitoF thuclanh total for sums Hình 6.11: Khai báo cột cần tong két Ở đây ta chọn đánh dấu vào check box Sum của cột THUCLANH Mục Show có thể chọn một trong hai: Detail and Summary: Báo cáo vừa có dòng chỉ tiết vừa có dòng tông kết. Summary Only: Báo cáo chỉ có dòng tổng kết.
M Calculate percent of total for sums: Dong tong kết có thêm tỷ lệ phần trăm. Bam nut OK dé tro về hộp fhoại ở Bước 3. = Bước 4: Chọn bố cục (Layout) tức là cách sắp xếp các thành phần trong Report. Report Wizard How would you like to lay out your report? Orientation T TEES TERT H VEU HEP eee | Adjust the field width so all fields fit on a page.12: Bước 4 của Wizard Mục Orientation ta có thể chọn: - Portrait: in bao cáo dọc theo tờ giấy đúng.
128 - Landscape: in báo cáo dọc theo tờ giấy ngang. = Bước 5: Chon cach trang tri (Style) cho Report. Report Wizard ‘| What style would you like? Access 2007 “Al Apex Aspect Civic Concourse Equity ain Flow | Title { } Foundry Median Metro | Label above Detail | Module None | controi from Detail | Northwind [ Cancel If < Back I Next > al Einish Hình 6.13: Bước 5 cua Wizard = Bước 6: Đặt tiêu đề cho Report cũng là tên của Report trong ngăn Report Report Wizard | What tite do you want for your report? R_Banguonol — — | That's all the information the wizard needs to create your report. Do you want to preview the report or modify the report's design? GÌ Preview the report, © Modify the report’s design.14: Bước cuối cùng của Wizard Có thể chọn một trong 2 mục sau đề kết thúc việc tạo Report bang Wizard: - Preview the report: mé man hinh xem két qua Report.
- Modify the report’s design: mo man hinh thiết ké Report dé hiéu chỉnh nó. 129 Lưu ý: sau khi tạo Report bằng Wizard ta có thể mở màn hình thiết kế do Wizard tạo ra dé hiệu chỉnh dé cho ra kết quả cuôi cùng theo ý muốn của mình. ï as aa Phong Hoten- te [Hanh | [Dao Bach Ly l|Hco2|[ ase! 23 | I 3) 1.2|Ï as0ø Nguyễn Thị An j|R€01_ || 290, 25) | i 2.